Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường bê tông liên ấp Chắc Tưng - Bưng Chông, xã Tài Văn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường bê tông liên ấp Chắc Tưng - Bưng Chông, xã Tài Văn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:41:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,897,936,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3806 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất khai thác, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7399 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9202 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3426 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9375 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5013 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6103 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5529 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,556 | m3 |
| 13 | Bê tông bù vênh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 1x2, vữa BT mác 250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,707 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | m2 |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 100m |
| 17 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8237 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7607 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,063 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 338x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Làm cọc tiêu 15x15x1125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 28 | Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 30 | Bốc xếp trụ bê tông DƯL 8,5m có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 31 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 33 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1km dây |
| 34 | Rải căng cây nhôm, lõi thép, tiết diện dây <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1km/1 dây |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | km/dây |
| 36 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 37 | Lắp dây chằng hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn/km |
| 39 | Công tác bốc dỡ phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 40 | Cung cấp đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp Bulong VR 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp lông đền vuông D24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp trụ BTLT DƯL 8,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 44 | Cung cấp Bulong 16x360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp cáp thép TK 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 46 | Cung cấp bộ chống chằng hẹp trụ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp cọc néo ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp lông đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp sứ chằng hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp yếm cable | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp ống nhựa HDPE D32 màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp giáp níu cáp ACX 50 - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp khung đỡ 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp kẹp 2 rãnh song | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp lông kẹp IPC 95/35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 59 | Cung cấp mối nối kép A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp cáp Duplex DuCV 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 61 | Vận chuyển trụ BTLT 8,5m, trụ đà cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi