Gói thầu: Gói thầu 04-1-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2; Đội QL điện 1, 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04-1-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2; Đội QL điện 1, 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:36:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,905,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,138,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2 (TBA Khâm Thiên 2, Khâm Thiên 3, Khâm Thiên 6 (máy 1 +2), Khâm Thiên 8, Khâm Thiên 9, Phương Liên 9, Thổ Quan 10, Trung Phụng 4, Trung Phụng 7) | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên 2 | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 36 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 72 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 57,03 | kg | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 1,6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Bulong sắt + vít nở 8 | 4 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 7 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| 8 | Xi măng PCB30 | 748 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,589 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 2,593 | m3 | |
| E | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 3 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ | 6 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| F | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 72 | hòm | |
| 2 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 18 | hộp | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 504 | m | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 26,5 | m | |
| G | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 288 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 72 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 72,7 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 21,32 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 19,1 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 30,1 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 31,24 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 134,4 | kg | |
| 9 | Đai thép không rỉ công tơ | 91 | m | |
| 10 | Khóa đai thép công tơ | 76 | Cái | |
| 11 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,8 | kg | |
| H | Phần nhân công B thực hiện | |||
| I | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| J | Vật liệu lắp mới-Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,035 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp IPC | 75 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| K | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột | 0,059 | km | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,08 | 100 mét | |
| L | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 9 | bộ | |
| M | Vật liệu lắp mới-Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 72 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 18 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 26,5 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,016 | km | |
| N | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 2 | hộp | |
| 2 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 73,5 | 1m | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 1 | 1m | |
| 4 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 85 | 1m | |
| 5 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 102 | 1m | |
| O | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 15 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 8 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 67 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 28 | 1m | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 14 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 15 | 1m | |
| P | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,075 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,016 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 504 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 26,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,09 | 100m | |
| Q | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| R | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| S | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| T | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| U | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 3,016 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,0335 | 100m3 | |
| V | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 2,4 | 10m | |
| W | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| X | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| Y | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| Z | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| AA | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,75 | m2 | |
| AB | Hạng mục 2: TBA Khâm Thiên 3 | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 20 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | cái | |
| AD | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 3 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 57,03 | kg | |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Bulong sắt + vít nở 8 | 32 | bộ | |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 134,96 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện | 17 | cuộn | |
| 6 | Xi măng PCB30 | 1.143,3 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,43 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 3,964 | m3 | |
| AF | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| AG | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 51 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 1 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 10 | hộp | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 364 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 2 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4,5 | m | |
| AH | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 211 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 57 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 46,86 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 67,2 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 60,54 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 31,18 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 25,2 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 41,12 | kg | |
| 9 | Đai thép không rỉ công tơ | 70 | m | |
| 10 | Khóa đai thép công tơ | 59 | Cái | |
| 11 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1 | kg | |
| AI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AJ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AK | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,02 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp IPC | 43 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| AL | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,026 | km | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,073 | km | |
| 5 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,08 | 100 mét | |
| AM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT7,5 | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 13 | bộ | |
| AN | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 51 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 10 | 1 hộp | |
| 12 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,02 | km | |
| AO | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 91 | 1m | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 0,5 | 1m | |
| 4 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 106,5 | 1m | |
| 5 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 51,5 | 1m | |
| AP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 8 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 6 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 48 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 21 | 1m | |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 8 | 1m | |
| AQ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| AR | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,075 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,61 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 364 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 2 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,09 | 100m | |
| AS | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| AT | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| AU | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| AV | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AW | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 4,61 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,05 | 100m3 | |
| AX | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 2,4 | 10m | |
| AY | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AZ | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| BA | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| BB | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| BC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,75 | m2 | |
| BD | Hạng mục 3: TBA Khâm Thiên 6.1 | |||
| BE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | cái | |
| BF | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 4 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 76,04 | kg | |
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 5 | Bulong sắt + vít nở 8 | 80 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 7 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| 8 | Xi măng PCB30 | 829,6 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,763 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 2,876 | m3 | |
| BH | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 12 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| BI | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 12 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 43 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 14 | hộp | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 343 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 38 | m | |
| BJ | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 166 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 55 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 43,62 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 31,24 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 89,6 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 13,8 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ công tơ | 78 | m | |
| 8 | Khóa đai thép công tơ | 67 | Cái | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,5 | kg | |
| BK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BL | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BM | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,027 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp IPC | 68 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| BN | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,152 | km | |
| 2 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,023 | km | |
| BO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 4 | bộ | |
| BP | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 12 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 43 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 14 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,009 | km | |
| BQ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 49 | 1m | |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 6 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 10,5 | 1m | |
| 7 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 57,5 | 1m | |
| 8 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 74 | 1m | |
| 9 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 4 | cái | |
| BR | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 11 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 7 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 14 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 40 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 4 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 3,5 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 11 | 1m | |
| BS | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| BT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,4 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,48 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,345 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 343 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 38 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,12 | 100m | |
| BU | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,2 | 10m | |
| BV | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| BW | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| BX | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BY | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 3,345 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,0374 | 100m3 | |
| BZ | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,4 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 3,2 | 10m | |
| CA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| CB | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| CC | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| CD | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| CE | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| CF | Hạng mục 4: TBA Khâm Thiên 6.2 | |||
| CG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 26 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 60 | cái | |
| CH | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 2 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| CI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 9 | m | |
| 3 | Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 4 | Bulong sắt + vít nở 8 | 60 | bộ | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 7 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 8 | Xi măng PCB30 | 627,4 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,334 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 2,176 | m3 | |
| CJ | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| CK | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 40 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 13 | hộp | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 298 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 4 | m | |
| CL | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 175 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 50 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 29,08 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 42,64 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 62,36 | kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ công tơ | 61 | m | |
| 7 | Khóa đai thép công tơ | 52 | Cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,4 | kg | |
| CM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CN | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CO | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,025 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp IPC | 62 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| CP | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,143 | km | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột | 0,013 | km | |
| CQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 3 | bộ | |
| CR | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 40 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 13 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,007 | km | |
| CS | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 24,5 | 1m | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 1,5 | 1m | |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 7 | 1m | |
| 6 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 29,5 | 1m | |
| 7 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 73 | 1m | |
| 8 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 3 | cái | |
| CT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 12 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 3 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 5 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 41 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 3 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 31,5 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 12 | 1m | |
| CU | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| CV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,53 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 298 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| CW | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| CX | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| CY | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| CZ | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DA | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 2,53 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,0277 | 100m3 | |
| DB | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 1,6 | 10m | |
| DC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| DD | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| DE | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| DF | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| DG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| DH | Hạng mục 5: TBA Khâm Thiên 8 | |||
| DI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 34 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 68 | cái | |
| DJ | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 3 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 57,03 | kg | |
| DK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 4 | Tấm treo cáp TT-ABC-16 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC4x70mm2 | 4 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 20 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 26 | Cái | |
| 8 | Óng nhựa xoắn HDPE-F85/65 | 25 | m | |
| 9 | Bulong sắt + vít nở 8 | 24 | bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 116,64 | kg | |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp | 3 | Cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 13 | Xi măng PCB30 | 1.431,2 | kg | |
| 14 | Cát vàng | 3,042 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 2x4 | 4,963 | m3 | |
| DL | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| DM | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 43 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 3 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 15 | hộp | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 309 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 6 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | m | |
| DN | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 181 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 50 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 57,3 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | 48,24 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 22,4 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 25,2 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ công tơ | 66 | m | |
| 8 | Khóa đai thép công tơ | 58 | Cái | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,7 | kg | |
| DO | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DP | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DQ | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,029 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,033 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Biển chỉ tên lộ cáp | 3 | công/bộ | |
| 8 | Thay kẹp IPC | 71 | bộ | |
| 9 | Thay kẹp néo cáp ABC <=4x120 | 4 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| DR | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,377 | km | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,025 | km | |
| 5 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 tận dụng khi thay cột | 0,03 | km | |
| DS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,03 | km | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 8 | bộ | |
| DT | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 43 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 3 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 15 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,014 | km | |
| DU | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 4 | hộp | |
| 2 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 56 | 1m | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 2 | 1m | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 7 | 1m | |
| 5 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 68 | 1m | |
| 6 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 55,5 | 1m | |
| 7 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 3 | cái | |
| DV | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 11 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 3 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 37 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 3 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 7 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 11 | 1m | |
| DW | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| DX | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,075 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 6,03 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 5,771 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,25 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,09 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 309 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 6 | m | |
| DY | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| DZ | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| EA | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| EB | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EC | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 5,771 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,0622 | 100m3 | |
| ED | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 2,4 | 10m | |
| EE | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| EF | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| EG | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| EH | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| EI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,75 | m2 | |
| EJ | Hạng mục 6: TBA Khâm Thiên 9 | |||
| EK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 34 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 68 | cái | |
| EL | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 2 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| EM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 5 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| 5 | Bulong sắt + vít nở 8 | 4 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 168,7 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 57,68 | kg | |
| 8 | Băng dính cách điện | 21 | cuộn | |
| 9 | Xi măng PCB30 | 3.124,6 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 6,641 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 10,836 | m3 | |
| EN | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| EO | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 65 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 4 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 17 | hộp | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 455 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 8 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 | 32 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 13,5 | m | |
| EP | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 264 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 69 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 21,32 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 46,86 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 156,8 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 20,18 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 62,36 | kg | |
| 8 | Đai thép không rỉ công tơ | 94 | m | |
| 9 | Khóa đai thép công tơ | 83 | Cái | |
| 10 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1,7 | kg | |
| EQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ER | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| ES | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,033 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 4 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Thay kẹp IPC | 70 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| ET | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 6 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 6 | bộ | |
| 3 | Di chuyển tủ chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,55 | km | |
| 5 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột | 0,01 | km | |
| 6 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,08 | 100 mét | |
| EU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 8 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 16 | bộ | |
| EV | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 65 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 17 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 | 32 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 13,5 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,034 | km | |
| EW | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 6 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 133 | 1m | |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 6 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 3 | 1m | |
| 7 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 10,5 | 1m | |
| 8 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 188 | 1m | |
| 9 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 23,5 | 1m | |
| 10 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 4 | cái | |
| EX | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 14 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 11 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 61 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 4 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 38,5 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 14 | 1m | |
| EY | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| EZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 13,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 12,599 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 455 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 8 | m | |
| FA | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| FB | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| FC | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| FD | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FE | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 12,599 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,1333 | 100m3 | |
| FF | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 1,6 | 10m | |
| FG | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| FH | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FI | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| FJ | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| FK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| FL | Hạng mục 7: TBA Phương Liên 9 | |||
| FM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 14 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| FN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 7 | cuộn | |
| FO | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 16 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 8 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 7 | hộp | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 115 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 16 | m | |
| FP | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 74 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 25 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 15,62 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 17,4 | kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ công tơ | 25 | m | |
| 6 | Khóa đai thép công tơ | 25 | Cái | |
| FQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FR | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| FS | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,014 | km | |
| 2 | Thay kẹp IPC | 28 | bộ | |
| FT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 4 | bộ | |
| FU | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 16 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 7 | 1 hộp | |
| FV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 37 | 1m | |
| 2 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 8 | cái | |
| FW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 7 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 16 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 8 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 7 | 1m | |
| FX | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| FY | Phần đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 115 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 16 | m | |
| FZ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| GA | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| GB | Hạng mục 8: TBA Thổ Quan 10 | |||
| GC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 80 | cái | |
| GD | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 4 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 76,04 | kg | |
| GE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 7 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 5 | Bulong sắt + vít nở 8 | 8 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 28,84 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 9 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 2.011,8 | kg | |
| 11 | Cát vàng | 4,274 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 6,974 | m3 | |
| GF | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 12 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| GG | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 61 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 3 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 20 | hộp | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 427 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 6 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 28 | m | |
| GH | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 247 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 64 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 60,2 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | 24,12 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 12,72 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 89,6 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ công tơ | 83 | m | |
| 8 | Khóa đai thép công tơ | 72 | Cái | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1,4 | kg | |
| GI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GJ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| GK | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,039 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay kẹp IPC | 84 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| GL | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,218 | km | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột | 0,014 | km | |
| 5 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x70mm2 tận dụng khi thay cột | 0,24 | 100 mét | |
| GM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 22 | bộ | |
| GN | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 61 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 20 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 28 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,027 | km | |
| GO | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | 3 | hộp | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 119 | 1m | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 1,5 | 1m | |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 3,5 | 1m | |
| 6 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 139,5 | 1m | |
| 7 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 53 | 1m | |
| 8 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 3 | cái | |
| GP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 18 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 11 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 58 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 3 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 38,5 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 18 | 1m | |
| GQ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| GR | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,4 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 8,46 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 8,112 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 427 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 6 | m | |
| GS | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,2 | 10m | |
| GT | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| GU | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| GV | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| GW | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 8,112 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,0872 | 100m3 | |
| GX | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,4 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 3,2 | 10m | |
| GY | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| GZ | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| HA | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| HB | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| HC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| HD | Hạng mục 9: TBA Trung Phụng 4 | |||
| HE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 26 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 52 | cái | |
| HF | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 2 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| HG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 10 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 5 | Bulong sắt + vít nở 8 | 20 | bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 28,84 | kg | |
| 7 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 8 | Xi măng PCB30 | 748 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,589 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 2,593 | m3 | |
| HH | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| HI | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hòm | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 48 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 13 | hộp | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 341 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 8,5 | m | |
| HJ | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 199 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 55 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 31,24 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 112 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 20,18 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 62,36 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 17,4 | kg | |
| 8 | Đai thép không rỉ công tơ | 67 | m | |
| 9 | Khóa đai thép công tơ | 57 | Cái | |
| 10 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,5 | kg | |
| HK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HL | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| HM | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,025 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp IPC | 54 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| HN | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,184 | km | |
| 2 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 0,078 | km | |
| HO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 7 | bộ | |
| HP | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 48 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 13 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 8,5 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,009 | km | |
| HQ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm | 2 | hộp | |
| 2 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 35 | 1m | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 | 7 | 1m | |
| 4 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 44 | 1m | |
| 5 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 77,5 | 1m | |
| 6 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 2 | cái | |
| HR | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 9 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 14 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 45 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 2 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 31,5 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 9 | 1m | |
| HS | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| HT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,016 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 341 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 4 | m | |
| HU | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| HV | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| HW | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| HX | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| HY | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 3,016 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,0328 | 100m3 | |
| HZ | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 1,6 | 10m | |
| IA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| IB | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| IC | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ID | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| IE | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| IF | Hạng mục 10: TBA Trung Phụng 7 | |||
| IG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 22 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | cái | |
| IH | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 10 | cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong | 10 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 190,1 | kg | |
| II | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 10 | cột | |
| 2 | Đầu cốt AM95 | 40 | Cái | |
| 3 | Bulong sắt + vít nở 8 | 12 | bộ | |
| 4 | Hộp đấu cáp ngầm | 10 | Bộ | |
| 5 | Băng dính cách điện | 13 | cuộn | |
| 6 | Xi măng PCB30 | 2.321,3 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 4,93 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 8,05 | m3 | |
| IJ | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 30 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 10 | m | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 20 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 20 | Cái | |
| IK | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 31 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 11 | hộp | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 224 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 4 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 12 | m | |
| IL | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can dán khách hàng | 131 | Cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 36 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 29,08 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 109,34 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 22,4 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 100,9 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 13,8 | kg | |
| 8 | Xà nánh dây sau công tơ trên cột LT đơn (14,48kg/bộ) | 144,8 | kg | |
| 9 | Đai thép không rỉ công tơ | 56 | m | |
| 10 | Khóa đai thép công tơ | 50 | Cái | |
| 11 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1,4 | kg | |
| IM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IN | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| IO | Vật liệu lắp mới - Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,022 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 10 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu cáp ngầm | 10 | 1 hộp | |
| 4 | Thay kẹp IPC | 14 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Ép đầu cốt <=95mm2 | 4 | 10 đầu cốt | |
| IP | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển, thay đèn chiếu sáng | 10 | bộ | |
| 2 | Di chuyển, thay cần đèn các loại | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột | 1,4 | 100 mét | |
| IQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | 18 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 21 | bộ | |
| IR | Vật liệu lắp mới - Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh dây sau công tơ trên cột LT đơn (14,48kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 31 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm | 11 | 1 hộp | |
| 12 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 12 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,027 | km | |
| IS | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | 11 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | 2 | hộp | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 122,5 | 1m | |
| 5 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 14 | 1m | |
| 6 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | 128 | 1m | |
| 7 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 6,5 | 1m | |
| 8 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 2 | cái | |
| IT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 21 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 3 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 28 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 2 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 28 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 21 | 1m | |
| IU | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| IV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,25 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 9,9 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,3 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 9,36 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 224 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 4 | m | |
| IW | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 8 | 10m | |
| IX | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| IY | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 1 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt <=90mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) | 4 | 10 đầu cốt | |
| IZ | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| JA | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 9,36 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) | 0,1055 | 100m3 | |
| JB | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 1 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 8 | 10m | |
| JC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| JD | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| JE | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| JF | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| JG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,5 | m2 | |
| JH | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 1, 6 (TBA Giảng Võ 10, Giảng Võ 12, Xóm Dân Chủ, Công ty Vật tư NN, Nhà Dầu 1, Nhà Dầu 2, Nhà Dầu 3, Nhà Dầu 4, Khâm Thiên 5) | |||
| JI | Hạng mục 1: TBA Giảng Võ 10 | |||
| JJ | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 328 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 18 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 60 | bộ | |
| JK | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 2 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| JL | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm2 | 3 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 | 27 | bộ | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 8 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 4 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | 39 | m | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 77,76 | kg | |
| 12 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp | 15 | Cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 13 | Cái | |
| 15 | Xi măng | 1.568,6 | kg | |
| 16 | Cát vàng | 3,333 | m3 | |
| 17 | Đá dăm 2x4 | 5,44 | m3 | |
| JM | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| JN | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 33 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 5 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 12 | hộp | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 28 | Cái | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 250,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 10 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 35,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 4,5 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 58,5 | m | |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| JO | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 139 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 39 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 80,72 | Kg | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 18,5 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 133,8 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 129 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1,2 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M14 | 10 | cái | |
| 9 | Sứ quả bàng | 10 | quả | |
| JP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JQ | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| JR | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 15 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển loa phát thanh | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 8 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 | 0,328 | km | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,018 | km | |
| 11 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,059 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | 2 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Lắp kẹp IPC | 62 | Bộ | |
| 15 | Lắp kẹp đỡ cáp ABC<=4x120 | 3 | Bộ | |
| 16 | Lắp kẹp néo cáp ABC<=4x120 | 27 | Bộ | |
| JS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | 0,307 | km | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 4 | cột | |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 10 | bộ | |
| JT | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 3 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp kẹp IPC | 28 | Bộ | |
| 7 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 12 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 33 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 4,5 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 58,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 35,5 | 1m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 | 5 | 1m | |
| 15 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0012 | km | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 10 | sứ | |
| 17 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 3,5 | 1m | |
| 18 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 17,5 | 1m | |
| 19 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 213 | 1m | |
| JU | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 88 | 1m | |
| JV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 32 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 12 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 10,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 42 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 | 3,5 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 12 | 1m | |
| JW | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,05 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 6,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 6,325 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,39 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 250,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 10 | m | |
| JX | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| JY | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| JZ | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| KA | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 6,325 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0673 | 100m3 | |
| KB | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 1,6 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=95mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) | 2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,05 | 10 đầu cốt | |
| KC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| KD | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| KE | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| KF | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| KG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| KH | Hạng mục 2: TBA Giảng Võ 12 | |||
| KI | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 74 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 47 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 55 | bộ | |
| KJ | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 1 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 19,01 | kg | |
| KK | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | 14 | bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm2 | 10 | bộ | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 20,8 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 24 | cái | |
| 8 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 1,6 | m | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 10 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| 12 | Vít nở thép ɸ6 | 180 | Cái | |
| 13 | Băng dính cách điện | 20 | Cái | |
| 14 | Xi măng | 1.568,6 | kg | |
| 15 | Cát vàng | 3,333 | m3 | |
| 16 | Đá dăm 2x4 | 5,44 | m3 | |
| KL | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 3 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| KM | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 14 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 41 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 10 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 13 | hộp | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 40 | Cái | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 355,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 20 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 18 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 33 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 89 | m | |
| 12 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 25 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC A2*16 mm2 | 82 | m | |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC A2*25 mm2 | 176 | m | |
| KN | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 206 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 69 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 83,6 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 84 | cái | |
| 6 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,5 | kg | |
| KO | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KP | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| KQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 6 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển loa phát thanh | 2 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 | 0,074 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,047 | km | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,096 | km | |
| 11 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn <=4x70mm2 | 0,015 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 14 | Lắp kẹp IPC | 56 | Bộ | |
| 15 | Lắp kẹp đỡ cáp ABC<=4x120 | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp kẹp néo cáp ABC<=4x120 | 10 | Bộ | |
| KR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | 0,053 | km | |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 | 0,048 | km | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 5 | cột | |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 3 | bộ | |
| KS | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp kẹp IPC | 40 | Bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 13 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 14 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 10 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 41 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 33 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 89 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 18 | 1m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 | 25 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 82 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 176 | 1m | |
| 15 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0005 | km | |
| 16 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 108 | 1m | |
| KT | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 30 | 1m | |
| KU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 15 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 36 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 13 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 10 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 13 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 17,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 7 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 28 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 | 17,5 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 99 | 1m | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 7 | 1m | |
| KV | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,025 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 6,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 6,325 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 355,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 20 | m | |
| KW | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,073 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,046 | Km | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp văn xoắn khi thay cột, loại cáp <=4x95mm2 | 0,096 | Km | |
| 5 | Lắp đặt lại cáp văn xoắn khi thay cột, loại cáp <=4x70mm2 | 0,015 | Km | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| KX | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| KY | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| KZ | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 6,325 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0667 | 100m3 | |
| LA | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 0,8 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=120mm2 (Máy ép đầu cốt-0.35ca) | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| LB | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| LC | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| LD | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| LE | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| LF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| LG | Hạng mục 3: TBA Xóm Dân Chủ | |||
| LH | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 158,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 8 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | cái | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 30 | bộ | |
| LI | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 2 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| LJ | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6,0 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 | 12 | bộ | |
| 5 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 3,2 | m | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 101,22 | kg | |
| 7 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 7,08 | kg | |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | 7 | Cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 9 | Cái | |
| 10 | Xi măng | 1.401,2 | kg | |
| 11 | Cát vàng | 2,977 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 4,859 | m3 | |
| LK | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| LL | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 25 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 1 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 7 | hộp | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 181,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 32,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 4,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 68 | m | |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| LM | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 97 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 25 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 18,5 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 104,2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 99 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,7 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M14 | 6 | cái | |
| 9 | Sứ quả bàng | 6 | quả | |
| LN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LO | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| LP | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 7 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 | 0,1585 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,008 | km | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | Lắp kẹp IPC | 32 | Bộ | |
| 12 | Lắp kẹp néo cáp ABC<=4x120 | 12 | Bộ | |
| LQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 | 0,125 | km | |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 | 0,021 | km | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 3 | cột | |
| LR | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 2 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 7 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 25 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 4,5 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 68 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 32,5 | 1m | |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 | 4 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0007 | km | |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 6 | sứ | |
| 16 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 147 | 1m | |
| LS | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 48 | 1m | |
| LT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 19 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 20 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 4 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 66,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 7 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 38,5 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 | 3,5 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 4 | 1m | |
| LU | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,05 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 5,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 5,65 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 181,5 | m | |
| LV | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| LW | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| LX | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| LY | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 5,65 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0601 | 100m3 | |
| LZ | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 1,6 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=95mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) | 2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| MA | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| MB | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MC | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| MD | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| ME | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| MF | Hạng mục 4: TBA Công Ty Vật Tư NN | |||
| MG | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 56,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 30 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 29 | bộ | |
| MH | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 1,6 | m | |
| 2 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 0,8 | m | |
| 3 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | 78 | m | |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 3 | Cái | |
| 5 | Đai ôm ống ɸ90 | 45 | Cái | |
| 6 | Vít nở thép ɸ6 | 178 | Cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 5 | Cái | |
| MI | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 11 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 6 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 24 | Cái | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 82,5 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 12 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 7 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 3 | m | |
| MJ | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 50 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 17 | cái | |
| MK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ML | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| MM | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 3 | công/bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 | 0,0565 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,03 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp kẹp IPC | 29 | Bộ | |
| MN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 | 0,052 | km | |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 | 0,023 | km | |
| MO | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 6 | cái | |
| 2 | Lắp kẹp IPC | 24 | Bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 11 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 7 | 1m | |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 | 3 | 1m | |
| MP | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 46 | 1m | |
| MQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 10 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 14 | 1m | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 7 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 | 3,5 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 1 | 1m | |
| MR | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,78 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 82,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 12 | m | |
| MS | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| MT | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| MU | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt <=95mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt <=120mm2 (Máy ép đầu cốt-0.35ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| MV | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| MW | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MX | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| MY | Hạng mục 5: TBA Nhà Dầu 1 | |||
| MZ | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 21 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 75 | bộ | |
| NA | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 3 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 57,03 | kg | |
| NB | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6,0 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | 55 | m | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 155,52 | kg | |
| 7 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 10,62 | kg | |
| 8 | Vít nở thép ɸ6 | 28 | Cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 21 | Cái | |
| 10 | Xi măng | 2.051,704 | kg | |
| 11 | Cát vàng | 4,359 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 7,115 | m3 | |
| NC | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 6 | cái | |
| ND | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 70 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 19 | hộp | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 544,5 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 77,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 17 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 145,5 | m | |
| NE | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 293 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 78 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 11,1 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 227,2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 213 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 2,1 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M14 | 6 | cái | |
| 9 | Sứ quả bàng | 6 | quả | |
| NF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NG | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| NH | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 5 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,021 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | Lắp kẹp IPC | 78 | Bộ | |
| NI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | 0,353 | km | |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 | 0,043 | km | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 5 | cột | |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 3 | bộ | |
| NJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 19 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 70 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 17 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 145,5 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 77,5 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0021 | km | |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 6 | sứ | |
| 12 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 414 | 1m | |
| NK | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 155 | 1m | |
| NL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 22 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 65 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 16 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 73,5 | 1m | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 10,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 101,5 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 16 | 1m | |
| NM | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,075 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 8,654 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 8,273 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,55 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 544,5 | m | |
| NN | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| NO | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| NP | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| NQ | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 8,273 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0885 | 100m3 | |
| NR | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 2,4 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| NS | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| NT | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| NU | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| NV | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| NW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,75 | m2 | |
| NX | Hạng mục 6: TBA Nhà Dầu 2 | |||
| NY | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 6 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 15 | bộ | |
| NZ | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 1 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 19,01 | kg | |
| OA | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 77,76 | kg | |
| 4 | Băng dính cách điện | 8 | Cái | |
| 5 | Xi măng | 627,44 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 1,333 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 2,176 | m3 | |
| OB | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 3 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| OC | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 31 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 7 | hộp | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 237 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 23 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 45 | m | |
| OD | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 127 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 33 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 7,4 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 105,6 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 99 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 0,6 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M14 | 4 | cái | |
| 9 | Sứ quả bàng | 4 | quả | |
| OE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OF | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| OG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | Lắp kẹp IPC | 16 | Bộ | |
| OH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 2 | cột | |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 3 | bộ | |
| OI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 7 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 31 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 45 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 23 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0006 | km | |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 4 | sứ | |
| 11 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 111 | 1m | |
| OJ | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 90 | 1m | |
| OK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 30 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 7 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 7 | 1m | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 3,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 31,5 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 7 | 1m | |
| OL | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,025 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,53 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 237 | m | |
| OM | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| ON | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| OO | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| OP | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 2,53 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0271 | 100m3 | |
| OQ | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 0,8 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OR | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| OS | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| OT | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| OU | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| OV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| OW | Hạng mục 7: TBA Nhà Dầu 3 | |||
| OX | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 10 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 20 | bộ | |
| OY | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 1 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 19,01 | kg | |
| OZ | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 4 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 5 | Vít nở thép ɸ6 | 56 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 8 | Cái | |
| 7 | Xi măng | 941,16 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 2 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 3,264 | m3 | |
| PA | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 3 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| PB | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 8 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 30 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 10 | hộp | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 258 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 25 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 4,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 58,5 | m | |
| PC | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 142 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 44 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 141,26 | Kg | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 11,1 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 99,2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 93 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 2,9 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M14 | 6 | cái | |
| 9 | Sứ quả bàng | 6 | quả | |
| PD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PE | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| PF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thay, di chuyển loa phát thanh | 2 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,01 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 9 | Lắp kẹp IPC | 21 | Bộ | |
| PG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 4 | cột | |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 2 | bộ | |
| PH | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 10 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 30 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 4,5 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 58,5 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 25 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0029 | km | |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 6 | sứ | |
| 12 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 150 | 1m | |
| PI | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 92 | 1m | |
| PJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 13 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 8 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 29 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 8 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 24,5 | 1m | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 3,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 42 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 8 | 1m | |
| PK | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,025 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 3,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,795 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 258 | m | |
| PL | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| PM | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| PN | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| PO | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 3,795 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0403 | 100m3 | |
| PP | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 0,8 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| PQ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| PR | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| PS | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| PT | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| PU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| PV | Hạng mục 8: TBA Nhà Dầu 4 | |||
| PW | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 15 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 45 | bộ | |
| PX | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 134,96 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện | 14 | Cái | |
| 6 | Xi măng | 1.254,88 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,667 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 4,352 | m3 | |
| PY | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 49 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 13 | hộp | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 382,5 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 37 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 18 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 94,5 | m | |
| PZ | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 206 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 55 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) | 31,24 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 20,18 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 14,8 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 176 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 165 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1 | kg | |
| 9 | Tăng đơ M14 | 8 | cái | |
| 10 | Sứ quả bàng | 8 | quả | |
| QA | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QB | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| QC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thay, di chuyển loa phát thanh | 2 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,015 | km | |
| 8 | Lắp kẹp IPC | 45 | Bộ | |
| QD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 5 | cột | |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 6 | bộ | |
| QE | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 13 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 49 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 18 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 94,5 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 37 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,001 | km | |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 8 | sứ | |
| 13 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 195 | 1m | |
| QF | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 141 | 1m | |
| QG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 11 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 46 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 11 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 38,5 | 1m | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 10,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 73,5 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 11 | 1m | |
| QH | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 5,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 5,06 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 382,5 | m | |
| QI | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| QJ | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| QK | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 5,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0528 | 100m3 | |
| QL | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| QM | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| QN | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| QO | Hạng mục 9: TBA Khâm Thiên 5 | |||
| QP | Phần đường dây không - A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 26 | m | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông | 30 | bộ | |
| Tiếp địa cột đường dây không | ||||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 2 | cái | |
| 3 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| QR | Phần đường dây không - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6,0 | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 77,76 | kg | |
| 6 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 7 | Băng dính cách điện | 22 | Cái | |
| 8 | Xi măng | 1.424,264 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 3,026 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 4,939 | m3 | |
| QS | Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| QT | Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 66 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) | 22 | hộp | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông | 16 | Cái | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 513 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 8 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 40 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 8,5 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 82,5 | m | |
| 12 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 1 | m | |
| QU | Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 280 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 79 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) | 93,72 | Kg | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 18,5 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 254,4 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 241 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 1mm | 1,2 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M14 | 10 | cái | |
| 9 | Sứ quả bàng | 10 | quả | |
| QV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QW | Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| QX | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 6 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển loa phát thanh | 3 | bộ | |
| 6 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cần đèn các loại | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 | 0,026 | km | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | Lắp kẹp IPC | 32 | Bộ | |
| QY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 2 | cột | |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 4 | bộ | |
| QZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 2 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp kẹp IPC | 16 | Bộ | |
| 6 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 22 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 66 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 8,5 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 82,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 40 | 1m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 | 1 | 1m | |
| 15 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0012 | km | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 10 | sứ | |
| 17 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 | 7 | 1m | |
| 18 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 240 | 1m | |
| RA | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | 200 | 1m | |
| RB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 23 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 64 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 19 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 | 59,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 | 14 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 | 63 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 | 19 | 1m | |
| RC | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,05 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 6,014 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 5,743 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 | 513 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 | 8 | m | |
| RD | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| RE | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| RF | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| RG | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) | 5,743 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) | 0,0614 | 100m3 | |
| RH | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) | 16 | 10m | |
| 3 | Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| RI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| RJ | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| RK | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| RL | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| RM | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi