Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, lăn sơn nhà A4, A5, tường rào, vỉa hè, vườn hoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151225-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy In tiền Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, lăn sơn nhà A4, A5, tường rào, vỉa hè, vườn hoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Nhà máy In tiền Quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 17:46:00 đến ngày 2021-02-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,430,784,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:NHÀ A5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.149,2501 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,4187 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát tường bong tróc) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,4625 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,4625 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.149,2501 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ A4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.106,6678 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 727,7884 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,0434 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255,3334 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,3649 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,9685 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.207,2984 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.627,1578 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2164 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2164 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm tại một số vị trí | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,3768 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè đã bị hư hỏng 20x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.112,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát gạch | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.112,01 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,201 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh khò nhám bề mặt kích thước 300x300x2, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.112,01 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông cũ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,98 | m |
| 2 | Bó vỉa vỉa hè bằng bó vỉa đá xanh khò nhám bề mặt kích thước 260x30x1000, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,98 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1005 | m3 |
| 2 | Bó vỉa bồn hoa, bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 20x10x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,76 | m |
| 3 | Trồng cỏ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,7653 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,593 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường vườn hoa xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8526 | m3 |
| 3 | Bó vỉa vườn hoa, bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 20x10x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,655 | m |
| 4 | Cải tạo đất, nhổ cỏ dại | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 751,91 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 528,81 | m2 |
| 6 | Trồng cây lưỡi hổ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,7 | m2 |
| 7 | Trồng cây đuôi phụng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,9 | m2 |
| 8 | Trồng cây dương xỉ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,7 | m2 |
| 9 | Trồng cây bạch trinh biển | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,8 | m2 |
| 10 | Trồng trúc quân tử | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | khóm |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO SẮT LỬNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép, tường rào sắt lửng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,0946 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ, tường rào sắt lửng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,0946 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,0486 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 9km) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,0486 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 570,4346 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.426,233 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ bị bong tróc(R1->R5 mỗi hàng rào có 10m2) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 4 | Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.466,233 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 570,4346 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỌNG GÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,6105 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,984 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,6265 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỐT GÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,9312 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5578 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,1113 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,3777 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi