Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới đường bê tông Hưng Thới – Viên An, xã Thạnh Thới An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới đường bê tông Hưng Thới – Viên An, xã Thạnh Thới An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:03:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,490,989,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,235 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3127 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc ≥ 12cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,48 | 100m |
| 4 | Trải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3204 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4848 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3515 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1445 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8664 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4374 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1815 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,02 | m3 |
| 12 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4103 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, cột biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4326 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6818 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1131 | m3 |
| 17 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 18 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,84 | m2 |
| 19 | Cột biển báo ống sắt tráng kẽm D80, dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo phản quang nguy hiểm tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Di dời dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuyến |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8827 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3866 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6644 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2151 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1448 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3344 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3344 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3344 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3344 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5734 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4842 | tấn |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (Ngoại suy tiết diện cọc về 25x25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6019 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9647 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2363 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9985 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2356 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5891 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 33 | Gia công khe co giãn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | tấn |
| 34 | Cung cấp dầm BT DƯL I400, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 35 | Cung cấp dầm BT DƯL I400, L=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9152 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,992 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6137 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1364 | tấn |
| 43 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,526 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0513 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | tấn |
| 47 | Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1604 | tấn |
| 51 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m3 |
| 52 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4486 | tấn |
| 55 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4882 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 57 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,928 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7223 | 1m3 |
| 62 | Bê tông móng cọc tiêu, cột biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 65 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2656 | m3 |
| 66 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 67 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 68 | Cột biển báo ống sắt tráng kẽm D80, dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6314 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6755 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9851 | 100m3 |
| 75 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2018 | 100m3 |
| 76 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,89 | m3 |
| 77 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng trụ điện, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng trụ điện, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 84 | Bê tông móng trụ điện, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 86 | Gia công bản đế móng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 87 | Bulong D27 L=280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp dựng cột thép trụ đèn chiều cao cột 7m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 89 | Lắp bóng đèn Ra365 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Di dời trụ điện | |||
| 1 | Bộ móng + trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ chằng nẹp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi