Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148536-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 10:58:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,092,177,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 526,726 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 5 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,046 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK đã được phê duyệt 18,837 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK đã được phê duyệt 283,857 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,15 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,189 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 820,19 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.111,109 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 476,189 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 2.023,168 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 867,072 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 972,311 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 187,692 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 348,001 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK đã được phê duyệt 131,904 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 165,42 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK đã được phê duyệt 315,891 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 107,287 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 107,287 m3
22 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 10 công
23 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,493 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 53,789 m2
25 Cửa sắt hộp, bịt tôn trên mái kích thước 0.9x1,0m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 57,789 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,719 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,824 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,468 100m2
30 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,765 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,765 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 293,6 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,714 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,608 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,64 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,029 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,013 100m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 794,161 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,029 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 867,072 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 476,189 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 291,693 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,308 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.587,298 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 3.420,999 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 629,244 m2
47 Sản xuất và lắp đặt trần nhôm đục lỗ KT600x600 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,905 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK đã được phê duyệt 567,714 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 283,857 m2
50 Sắt xuất, lắp đặt cửa đi bằng thép (bao gồm ,phụ kiện: gòng, khóa...) Theo HSTK đã được phê duyệt 22,26 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,26 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 1,206 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 56,16 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 404,292 m2
55 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 72,63 m2
56 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,01 m2
57 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép uPVC kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 51,84 m2
58 Chênh lệch kính 6,38mm với kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 141,48 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 11,772 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 9,418 100m2
61 Tủ điện KT 400x300x170 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
62 Attomat 2P 75A, 24KA Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
63 Attomat 2P 50A, 10KA Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
64 Attomat 1P 20A,6KA Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
65 Tủ điện âm tường chứa 13 Modul Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
66 Attomat 2P 50A, 10KA Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
67 Attomat 1P 20A,6KA Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
68 Đèn tuyp LED đơn 1,2m- 1*18W Theo HSTK đã được phê duyệt 83 bộ
69 Đèn ốp trần bóng LED 15W Theo HSTK đã được phê duyệt 49 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
76 Công tắc 10A hai chiều âm tường Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
77 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
78 Cáp 0.6kv cu/xlpe/dsta/pvc 2x25 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
79 Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.140 m
80 Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.680 m
81 Dây tiếp địa CU/PVC 1x 16mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
82 Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.070 m
83 Ống HDPE luồn cáp D50/40 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.900 m
85 Dây tiếp địa CU/PVC 1x 16mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
86 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 8 mối
87 Cáp đồng trần M95mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
88 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cọc
89 Ống PPR D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
90 Ống PPR D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,35 100m
91 Ống PPR D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 100m
92 Ống PPR D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
93 Đầu nối ren trong D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
94 Đầu nối ren trong D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
95 Đầu nối ren trong D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
96 Đầu nối ren trong D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
97 Cút D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
98 Cút D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
99 Cút D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
100 Cút D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
101 Cút D25/20 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
102 Tê DN40 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
103 Tê DN32x25 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
104 Tê DN25x25 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
105 Tê DN25x20 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
106 Tê DN20x20 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
107 Côn thu D40x32 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
108 Côn thu D32x25 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
109 Van hai chiều D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
110 Van hai chiều D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
111 Van hai chiều D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
112 Van một chiều D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
113 Van phao điện D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
114 Van cơ D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
115 Van điện từ D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
116 Ống uPVC ClassII D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
117 Ống uPVC ClassII D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
118 Ống uPVC ClassII D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
119 Ống uPVC ClassII D60 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
120 Ống uPVC ClassII D34 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
121 Cút chếch D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
122 Cút chếch D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
123 Cút chếch D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
124 Tê chếch D110x110 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
125 Tê chếch D110x90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
126 Tê chếch D75x75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
127 Tê chếch D75x34 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
128 Thông tắc D110,D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
129 Nút bịt D110,D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
130 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 26 cái
131 Ống thoát nước D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,08 100m
132 Chếch D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 52 cái
133 Măng sông D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 42 cái
134 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
135 Lắp đặt van xả xí xổm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
136 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
137 Phễu thu sàn Inox D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
139 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cọc
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
143 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 311 m
144 Chân bật Theo HSTK đã được phê duyệt 70 cái
145 Ống PVC D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8 100m
146 Hộp đo điện trở Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
147 Đệm chì lá 40x120 a=3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
148 Kẹp kiểm tra Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
149 Bu lông đai ốc Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 1,96 m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,172 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,172 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,172 100m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,188 m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,38 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,14 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,223 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,107 tấn
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,078 tấn
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 100m2
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,054 100m2
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 100m2
166 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,337 m3
167 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,693 m2
168 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,103 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ KHU Y TẾ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 150,014 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 10,68 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 187,9 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 80,528 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 267,163 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 114,499 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 171,48 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 12,444 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK đã được phê duyệt 103,928 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 22,918 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK đã được phê duyệt 52,596 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 15,437 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 15,437 m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2 công
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 128,516 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,498 m2
17 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép uPVC kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 m2
18 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép uPVC kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,68 m2
19 Chênh lệch kính 6,38mm với kính 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20,61 m2
20 Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng thép tấm (bao gồm vật tư phụ: khóa, bản lề ...) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,93 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,93 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 123,788 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 80,528 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 114,499 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 268,428 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 306,494 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 75,168 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,596 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK đã được phê duyệt 45,835 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,918 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,344 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,995 100m2
33 Tủ điện âm tường chứa 3 Modul Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
34 Attomat 2P 25A,10KA Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
35 Attomat 1P 16A, 20A,6KA Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
36 Đèn tuyp LED đơn 1,2m- 1*18W Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
37 Đèn ốp trần bóng LED 15W Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
44 Cáp 0.6kv cu/xlpe/dsta/pvc 2x4 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
45 Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 240 m
46 Dây CU/PVC 1x 1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 360 m
47 Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
49 Ống HDPE luồn cáp ngầm D30/25 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 240 m
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,178 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
53 Rọ chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỰC CÁN BỘ
1 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 24,592 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 88,4 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 24,592 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,748 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 420,494 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 122,559 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 180,212 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 52,525 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 9,187 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 9,187 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,477 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 209,652 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,525 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,375 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 817,605 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,65 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 568,713 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 174,45 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 243,734 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 74,764 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 243,734 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,764 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.061,661 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 23,069 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,053 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 19,136 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 9,945 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,363 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,363 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,363 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,207 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,02 m3
33 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 28 1 lỗ khoan
34 Thi công gắn keo Ramset cho lỗ khoan d18mm, chiều sâu khoan 30cm, cấy thép d16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 28 lỗ khoan
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,207 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,75 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,247 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,163 100m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,996 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,931 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,604 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,196 m2
43 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,196 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,169 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,472 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,106 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 100m2
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,14 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,163 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,303 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,645 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,55 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,432 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,106 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,617 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,129 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,643 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,064 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,547 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,782 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,53 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,116 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,545 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,25 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,513 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,48 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,05 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 139,233 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 210,6 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,909 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,908 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,186 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 31,009 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,93 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,4 m
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 84,376 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,808 m2
80 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,98 m2
81 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,96 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK đã được phê duyệt 32,311 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,82 m2
84 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2 m2
85 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSTK đã được phê duyệt 15,75 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK đã được phê duyệt 23,491 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 23,491 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 23,491 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 319,633 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 181,192 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,072 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,071 100m2
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
96 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 hộp
98 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
101 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xí bệt) Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
103 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
105 LD ống thải chữ P Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
106 LD van vặn khóa Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
107 LD dây cấp nước Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi chậu rửa) Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
109 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
110 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
111 Lắp đặt giá treo Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
117 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
119 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
120 Tê PPR D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
121 Tê PPR D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
122 Tê PPR D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
123 Tê PPR D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
124 Côn PPR D32x25 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
125 Côn PPR D25x20 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
126 Cút 90o PPR D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
127 Cút 90o PPR D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
128 Cút 90o PPR D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
129 Cút 90o PPR D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
130 Rắc co D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
131 Rắc co D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
132 Rắc co D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
133 Rắc co D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
134 Măng sông PP-R D40 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
135 Măng sông PP-R D32 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
136 Măng sông PP-R D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
137 Măng sông PP-R D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
138 Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
139 Đai đỡ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
140 Ống uPVC D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
141 Ống uPVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
142 Ống uPVC D76 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
143 Ống uPVC D60 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
144 Ống uPVC D42 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
145 Ống uPVC D34 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
146 Tê chếch 45o D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
147 Tê chếch 45o D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
148 Tê chếch 45o D76 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
149 Tê chếch 45o D60 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
150 Cút 135o D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
151 Cút 135o D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
152 Cút 135o D76 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
153 Cút 135o D60 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
154 Tê thông tắc D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
155 Tê thông tắc D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
156 Măng sông nối ống D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
157 Măng sông nối ống D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
158 Măng sông nối ống D76 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
159 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,282 100m
160 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
161 Rọ chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->