Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ CSHT huyện 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:03:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,187,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.699,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.395,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586 | m3 |
| 4 | Đào đá bằng máy đào <=1,6m3, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,1 | m3 |
| 5 | Đào cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6 | m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,49 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,05 | 1m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,45 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 1m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 1m3 |
| 14 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,16 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.220,82 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,21 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,54 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,54 | m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,41 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,41 | m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.462,02 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,64 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,56 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,26 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,26 | m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,22 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,22 | m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,97 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,22 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,28 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,28 | m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,2 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,53 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,53 | m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,61 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,49 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,31 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | 1m3 |
| 8 | Đào đá bằng máy đào <=1,6m3, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,49 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,5344 | m3 |
| 10 | Rải giấy bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.051,78 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,178 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.311,48 | m |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,71 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Công trình thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,988 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,952 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 1m3 |
| 9 | Đào đá bằng máy đào <=1,6m3, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm 2x4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 17 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| D | Hạng mục 4: Công trình phòng hộ ATGT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m3 |
| 4 | Vữa trít xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Rải giấy bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh BTXM (LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn rãnh BTXM (Luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình tròn 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 3,13% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi