Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160171-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hạp Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210160066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:04:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,400,773,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (8,680 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động(nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤0,8m3 (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường, rãnh thoát nước tuyến 1-10
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V118,43m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1843100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1843100m3
4Đào nền đường làm mới bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399100m3
5Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,34m3
6Đắp nền đường máy đầm độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m3
7Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429m3
8Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5693100m3
11Trải bạt nilon phòng nước :Mô tả kỹ thuật theo chương V565,49m2
12Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V565,49m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V123,14m3
14Lưới sợi thủy tinh gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V565,49m2
15Đào móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9212100m3
16Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116,6m3
17Đắp đất bù mương độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
18Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3243100m3
19Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3243100m3
B Hạng mục 2: Nền mặt đường, rãnh thoát nước tuyến 11-49
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,3968100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V822,78m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2278100m3
4Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2278100m3
5Đào nền đường, máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,1113100m3
6Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,46m3
7Đắp nền đường, máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3775100m3
8Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951100m3
9Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4315100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,4315100m3
11Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,9736100m2
12Mua bê tông nhựa hạt trung (5,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,2449Tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,974100m2
14Lưới sợi thủy tinh gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,37m2
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1932100m3
16Trải bạt nilon phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.929,667m2
17Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.963,28m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.416,11m3
19Đào móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5233100m3
20Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V370,42m3
21Đắp đất bù mương độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8853100m3
22Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3171100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V16,3171100m3
24Đắp cát đáy rãnh độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4197100m3
25Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,4486100m2
26Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V512,954m3
27Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V502,873m3
28Ván khuôn bê tông giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,4036100m2
29Bê tông giằng cổ rãnh mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V172,299m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.981,967m2
31Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,918m2
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7186100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8918tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,76tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2862tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,673tấn
37Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,93m3
38Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V340,457m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5801cấu kiện
40Di dời, dịch chuyển đường nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
C Hạng mục 3: Kè xây gạch tuyến T28
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5175100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
3Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
5Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
6Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,715m3
7Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
10Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
11Bê tông giằng kè M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,709m2
D Hạng mục 4: Hỗ ga
1Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2143100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6255100m3
3Đắp cát đệm đáy độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0365100m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,496m3
6Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,002m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,898m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1575100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1442tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
12Sắt D16 (bậc thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6664kg
13Sản xuất thang gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
14Bộ lưới chắn rác composite tải trọng 250kNMô tả kỹ thuật theo chương V79Bộ
15Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
E Hạng mục 5: Mương thoát nước T29
1Nạo vét kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3402100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V251,362m3
3Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9972100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9972100m3
5Xây rãnh thoát nước, gạch xm 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,0551m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6753100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4283m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V703,626m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,048m2
10Ván khuôn tấm đan liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2423100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2561100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8242tấn
13Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,199tấn
14Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rời, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,544m3
15Bê tông tấm đan liền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9343m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V55,84331cấu kiện
F Hạng mục 6: Chung chuyển vật liệu
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V88,5919m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V88,5919m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V78,0492m3
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V78,0492m3
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V2,1013tấn
6Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V2,1013tấn
7Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V2,2314m3
8Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V2,2314m3
9Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V16,26361000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V16,26361000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V30,8529tấn
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V30,8529tấn
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V41,74m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công T6, T9, T32AMô tả kỹ thuật theo chương V41,74m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V523,2794m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V523,2794m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V523,2794m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V428,2117m3
19Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V428,2117m3
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V428,2117m3
21Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6585tấn
22Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6585tấn
23Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6585tấn
24Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1295m3
25Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1295m3
26Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1295m3
27Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V82,34581000v
28Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V82,34581000v
29Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V82,34581000v
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5819tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5819tấn
32Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5819tấn
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V294,76m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V294,76m3
35Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49Mô tả kỹ thuật theo chương V294,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (8,680 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động(nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào ≤0,8m3 (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
13 Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt3
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->