Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn Thanh Hà lấy từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:54:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,927,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,17 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,505 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,971 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,447 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,401 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,022 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,273 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,009 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,142 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,158 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,047 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,045 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,861 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,165 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,379 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,624 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,242 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,031 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,563 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,545 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,978 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng lót granitô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,459 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,459 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,94 | m |
| 51 | Gia công lan can inox 3.04 ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,1 | kg |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,158 | 1m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,405 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,947 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,12 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm, tôn Việt Nhật SSSC mạ màu (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | 100m2 |
| 67 | Tôn sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,788 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.735,632 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,358 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,131 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,306 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,978 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,277 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,223 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,824 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,94 | m |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,502 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granit Thạch Bàn M014 KT 60x600 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Viglacera 300x300 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Viglacera 300x300 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,194 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép tương đương TPwindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,48 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép tương đương TPwindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách kính, vách nhựa lõi thép tương đương TPwindow, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ, inox hộp 3.04 thanh 16x16x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,6 | kg |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova K280 GOLD (hoặc tương đương) loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,729 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova K180 GOLD (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.426,964 | m2 |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác bằng inox ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 93 | Tủ điện tôn 30x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A; 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 105 | Máy điều hòa 2 cục 2 chiều, công suất 12.000BTU Casper inverter GH-09TL32 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 113 | Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 114 | Xịt súng inox Sealta (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1402S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 120 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Măng sông nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa PVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa PVC D76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D25mm ren rong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D25mm ren rong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Nút bịt ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 155 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 157 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 158 | Đào đất để đi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 160 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 161 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 162 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m3 |
| 167 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | 100m |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,331 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 177 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | m3 |
| 178 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,181 | m3 |
| 179 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1cấu kiện |
| 184 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,023 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,305 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 187 | Cút sành D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 189 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m3 |
| 195 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | m3 |
| 196 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,005 | 100m3 |
| 204 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,513 | m3 |
| 208 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,582 | m2 |
| 209 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | m2 |
| 210 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 212 | Lớp ni-lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m2 |
| 213 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| 214 | Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8 | m2 |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 216 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 100m |
| 217 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 225 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 226 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 227 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 228 | Lắp dựng dầm thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 229 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 230 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 231 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 232 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 233 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Việt Nhật SSSC (hoặc tương đương) mạ màu, 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 234 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 235 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,116 | m2 |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn Kova K-280 GOLD (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,321 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi