Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147117-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn Thanh Hà lấy từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:54:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,927,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,287 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,17 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,5 100m
4 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,696 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,505 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,971 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,447 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,054 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,401 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,022 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,689 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,491 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đắp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,273 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,009 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,142 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,158 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,047 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,045 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,861 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,165 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,379 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,624 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,242 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
39 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,031 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,563 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,545 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,978 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,899 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng lót granitô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,459 m2
49 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,459 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,94 m
51 Gia công lan can inox 3.04 ( lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,1 kg
52 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,36 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,158 1m2
55 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,405 m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,947 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 1cấu kiện
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,12 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm, tôn Việt Nhật SSSC mạ màu (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,466 100m2
67 Tôn sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 m
68 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,788 m2
69 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.735,632 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,358 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,131 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,306 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,978 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,277 m2
75 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,223 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,824 m
78 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244,94 m
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,502 m2
80 Lát nền, sàn gạch granit Thạch Bàn M014 KT 60x600 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,8 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic- Viglacera 300x300 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6 m2
82 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Viglacera 300x300 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,194 m2
83 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép tương đương TPwindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,48 m2
84 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép tương đương TPwindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm (cả khóa, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
85 Sản xuất vách kính, vách nhựa lõi thép tương đương TPwindow, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,046 m2
86 Hoa sắt cửa sổ, inox hộp 3.04 thanh 16x16x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,6 kg
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova K280 GOLD (hoặc tương đương) loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,729 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova K180 GOLD (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.426,964 m2
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
90 Cầu chắn rác bằng inox ĐK D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
91 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
92 Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
93 Tủ điện tôn 30x20x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
94 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 40A; 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
103 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 hộp
105 Máy điều hòa 2 cục 2 chiều, công suất 12.000BTU Casper inverter GH-09TL32 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
106 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
107 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
113 Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
114 Xịt súng inox Sealta (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1402S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
116 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
119 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
120 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
121 Ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
122 Ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
123 Ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
124 Măng sông nhựa PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
125 Măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Tê nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
127 Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
128 Tê nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
130 Cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
131 Cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Côn thu nhựa PVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Côn thu nhựa PVC D90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Côn thu nhựa PVC D76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
138 Ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
139 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
141 Rắc co nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Rắc co nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
143 Cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
144 Cút nhựa PPR D25mm ren rong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
145 Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Tê nhựa PPR D25mm ren rong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Nút bịt ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
151 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
153 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
154 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
155 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
156 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
157 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
158 Đào đất để đi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
159 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
160 Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
161 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
162 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
163 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m3
165 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 m3
167 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 100m
168 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 m3
170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
171 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,331 m3
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 m3
174 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
175 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
177 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,722 m3
178 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,181 m3
179 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
180 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,218 m3
181 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
182 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 1cấu kiện
184 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,023 m2
185 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,305 m2
186 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,683 m2
187 Cút sành D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
189 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m2
190 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
191 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 m3
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
193 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m3
195 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,923 m3
196 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
197 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,488 m2
198 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
203 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,005 100m3
204 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 m3
205 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
206 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
207 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,513 m3
208 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,582 m2
209 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,838 m2
210 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
211 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
212 Lớp ni-lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8 m2
213 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m3
214 Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,8 m2
215 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
216 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 100m
217 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
218 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
219 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
220 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
221 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
222 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 m3
224 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
225 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
226 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
227 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 tấn
228 Lắp dựng dầm thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 tấn
229 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
230 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
231 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
232 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
233 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Việt Nhật SSSC (hoặc tương đương) mạ màu, 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
234 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
235 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,116 m2
236 Sơn sắt thép bằng sơn Kova K-280 GOLD (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,321 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->