Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hạp Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:04:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,400,773,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (8,680 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động(nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤0,8m3 (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường, rãnh thoát nước tuyến 1-10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1843 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 11 | Trải bạt nilon phòng nước : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,49 | m2 |
| 12 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,49 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,14 | m3 |
| 14 | Lưới sợi thủy tinh gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,49 | m2 |
| 15 | Đào móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất bù mương độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường, rãnh thoát nước tuyến 11-49 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3968 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2278 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2278 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1113 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3775 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4315 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4315 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9736 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung (5,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,2449 | Tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,974 | 100m2 |
| 14 | Lưới sợi thủy tinh gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,37 | m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1932 | 100m3 |
| 16 | Trải bạt nilon phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.929,667 | m2 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.963,28 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,11 | m3 |
| 19 | Đào móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5233 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,42 | m3 |
| 21 | Đắp đất bù mương độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8853 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3171 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3171 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4197 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4486 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,954 | m3 |
| 27 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,873 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4036 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng cổ rãnh mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,299 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.981,967 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,918 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7186 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8918 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2862 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,673 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,93 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,457 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | 1cấu kiện |
| 40 | Di dời, dịch chuyển đường nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| C | Hạng mục 3: Kè xây gạch tuyến T28 | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,715 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng kè M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hỗ ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6255 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0365 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,496 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,002 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,898 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1442 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 12 | Sắt D16 (bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6664 | kg |
| 13 | Sản xuất thang ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 14 | Bộ lưới chắn rác composite tải trọng 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| E | Hạng mục 5: Mương thoát nước T29 | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,362 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9972 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9972 | 100m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch xm 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0551 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6753 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4283 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,626 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,048 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2423 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2561 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rời, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan liền M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9343 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8433 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Chung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5919 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5919 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0492 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0492 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1013 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1013 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2314 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2314 | m3 |
| 9 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2636 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2636 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8529 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8529 | tấn |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công T6, T9, T32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,2794 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,2794 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,2794 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2117 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2117 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2117 | m3 |
| 21 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6585 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6585 | tấn |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6585 | tấn |
| 24 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1295 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1295 | m3 |
| 26 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1295 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3458 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3458 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3458 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5819 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5819 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5819 | tấn |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,76 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,76 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, tiếp theo T8, T12, N12A, N12B, T17, T43, T46, T47, T49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (8,680 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động(nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự công ty thi phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤0,8m3 (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi