Gói thầu: Gói thầu 04-1-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2; Đội QL điện 1, 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150716-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 04-1-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2; Đội QL điện 1, 6
Số hiệu KHLCNT 20210150613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:36:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,905,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,138,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2 (TBA Khâm Thiên 2, Khâm Thiên 3, Khâm Thiên 6 (máy 1 +2), Khâm Thiên 8, Khâm Thiên 9, Phương Liên 9, Thổ Quan 10, Trung Phụng 4, Trung Phụng 7)
B Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên 2
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 36 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 72 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 57,03 kg
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Đai thép không gỉ 1,6 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Bulong sắt + vít nở 8 4 bộ
6 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 38,88 kg
7 Băng dính cách điện 18 cuộn
8 Xi măng PCB30 748 kg
9 Cát vàng 1,589 m3
10 Đá dăm 2x4 2,593 m3
E Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 9 m
2 Dây đồng trần M35 3 m
3 Đầu cốt M35 3 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 3 cái
5 Đai thép không gỉ 6 m
6 Khóa đai thép 6 Cái
F PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 72 hòm
2 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 18 hộp
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 504 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 26,5 m
G PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 288 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 72 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 72,7 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) 21,32 kg
5 Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) 19,1 kg
6 Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) 30,1 kg
7 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 31,24 kg
8 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 134,4 kg
9 Đai thép không rỉ công tơ 91 m
10 Khóa đai thép công tơ 76 Cái
11 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,8 kg
H Phần nhân công B thực hiện
I NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
J Vật liệu lắp mới-Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,035 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 1 cột
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 1 bộ
5 Thay kẹp IPC 75 bộ
6 Ép đầu cốt <=50mm2 0,3 10 đầu cốt
K Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 3 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 3 bộ
3 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột 0,059 km
4 Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,08 100 mét
L Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 1 cột
2 Thu hồi cột H7,5 2 cột
3 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 9 bộ
M Vật liệu lắp mới-Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 5 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 2 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 6 bộ
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 72 hộp
8 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 18 1 hộp
9 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 26,5 1m
10 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,016 km
N Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 2 hộp
2 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 73,5 1m
3 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 1 1m
4 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 85 1m
5 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 102 1m
O Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 15 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 8 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 4 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 67 hộp
5 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 28 1m
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 14 1m
7 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 15 1m
P NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,075 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 3,15 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,016 m3
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 504 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 26,5 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,09 100m
Q NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,3 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,4 10m
R Phần máy thi công B thực hiện
S Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,3 10 đầu cốt
T Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
U Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 3,016 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,0335 100m3
V Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,3 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 2,4 10m
W Phần vận chuyển B thực hiện
X Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
Y Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
Z Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
AA Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,75 m2
AB Hạng mục 2: TBA Khâm Thiên 3
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 20 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 cái
AD Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 3 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 3 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 57,03 kg
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Bulong sắt + vít nở 8 32 bộ
4 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 134,96 kg
5 Băng dính cách điện 17 cuộn
6 Xi măng PCB30 1.143,3 kg
7 Cát vàng 2,43 m3
8 Đá dăm 2x4 3,964 m3
AF Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 9 m
2 Dây đồng trần M35 3 m
3 Đai thép không gỉ 6 m
4 Khóa đai thép 6 Cái
AG PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 51 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 1 hòm
5 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 10 hộp
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 364 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 2 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4,5 m
AH PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 211 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 57 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 46,86 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 67,2 kg
5 Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 60,54 kg
6 Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 31,18 kg
7 Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) 25,2 kg
8 Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) 41,12 kg
9 Đai thép không rỉ công tơ 70 m
10 Khóa đai thép công tơ 59 Cái
11 Dây thép bọc đường kính 1mm 1 kg
AI Phần nhân công B thực hiện
AJ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AK Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,02 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 4 bộ
5 Thay kẹp IPC 43 bộ
6 Ép đầu cốt <=50mm2 0,3 10 đầu cốt
AL Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 2 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 2 bộ
3 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,026 km
4 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,073 km
5 Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,08 100 mét
AM Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H7,5 2 cột
2 Thu hồi cột H8,5 1 cột
3 Thu hồi cột LT7,5 1 cột
4 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 13 bộ
AN Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 3 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 3 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 3 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) 1 bộ
7 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hộp
8 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
9 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 51 hộp
10 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 1 hộp
11 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 10 1 hộp
12 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4,5 1m
13 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,02 km
AO Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
2 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 91 1m
3 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 0,5 1m
4 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 106,5 1m
5 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 51,5 1m
AP Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 8 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 6 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 48 hộp
4 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 21 1m
5 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 8 1m
AQ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
AR Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,075 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 4,8 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,61 m3
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 364 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 2 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,09 100m
AS NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,3 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,4 10m
AT Phần máy thi công B thực hiện
AU Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,3 10 đầu cốt
AV Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
AW Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 4,61 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,05 100m3
AX Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,3 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 2,4 10m
AY Phần vận chuyển B thực hiện
AZ Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
BA Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
BB Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
BC Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,75 m2
BD Hạng mục 3: TBA Khâm Thiên 6.1
BE PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 28 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 64 cái
BF Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 4 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 4 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 76,04 kg
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
3 Đai thép không gỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
5 Bulong sắt + vít nở 8 80 bộ
6 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 67,48 kg
7 Băng dính cách điện 18 cuộn
8 Xi măng PCB30 829,6 kg
9 Cát vàng 1,763 m3
10 Đá dăm 2x4 2,876 m3
BH Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 12 m
2 Dây đồng trần M35 4 m
3 Đai thép không gỉ 8 m
4 Khóa đai thép 8 Cái
BI PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 12 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 43 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 4 hòm
5 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 14 hộp
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 343 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 38 m
BJ PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 166 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 55 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 43,62 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 31,24 kg
5 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 89,6 kg
6 Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) 13,8 kg
7 Đai thép không rỉ công tơ 78 m
8 Khóa đai thép công tơ 67 Cái
9 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,5 kg
BK Phần nhân công B thực hiện
BL NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BM Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,027 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 2 bộ
5 Thay kẹp IPC 68 bộ
6 Ép đầu cốt <=50mm2 0,4 10 đầu cốt
BN Tháo ra và lắp lại
1 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,152 km
2 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,023 km
BO Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 3 cột
2 Thu hồi cột H7,5 2 cột
3 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 4 bộ
BP Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 3 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 4 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hộp
6 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 12 hộp
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 43 hộp
8 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 4 hộp
9 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 14 1 hộp
10 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,009 km
BQ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
3 Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
4 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 49 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
6 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 10,5 1m
7 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 57,5 1m
8 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 74 1m
9 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 4 cái
BR Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 11 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 7 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 14 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 40 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 4 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 3,5 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
8 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 11 1m
BS NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
BT Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,1 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,56 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,4 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 3,48 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,345 m3
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 343 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 38 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,12 100m
BU NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,4 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 3,2 10m
BV Phần máy thi công B thực hiện
BW Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,4 10 đầu cốt
BX Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
BY Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 3,345 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,0374 100m3
BZ Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,4 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 3,2 10m
CA Phần vận chuyển B thực hiện
CB Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
CC Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
CD Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
CE Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 1 m2
CF Hạng mục 4: TBA Khâm Thiên 6.2
CG PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 26 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 60 cái
CH Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 2 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 38,02 kg
CI PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
2 Đai thép không gỉ 9 m
3 Khóa đai thép 10 Cái
4 Bulong sắt + vít nở 8 60 bộ
5 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 33,74 kg
6 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 38,88 kg
7 Băng dính cách điện 15 cuộn
8 Xi măng PCB30 627,4 kg
9 Cát vàng 1,334 m3
10 Đá dăm 2x4 2,176 m3
CJ Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 6 m
2 Dây đồng trần M35 2 m
3 Đai thép không gỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
CK PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 40 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hòm
5 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 13 hộp
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 298 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 4 m
CL PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 175 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 50 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 29,08 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) 42,64 kg
5 Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 62,36 kg
6 Đai thép không rỉ công tơ 61 m
7 Khóa đai thép công tơ 52 Cái
8 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,4 kg
CM Phần nhân công B thực hiện
CN NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CO Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,025 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 1 bộ
5 Thay kẹp IPC 62 bộ
6 Ép đầu cốt <=50mm2 0,2 10 đầu cốt
CP Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 1 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 1 bộ
3 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,143 km
4 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột 0,013 km
CQ Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H7,5 2 cột
2 Thu hồi cột H8,5 1 cột
3 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 3 bộ
CR Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 2 bộ
4 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hộp
5 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hộp
6 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 40 hộp
7 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hộp
8 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 13 1 hộp
9 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,007 km
CS Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
3 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 24,5 1m
4 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 1,5 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 7 1m
6 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 29,5 1m
7 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 73 1m
8 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 3 cái
CT Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 12 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 3 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 5 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 41 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 3 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 31,5 1m
7 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 12 1m
CU NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
CV Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 2,64 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,53 m3
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 298 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 4 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,06 100m
CW NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,6 10m
CX Phần máy thi công B thực hiện
CY Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,2 10 đầu cốt
CZ Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
DA Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 2,53 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,0277 100m3
DB Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,2 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 1,6 10m
DC Phần vận chuyển B thực hiện
DD Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
DE Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
DF Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
DG Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
DH Hạng mục 5: TBA Khâm Thiên 8
DI PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 30 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 34 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 68 cái
DJ Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 3 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 3 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 57,03 kg
DK PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
4 Tấm treo cáp TT-ABC-16 4 Cái
5 Kẹp hãm cáp ABC4x70mm2 4 cái
6 Đai thép không gỉ 20 m
7 Khóa đai thép 26 Cái
8 Óng nhựa xoắn HDPE-F85/65 25 m
9 Bulong sắt + vít nở 8 24 bộ
10 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 116,64 kg
11 Biển chỉ tên lộ cáp 3 Cái
12 Băng dính cách điện 16 cuộn
13 Xi măng PCB30 1.431,2 kg
14 Cát vàng 3,042 m3
15 Đá dăm 2x4 4,963 m3
DL Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 9 m
2 Dây đồng trần M35 3 m
3 Đai thép không gỉ 6 m
4 Khóa đai thép 6 Cái
DM PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 43 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 3 hòm
5 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 15 hộp
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 309 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 6 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4 m
DN PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 181 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 50 Cái
3 Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) 57,3 kg
4 Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) 48,24 kg
5 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 22,4 kg
6 Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) 25,2 kg
7 Đai thép không rỉ công tơ 66 m
8 Khóa đai thép công tơ 58 Cái
9 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,7 kg
DO Phần nhân công B thực hiện
DP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DQ Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,029 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,033 km
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 1 cột
4 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 1 cột
5 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
6 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 3 bộ
7 Lắp đặt Biển chỉ tên lộ cáp 3 công/bộ
8 Thay kẹp IPC 71 bộ
9 Thay kẹp néo cáp ABC <=4x120 4 bộ
10 Ép đầu cốt <=50mm2 0,3 10 đầu cốt
DR Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 4 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 4 bộ
3 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,377 km
4 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,025 km
5 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 tận dụng khi thay cột 0,03 km
DS Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,03 km
2 Thu hồi cột H7,5 3 cột
3 Thu hồi cột H8,5 2 cột
4 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 8 bộ
DT Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) 3 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hộp
6 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hộp
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 43 hộp
8 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 3 hộp
9 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 15 1 hộp
10 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4 1m
11 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,014 km
DU Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 4 hộp
2 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 56 1m
3 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 2 1m
4 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 7 1m
5 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 68 1m
6 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 55,5 1m
7 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 3 cái
DV Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 11 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 4 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 3 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 37 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 3 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 7 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
8 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 11 1m
DW NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
DX Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,075 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 6,03 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 5,771 m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) 0,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,09 100m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 309 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 6 m
DY NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,3 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,4 10m
DZ Phần máy thi công B thực hiện
EA Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,3 10 đầu cốt
EB Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
EC Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 5,771 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,0622 100m3
ED Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,3 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 2,4 10m
EE Phần vận chuyển B thực hiện
EF Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
EG Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
EH Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
EI Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,75 m2
EJ Hạng mục 6: TBA Khâm Thiên 9
EK PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 34 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 68 cái
EL Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 2 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 38,02 kg
EM PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 7 cột
3 Đai thép không gỉ 5 m
4 Khóa đai thép 6 Cái
5 Bulong sắt + vít nở 8 4 bộ
6 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 168,7 kg
7 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) 57,68 kg
8 Băng dính cách điện 21 cuộn
9 Xi măng PCB30 3.124,6 kg
10 Cát vàng 6,641 m3
11 Đá dăm 2x4 10,836 m3
EN Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 6 m
2 Dây đồng trần M35 2 m
3 Đai thép không gỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
EO PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 65 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 4 hòm
3 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 17 hộp
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 455 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 8 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 32 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 13,5 m
EP PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 264 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 69 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) 21,32 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 46,86 kg
5 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 156,8 kg
6 Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 20,18 kg
7 Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 62,36 kg
8 Đai thép không rỉ công tơ 94 m
9 Khóa đai thép công tơ 83 Cái
10 Dây thép bọc đường kính 1mm 1,7 kg
EQ Phần nhân công B thực hiện
ER NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
ES Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,033 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 4 cột
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 7 cột
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 5 bộ
5 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) 2 bộ
6 Thay kẹp IPC 70 bộ
7 Ép đầu cốt <=50mm2 0,2 10 đầu cốt
ET Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 6 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 6 bộ
3 Di chuyển tủ chiếu sáng 1 tủ
4 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,55 km
5 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột 0,01 km
6 Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,08 100 mét
EU Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 1 cột
2 Thu hồi cột H7,5 8 cột
3 Thu hồi cột H8,5 2 cột
4 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 16 bộ
EV Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 3 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 7 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 2 bộ
6 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 65 hộp
7 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 4 hộp
8 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 17 1 hộp
9 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 32 1m
10 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 13,5 1m
11 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,034 km
EW Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 6 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
3 Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
4 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 133 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
6 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 3 1m
7 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 10,5 1m
8 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 188 1m
9 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 23,5 1m
10 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 4 cái
EX Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 14 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 11 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 61 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 4 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 38,5 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
8 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 14 1m
EY NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
EZ Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 13,2 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 12,599 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 455 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 8 m
FA NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,6 10m
FB Phần máy thi công B thực hiện
FC Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,2 10 đầu cốt
FD Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
FE Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 12,599 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,1333 100m3
FF Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,2 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 1,6 10m
FG Phần vận chuyển B thực hiện
FH Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
FI Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
FJ Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
FK Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
FL Hạng mục 7: TBA Phương Liên 9
FM PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 14 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 28 cái
FN PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Băng dính cách điện 7 cuộn
FO PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 16 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 8 hòm
4 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 7 hộp
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 115 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 16 m
FP PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 74 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 25 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 15,62 kg
4 Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) 17,4 kg
5 Đai thép không rỉ công tơ 25 m
6 Khóa đai thép công tơ 25 Cái
FQ Phần nhân công B thực hiện
FR NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
FS Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,014 km
2 Thay kẹp IPC 28 bộ
FT Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 4 bộ
FU Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
4 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 16 hộp
5 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 8 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 7 1 hộp
FV Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 37 1m
2 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 8 cái
FW Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 7 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 1 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 16 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ P8 8 hộp
5 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
6 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 7 1m
FX NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
FY Phần đường dây không
1 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 115 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 16 m
FZ Phần vận chuyển B thực hiện
GA Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
GB Hạng mục 8: TBA Thổ Quan 10
GC PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 40 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 80 cái
GD Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 4 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 4 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 76,04 kg
GE PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 6 cột
3 Đai thép không gỉ 7 m
4 Khóa đai thép 8 Cái
5 Bulong sắt + vít nở 8 8 bộ
6 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 33,74 kg
7 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) 28,84 kg
8 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 38,88 kg
9 Băng dính cách điện 18 cuộn
10 Xi măng PCB30 2.011,8 kg
11 Cát vàng 4,274 m3
12 Đá dăm 2x4 6,974 m3
GF Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 12 m
2 Dây đồng trần M35 4 m
3 Đai thép không gỉ 8 m
4 Khóa đai thép 8 Cái
GG PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 61 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 3 hòm
3 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 20 hộp
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 427 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 6 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 28 m
GH PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 247 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 64 Cái
3 Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) 60,2 kg
4 Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) 24,12 kg
5 Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) 12,72 kg
6 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 89,6 kg
7 Đai thép không rỉ công tơ 83 m
8 Khóa đai thép công tơ 72 Cái
9 Dây thép bọc đường kính 1mm 1,4 kg
GI Phần nhân công B thực hiện
GJ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
GK Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,039 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 2 cột
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 6 cột
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) 1 bộ
7 Thay kẹp IPC 84 bộ
8 Ép đầu cốt <=50mm2 0,4 10 đầu cốt
GL Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 8 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 8 bộ
3 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,218 km
4 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 tận dụng khi thay cột 0,014 km
5 Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x70mm2 tận dụng khi thay cột 0,24 100 mét
GM Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H5,5 1 cột
2 Thu hồi cột H6,5 4 cột
3 Thu hồi cột H7,5 3 cột
4 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 22 bộ
GN Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 4 bộ
5 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 61 hộp
6 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 3 hộp
7 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 20 1 hộp
8 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 28 1m
9 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,027 km
GO Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm 3 hộp
3 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 119 1m
4 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 1,5 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 3,5 1m
6 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 139,5 1m
7 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 53 1m
8 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 3 cái
GP Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 18 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 11 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 58 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 3 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 38,5 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
8 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 18 1m
GQ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
GR Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,1 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,56 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,4 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 8,46 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 8,112 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,12 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 427 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 6 m
GS NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,4 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 3,2 10m
GT Phần máy thi công B thực hiện
GU Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,3 10 đầu cốt
GV Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
GW Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 8,112 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,0872 100m3
GX Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,4 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 3,2 10m
GY Phần vận chuyển B thực hiện
GZ Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
HA Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
HB Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
HC Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 1 m2
HD Hạng mục 9: TBA Trung Phụng 4
HE PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 26 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 52 cái
HF Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 2 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 38,02 kg
HG PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Đai thép không gỉ 10 m
4 Khóa đai thép 12 Cái
5 Bulong sắt + vít nở 8 20 bộ
6 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) 28,84 kg
7 Băng dính cách điện 15 cuộn
8 Xi măng PCB30 748 kg
9 Cát vàng 1,589 m3
10 Đá dăm 2x4 2,593 m3
HH Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 6 m
2 Dây đồng trần M35 2 m
3 Đai thép không gỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
HI PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hòm
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 48 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hòm
4 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 13 hộp
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 341 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 4 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 8,5 m
HJ PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 199 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 55 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 31,24 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 112 kg
5 Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 20,18 kg
6 Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 62,36 kg
7 Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) 17,4 kg
8 Đai thép không rỉ công tơ 67 m
9 Khóa đai thép công tơ 57 Cái
10 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,5 kg
HK Phần nhân công B thực hiện
HL NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
HM Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,025 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 1 cột
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) 1 bộ
5 Thay kẹp IPC 54 bộ
6 Ép đầu cốt <=50mm2 0,2 10 đầu cốt
HN Tháo ra và lắp lại
1 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột 0,184 km
2 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tận dụng khi thay cột 0,078 km
HO Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 2 cột
2 Thu hồi cột H7,5 1 cột
3 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 7 bộ
HP Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 5 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) 2 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hộp
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 48 hộp
8 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hộp
9 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 13 1 hộp
10 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 8,5 1m
11 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,009 km
HQ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm 2 hộp
2 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 35 1m
3 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 7 1m
4 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 44 1m
5 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 77,5 1m
6 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 2 cái
HR Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 9 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 14 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 45 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 2 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 31,5 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
8 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 9 1m
HS NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
HT Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 3,15 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,016 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 341 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 4 m
HU NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,6 10m
HV Phần máy thi công B thực hiện
HW Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,2 10 đầu cốt
HX Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
HY Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 3,016 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,0328 100m3
HZ Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,2 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 1,6 10m
IA Phần vận chuyển B thực hiện
IB Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
IC Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
ID Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
IE Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
IF Hạng mục 10: TBA Trung Phụng 7
IG PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 22 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 cái
IH Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 10 cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bulong 10 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 190,1 kg
II PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 10 cột
2 Đầu cốt AM95 40 Cái
3 Bulong sắt + vít nở 8 12 bộ
4 Hộp đấu cáp ngầm 10 Bộ
5 Băng dính cách điện 13 cuộn
6 Xi măng PCB30 2.321,3 kg
7 Cát vàng 4,93 m3
8 Đá dăm 2x4 8,05 m3
IJ Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 30 m
2 Dây đồng trần M35 10 m
3 Đai thép không gỉ 20 m
4 Khóa đai thép 20 Cái
IK PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 31 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hòm
5 Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) 11 hộp
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 224 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 4 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 12 m
IL PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can dán khách hàng 131 Cái
2 Đề can số hòm công tơ 36 Cái
3 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 29,08 kg
4 Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 109,34 kg
5 Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 22,4 kg
6 Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 100,9 kg
7 Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) 13,8 kg
8 Xà nánh dây sau công tơ trên cột LT đơn (14,48kg/bộ) 144,8 kg
9 Đai thép không rỉ công tơ 56 m
10 Khóa đai thép công tơ 50 Cái
11 Dây thép bọc đường kính 1mm 1,4 kg
IM Phần nhân công B thực hiện
IN NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
IO Vật liệu lắp mới - Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,022 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) 10 cột
3 Lắp đặt Hộp đấu cáp ngầm 10 1 hộp
4 Thay kẹp IPC 14 bộ
5 Ép đầu cốt <=50mm2 1 10 đầu cốt
6 Ép đầu cốt <=95mm2 4 10 đầu cốt
IP Tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển, thay đèn chiếu sáng 10 bộ
2 Di chuyển, thay cần đèn các loại 10 bộ
3 Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x95mm2 tận dụng khi thay cột 1,4 100 mét
IQ Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi cột H5,5 18 cột
2 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 21 bộ
IR Vật liệu lắp mới - Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) 7 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) 5 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh dây sau công tơ trên cột LT đơn (14,48kg/bộ) 10 bộ
7 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
8 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hộp
9 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 31 hộp
10 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 2 hộp
11 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) trên cột ly tâm 11 1 hộp
12 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 12 1m
13 Lắp đặt Dây thép bọc đường kính 1mm 0,027 km
IS Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm 11 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm 1 hộp
3 Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm 2 hộp
4 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 122,5 1m
5 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 14 1m
6 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 128 1m
7 Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 6,5 1m
8 Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) 2 cái
IT Vật liệu thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 21 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 3 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 28 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ P8 2 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 28 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 3,5 1m
8 Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 21 1m
IU NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
IV Phần đường dây không
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,25 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 1,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 9,9 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,3 100m
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 9,36 m3
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 224 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 4 m
IW NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 8 10m
IX Phần máy thi công B thực hiện
IY Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 1 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt <=90mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) 4 10 đầu cốt
IZ Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
JA Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 9,36 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -11.379ca) 0,1055 100m3
JB Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 1 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 8 10m
JC Phần vận chuyển B thực hiện
JD Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
JE Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
JF Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
JG Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 2,5 m2
JH Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 1, 6 (TBA Giảng Võ 10, Giảng Võ 12, Xóm Dân Chủ, Công ty Vật tư NN, Nhà Dầu 1, Nhà Dầu 2, Nhà Dầu 3, Nhà Dầu 4, Khâm Thiên 5)
JI Hạng mục 1: TBA Giảng Võ 10
JJ Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 328 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 18 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 20 cái
4 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 60 bộ
JK Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 2 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 38,02 kg
JL Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
3 Tấm treo MT-ABC-20 2 bộ
4 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm2 3 bộ
5 Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 27 bộ
6 Đai thép không rỉ 3 m
7 Khóa đai thép 2 cái
8 Ống co ngót cáp 95mm2 4 m
9 Ống nhựa HDPE-F85/65 39 m
10 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 67,48 kg
11 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 77,76 kg
12 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 3,54 kg
13 Biển chỉ tên lộ cáp 15 Cái
14 Băng dính cách điện 13 Cái
15 Xi măng 1.568,6 kg
16 Cát vàng 3,333 m3
17 Đá dăm 2x4 5,44 m3
JM Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 6 m
2 Dây đồng trần M35 2 m
3 Đai thép không rỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 cái
JN Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 33 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 5 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 12 hộp
5 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 28 Cái
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 250,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 10 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 35,5 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 4,5 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 58,5 m
11 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 5 m
JO Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 139 cái
2 Đề can số hòm công tơ 39 cái
3 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 80,72 Kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 18,5 Kg
5 Đai thép không rỉ 133,8 m
6 Khóa đai thép 129 cái
7 Dây thép bọc đường kính 1mm 1,2 kg
8 Tăng đơ M14 10 cái
9 Sứ quả bàng 10 quả
JP Phần nhân công B thực hiện
JQ Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
JR Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 5 cột
2 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m 15 công/bộ
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 2 Bộ
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 2 bộ
5 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 1 bộ
6 Thay, di chuyển loa phát thanh 1 bộ
7 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 3 bộ
8 Thay, di chuyển cần đèn các loại 3 bộ
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 0,328 km
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,018 km
11 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,059 km
12 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 2 10đầu
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10đầu
14 Lắp kẹp IPC 62 Bộ
15 Lắp kẹp đỡ cáp ABC<=4x120 3 Bộ
16 Lắp kẹp néo cáp ABC<=4x120 27 Bộ
JS Phần thu hồi
1 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 0,307 km
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 4 cột
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 10 bộ
JT Phần công tơ
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
2 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 5 hộp
3 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 5 cái
4 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 4 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 5 bộ
6 Lắp kẹp IPC 28 Bộ
7 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 12 1 hộp
8 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
9 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
10 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 33 hộp
11 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 4,5 1m
12 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 58,5 1m
13 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 35,5 1m
14 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 5 1m
15 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0012 km
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 10 sứ
17 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 3,5 1m
18 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 17,5 1m
19 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 213 1m
JU Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 88 1m
JV Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 32 hộp
4 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 12 1 hộp
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 10,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 3,5 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 42 1m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 3,5 1m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 12 1m
JW NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,05 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 6,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 6,325 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) 0,39 100m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 250,5 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 10 m
JX NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,6 10m
JY Phần máy thi công B thực hiện
JZ Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
KA Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 6,325 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0673 100m3
KB Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,2 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 1,6 10m
3 Máy ép đầu cốt <=95mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) 2 10 đầu cốt
4 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,05 10 đầu cốt
KC Phần vận chuyển B thực hiện
KD Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
KE Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
KF Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
KG Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
KH Hạng mục 2: TBA Giảng Võ 12
KI Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 74 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 47 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 8 cái
4 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 55 bộ
KJ Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 1 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 1 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 19,01 kg
KK Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
3 Tấm treo MT-ABC-20 14 bộ
4 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm2 1 bộ
5 Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm2 10 bộ
6 Đai thép không rỉ 20,8 m
7 Khóa đai thép 24 cái
8 Ống co ngót cáp 120mm2 1,6 m
9 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 33,74 kg
10 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 10,62 kg
11 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
12 Vít nở thép ɸ6 180 Cái
13 Băng dính cách điện 20 Cái
14 Xi măng 1.568,6 kg
15 Cát vàng 3,333 m3
16 Đá dăm 2x4 5,44 m3
KL Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 3 m
2 Dây đồng trần M35 1 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 cái
KM Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 14 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 41 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 10 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 13 hộp
6 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 40 Cái
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 355,5 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 20 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 18 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 33 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 89 m
12 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 25 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC A2*16 mm2 82 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC A2*25 mm2 176 m
KN Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 206 cái
2 Đề can số hòm công tơ 69 cái
3 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 40,36 Kg
4 Đai thép không rỉ 83,6 m
5 Khóa đai thép 84 cái
6 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,5 kg
KO Phần nhân công B thực hiện
KP Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
KQ Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 5 cột
2 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m 6 công/bộ
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 1 Bộ
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 3 bộ
5 Thay, di chuyển loa phát thanh 2 bộ
6 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 1 bộ
7 Thay, di chuyển cần đèn các loại 1 bộ
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 0,074 km
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,047 km
10 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,096 km
11 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn <=4x70mm2 0,015 km
12 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,8 10đầu
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,1 10đầu
14 Lắp kẹp IPC 56 Bộ
15 Lắp kẹp đỡ cáp ABC<=4x120 1 Bộ
16 Lắp kẹp néo cáp ABC<=4x120 10 Bộ
KR Phần thu hồi
1 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 0,053 km
2 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 0,048 km
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 5 cột
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 3 bộ
KS Phần công tơ
1 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 10 cái
2 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp kẹp IPC 40 Bộ
4 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 13 1 hộp
5 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 14 hộp
7 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 10 hộp
8 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 41 hộp
9 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 33 1m
10 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 89 1m
11 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 18 1m
12 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 25 1m
13 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 82 1m
14 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 176 1m
15 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0005 km
16 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 108 1m
KT Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 30 1m
KU Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 15 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 36 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 13 hộp
4 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 10 hộp
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 13 1 hộp
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 17,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 7 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 28 1m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 17,5 1m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 99 1m
11 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 7 1m
KV NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,025 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 6,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 6,325 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,03 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 355,5 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 20 m
KW NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,1 10cọc
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,073 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,046 Km
4 Lắp đặt lại cáp văn xoắn khi thay cột, loại cáp <=4x95mm2 0,096 Km
5 Lắp đặt lại cáp văn xoắn khi thay cột, loại cáp <=4x70mm2 0,015 Km
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,8 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
KX Phần máy thi công B thực hiện
KY Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
KZ Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 6,325 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0667 100m3
LA Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,1 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 0,8 10m
3 Máy ép đầu cốt <=120mm2 (Máy ép đầu cốt-0.35ca) 1 10 đầu cốt
4 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,1 10 đầu cốt
LB Phần vận chuyển B thực hiện
LC Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
LD Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
LE Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
LF Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
LG Hạng mục 3: TBA Xóm Dân Chủ
LH Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 158,5 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 8 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 16 cái
4 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 30 bộ
LI Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 2 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 38,02 kg
LJ Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6,0 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
4 Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 12 bộ
5 Ống co ngót cáp 95mm2 3,2 m
6 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 101,22 kg
7 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 7,08 kg
8 Biển chỉ tên lộ cáp 7 Cái
9 Băng dính cách điện 9 Cái
10 Xi măng 1.401,2 kg
11 Cát vàng 2,977 m3
12 Đá dăm 2x4 4,859 m3
LK Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 6 m
2 Dây đồng trần M35 2 m
3 Đai thép không rỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 cái
LL Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 25 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 1 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 7 hộp
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 181,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 32,5 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 4,5 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 68 m
10 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
LM Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 97 cái
2 Đề can số hòm công tơ 25 cái
3 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 40,36 Kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 18,5 Kg
5 Đai thép không rỉ 104,2 m
6 Khóa đai thép 99 cái
7 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,7 kg
8 Tăng đơ M14 6 cái
9 Sứ quả bàng 6 quả
LN Phần nhân công B thực hiện
LO Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
LP Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 5 cột
2 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m 7 công/bộ
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 3 Bộ
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 2 bộ
5 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
6 Thay, di chuyển cần đèn các loại 4 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 0,1585 km
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,008 km
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 1,6 10đầu
10 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10đầu
11 Lắp kẹp IPC 32 Bộ
12 Lắp kẹp néo cáp ABC<=4x120 12 Bộ
LQ Phần thu hồi
1 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 0,125 km
2 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 0,021 km
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 1 cột
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 3 cột
LR Phần công tơ
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 6 hộp
2 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 1 cái
3 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 2 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 5 bộ
5 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 7 1 hộp
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
7 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
8 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
9 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 25 hộp
10 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 4,5 1m
11 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 68 1m
12 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 32,5 1m
13 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 4 1m
14 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0007 km
15 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 6 sứ
16 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 147 1m
LS Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 48 1m
LT Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 19 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 20 hộp
4 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 4 1 hộp
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 66,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 7 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 38,5 1m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 3,5 1m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 4 1m
LU NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,05 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 5,88 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 5,65 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 181,5 m
LV NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,6 10m
LW Phần máy thi công B thực hiện
LX Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
LY Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 5,65 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0601 100m3
LZ Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,2 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 1,6 10m
3 Máy ép đầu cốt <=95mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) 2 10 đầu cốt
4 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,2 10 đầu cốt
MA Phần vận chuyển B thực hiện
MB Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
MC Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
MD Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
ME Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
MF Hạng mục 4: TBA Công Ty Vật Tư NN
MG Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 56,5 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 30 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 8 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM120 4 cái
5 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 29 bộ
MH Phần đường dây không - B cấp
1 Ống co ngót cáp 95mm2 1,6 m
2 Ống co ngót cáp 120mm2 0,8 m
3 Ống nhựa HDPE-F85/65 78 m
4 Biển chỉ tên lộ cáp 3 Cái
5 Đai ôm ống ɸ90 45 Cái
6 Vít nở thép ɸ6 178 Cái
7 Băng dính cách điện 5 Cái
MI Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 11 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 6 hòm
3 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 2 hộp
4 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 24 Cái
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 82,5 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 12 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 7 m
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 3 m
MJ Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 50 cái
2 Đề can số hòm công tơ 17 cái
MK Phần nhân công B thực hiện
ML Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
MM Phần đường dây không
1 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m 3 công/bộ
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x120mm2 0,0565 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,03 km
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 0,8 10đầu
5 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,4 10đầu
6 Lắp kẹp IPC 29 Bộ
MN Phần thu hồi
1 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 0,052 km
2 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 0,023 km
MO Phần công tơ
1 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 6 cái
2 Lắp kẹp IPC 24 Bộ
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 1 hộp
4 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
5 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 11 hộp
6 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 7 1m
7 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 3 1m
MP Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 46 1m
MQ Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 10 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 1 1 hộp
5 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 14 1m
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 7 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 3,5 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 1 1m
MR NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) 0,78 100m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 82,5 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 12 m
MS Phần máy thi công B thực hiện
MT Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
MU Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Máy ép đầu cốt <=95mm2 (Máy ép đầu cốt-0.3ca) 0,8 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt <=120mm2 (Máy ép đầu cốt-0.35ca) 0,4 10 đầu cốt
MV Phần vận chuyển B thực hiện
MW Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
MX Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
MY Hạng mục 5: TBA Nhà Dầu 1
MZ Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 21 m
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 75 bộ
NA Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 3 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 3 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 57,03 kg
NB Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6,0 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Ống nhựa HDPE-F85/65 55 m
5 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 33,74 kg
6 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 155,52 kg
7 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 10,62 kg
8 Vít nở thép ɸ6 28 Cái
9 Băng dính cách điện 21 Cái
10 Xi măng 2.051,704 kg
11 Cát vàng 4,359 m3
12 Đá dăm 2x4 7,115 m3
NC Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 9 m
2 Dây đồng trần M35 3 m
3 Đai thép không rỉ 6 m
4 Khóa đai thép 6 cái
ND Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 70 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 19 hộp
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 544,5 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 77,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 17 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 145,5 m
NE Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 293 cái
2 Đề can số hòm công tơ 78 cái
3 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 40,36 Kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 11,1 Kg
5 Đai thép không rỉ 227,2 m
6 Khóa đai thép 213 cái
7 Dây thép bọc đường kính 1mm 2,1 kg
8 Tăng đơ M14 6 cái
9 Sứ quả bàng 6 quả
NF Phần nhân công B thực hiện
NG Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
NH Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 8 cột
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 1 Bộ
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 4 bộ
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 3 bộ
5 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 5 bộ
6 Thay, di chuyển cần đèn các loại 5 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,021 km
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 0,3 10đầu
9 Lắp kẹp IPC 78 Bộ
NI Phần thu hồi
1 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 0,353 km
2 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=70mm2 0,043 km
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 3 cột
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 5 cột
5 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 3 bộ
NJ Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 3 bộ
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 19 1 hộp
4 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
5 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 70 hộp
7 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 17 1m
8 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 145,5 1m
9 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 77,5 1m
10 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0021 km
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 6 sứ
12 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 414 1m
NK Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 155 1m
NL Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 22 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 65 hộp
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 16 1 hộp
5 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 73,5 1m
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 10,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 101,5 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 16 1m
NM NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,075 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,3 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 8,654 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 8,273 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,09 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) 0,55 100m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 544,5 m
NN NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,3 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,4 10m
NO Phần máy thi công B thực hiện
NP Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
NQ Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 8,273 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0885 100m3
NR Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,3 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 2,4 10m
3 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,3 10 đầu cốt
NS Phần vận chuyển B thực hiện
NT Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
NU Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
NV Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
NW Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,75 m2
NX Hạng mục 6: TBA Nhà Dầu 2
NY Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 6 m
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 15 bộ
NZ Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 1 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 1 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 19,01 kg
OA Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
3 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 77,76 kg
4 Băng dính cách điện 8 Cái
5 Xi măng 627,44 kg
6 Cát vàng 1,333 m3
7 Đá dăm 2x4 2,176 m3
OB Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 3 m
2 Dây đồng trần M35 1 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 cái
OC Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 31 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 7 hộp
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 237 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 23 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 45 m
OD Phần công tơ - A cấp
1 Đề can khách hàng 127 cái
2 Đề can số hòm công tơ 33 cái
3 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 40,36 Kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 7,4 Kg
5 Đai thép không rỉ 105,6 m
6 Khóa đai thép 99 cái
7 Dây thép bọc đường kính 1mm 0,6 kg
8 Tăng đơ M14 4 cái
9 Sứ quả bàng 4 quả
OE Phần nhân công B thực hiện
OF Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
OG Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,006 km
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,1 10đầu
5 Lắp kẹp IPC 16 Bộ
OH Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 2 cột
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 3 bộ
OI Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 7 1 hộp
4 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
5 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 31 hộp
7 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 45 1m
8 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 23 1m
9 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0006 km
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 4 sứ
11 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 111 1m
OJ Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 90 1m
OK Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 30 hộp
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 7 1 hộp
5 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 7 1m
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 3,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 31,5 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 7 1m
OL NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,025 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 2,64 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,53 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,03 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 237 m
OM NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,8 10m
ON Phần máy thi công B thực hiện
OO Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
OP Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 2,53 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0271 100m3
OQ Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,1 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 0,8 10m
3 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,1 10 đầu cốt
OR Phần vận chuyển B thực hiện
OS Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
OT Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
OU Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
OV Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
OW Hạng mục 7: TBA Nhà Dầu 3
OX Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 10 m
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 20 bộ
OY Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 1 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 1 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 19,01 kg
OZ Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 33,74 kg
4 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 3,54 kg
5 Vít nở thép ɸ6 56 Cái
6 Băng dính cách điện 8 Cái
7 Xi măng 941,16 kg
8 Cát vàng 2 m3
9 Đá dăm 2x4 3,264 m3
PA Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 3 m
2 Dây đồng trần M35 1 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai thép 2 cái
PB Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 8 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 30 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 10 hộp
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 258 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 25 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 4,5 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 58,5 m
PC Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 142 cái
2 Đề can số hòm công tơ 44 cái
3 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 141,26 Kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 11,1 Kg
5 Đai thép không rỉ 99,2 m
6 Khóa đai thép 93 cái
7 Dây thép bọc đường kính 1mm 2,9 kg
8 Tăng đơ M14 6 cái
9 Sứ quả bàng 6 quả
PD Phần nhân công B thực hiện
PE Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
PF Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 3 cột
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 1 Bộ
3 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 1 bộ
4 Thay, di chuyển loa phát thanh 2 bộ
5 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 2 bộ
6 Thay, di chuyển cần đèn các loại 2 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,01 km
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,1 10đầu
9 Lắp kẹp IPC 21 Bộ
PG Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 4 cột
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 2 bộ
PH Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 7 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 3 bộ
3 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 10 1 hộp
4 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
5 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 30 hộp
7 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 4,5 1m
8 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 58,5 1m
9 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 25 1m
10 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0029 km
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 6 sứ
12 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 150 1m
PI Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 92 1m
PJ Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 13 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 29 hộp
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 8 1 hộp
5 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 24,5 1m
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 3,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 42 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 8 1m
PK NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,025 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,1 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 3,96 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,795 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,03 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 258 m
PL NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,8 10m
PM Phần máy thi công B thực hiện
PN Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
PO Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 3,795 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0403 100m3
PP Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,1 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 0,8 10m
3 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,1 10 đầu cốt
PQ Phần vận chuyển B thực hiện
PR Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
PS Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
PT Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
PU Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
PV Hạng mục 8: TBA Nhà Dầu 4
PW Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 15 m
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 45 bộ
PX Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
3 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 134,96 kg
4 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 38,88 kg
5 Băng dính cách điện 14 Cái
6 Xi măng 1.254,88 kg
7 Cát vàng 2,667 m3
8 Đá dăm 2x4 4,352 m3
PY Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 49 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 13 hộp
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 382,5 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 37 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 18 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 94,5 m
PZ Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 206 cái
2 Đề can số hòm công tơ 55 cái
3 Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) 31,24 Kg
4 Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 20,18 Kg
5 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 14,8 Kg
6 Đai thép không rỉ 176 m
7 Khóa đai thép 165 cái
8 Dây thép bọc đường kính 1mm 1 kg
9 Tăng đơ M14 8 cái
10 Sứ quả bàng 8 quả
QA Phần nhân công B thực hiện
QB Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
QC Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 4 cột
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 4 Bộ
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 1 bộ
4 Thay, di chuyển loa phát thanh 2 bộ
5 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
6 Thay, di chuyển cần đèn các loại 4 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,015 km
8 Lắp kẹp IPC 45 Bộ
QD Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 5 cột
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 6 bộ
QE Phần công tơ
1 Lắp đặt Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ 03 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-3H4-LT-M (20,18kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 4 bộ
4 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 13 1 hộp
5 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
6 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
7 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 49 hộp
8 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 18 1m
9 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 94,5 1m
10 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 37 1m
11 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,001 km
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 8 sứ
13 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 195 1m
QF Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 141 1m
QG Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 11 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 46 hộp
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 11 1 hộp
5 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 38,5 1m
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 10,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 73,5 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 11 1m
QH NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 5,28 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 5,06 m3
3 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 382,5 m
QI Phần máy thi công B thực hiện
QJ Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
QK Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 5,06 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0528 100m3
QL Phần vận chuyển B thực hiện
QM Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
QN Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
QO Hạng mục 9: TBA Khâm Thiên 5
QP Phần đường dây không - A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 26 m
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 2 Bulông 30 bộ
QQ Tiếp địa cột đường dây không
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 2 cái
3 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ 38,02 kg
QR Phần đường dây không - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 6,0 3 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
4 Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 67,48 kg
5 Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 77,76 kg
6 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 3,54 kg
7 Băng dính cách điện 22 Cái
8 Xi măng 1.424,264 kg
9 Cát vàng 3,026 m3
10 Đá dăm 2x4 4,939 m3
QS Tiếp địa cột đường dây không
1 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 6 m
2 Dây đồng trần M35 2 m
3 Đai thép không rỉ 4 m
4 Khóa đai thép 4 cái
QT Phần công tơ - A cấp
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 66 hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không gồm ATM 4 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95) 22 hộp
6 Ghíp bọc cách điện cáp LV-ABC 120-120mm2, loại 1 Bulông 16 Cái
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 513 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 8 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 40 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 8,5 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 82,5 m
12 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 1 m
QU Phần công tơ - B cấp
1 Đề can khách hàng 280 cái
2 Đề can số hòm công tơ 79 cái
3 Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) 93,72 Kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 18,5 Kg
5 Đai thép không rỉ 254,4 m
6 Khóa đai thép 241 cái
7 Dây thép bọc đường kính 1mm 1,2 kg
8 Tăng đơ M14 10 cái
9 Sứ quả bàng 10 quả
QV Phần nhân công B thực hiện
QW Nhân công phần không áp dụng đơn giá XDCB
QX Phần đường dây không
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 6 cột
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) 2 Bộ
3 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) 2 bộ
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 1 bộ
5 Thay, di chuyển loa phát thanh 3 bộ
6 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
7 Thay, di chuyển cần đèn các loại 4 bộ
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 0,026 km
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10đầu
10 Lắp kẹp IPC 32 Bộ
QY Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
3 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 2 cột
4 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg 4 bộ
QZ Phần công tơ
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
2 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 4 cái
3 Lắp đặt Giá đỡ 02 hòm H4 trên cột đơn, 1 mặt GĐH-2H4-LT-M (15,62kg/bộ) 6 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) 5 bộ
5 Lắp kẹp IPC 16 Bộ
6 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 22 1 hộp
7 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
8 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
9 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
10 Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 66 hộp
11 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 8,5 1m
12 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 82,5 1m
13 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 40 1m
14 Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x25mm2 1 1m
15 Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 0,0012 km
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo 10 sứ
17 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=4x16mm2 7 1m
18 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 240 1m
RA Dây sau công tơ
1 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 200 1m
RB Phần thu hồi
1 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 23 hộp
2 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
3 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) 64 hộp
4 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 19 1 hộp
6 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x10mm2 59,5 1m
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x16mm2 14 1m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x25mm2 63 1m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=120mm2 19 1m
RC NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB TT 10
1 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM 0,05 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,2 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công 6,014 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 5,743 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) 0,06 100m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=10mm2 513 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=25mm2 8 m
RD NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,6 10m
RE Phần máy thi công B thực hiện
RF Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
RG Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095ca; Máy đầm bàn 1,5Kw -0.089 ca) 5,743 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn -13.262ca) 0,0614 100m3
RH Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II (Máy hàn HQ 14 KW -0.05ca) 0,2 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW -0.065ca) 16 10m
3 Máy ép đầu cốt <=50mm2 (Máy ép đầu cốt-0.25ca) 0,2 10 đầu cốt
RI Phần vận chuyển B thực hiện
RJ Phần đường dây
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 0,5 ca
RK Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn 0,5 ca
RL Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
RM Phần đường dây không
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->