Gói thầu: Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông kênh ông Phực (giai đoạn 2), xã Trung Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông kênh ông Phực (giai đoạn 2), xã Trung Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:35:00 đến ngày 2021-02-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,062,876,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng xây dựng mục đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 5,1821 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 9,5418 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5,3139 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 12,0447 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 14,6945 | 100m3 | |
| 6 | Trải tấm nilong đổ bê tông | 31,015 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 441,5808 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 7,1955 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,826 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính nhân công) | 4,3621 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 113,85 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 33,88 | 100m | |
| 13 | Trải vãi bạt chắn đất | 3,045 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,5085 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,4449 | m3 | |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 10 | cái | |
| 17 | Sản xuất ống kẽm D80, L=3.4m | 2 | Trụ | |
| 18 | Biển báo tải trọng | 2 | Cái | |
| 19 | Biển báo tên đường | 2 | Cái | |
| 20 | Bulon | 8 | Cái | |
| B | Xây dựng cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3726 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0371 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1981 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,595 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,9352 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất thép tấm 250x100x10mm: | 0,1256 | tấn | |
| 7 | Thép tấm hộp nối cọc | 0,4221 | 0.0 | |
| 8 | Thép hình hộp nối cọc | 0,0247 | 0.0 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,6721 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,288 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,84 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 14 | Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) | 0,2249 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,4587 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,4587 | tấn | |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | 0,2564 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,2925 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,3722 | tấn | |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5793 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,8654 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3697 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất thép tấm khe co giãn | 0,0353 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép hình khe co giãn | 0,0523 | tấn | |
| 25 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L=15m | 4 | dầm | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 | 8 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1178 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,0048 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 11,0956 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3949 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6313 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,16 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5108 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,544 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0723 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0618 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn móng cột | 0,0308 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1925 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK >10mm | 0,2015 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | 0,112 | 100m2 | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 40 | cái | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,67 | m2 | |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2393 | 100m3 | |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,8966 | 100m3 | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,947 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2328 | 100m3 | |
| 51 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,504 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,432 | 100m2 | |
| 54 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 15,345 | 100m | |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 12,96 | 100m | |
| 56 | Rãi vải bạt gia cố ao mương | 0,465 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0756 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 22,187 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5548 | tấn | |
| 60 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | 2,224 | 100m2 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,0116 | 1m3 | |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2977 | m3 | |
| 63 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 27 | cái | |
| 64 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang loại tròn D70 | 2 | cái | |
| 65 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên đường phản quang loại chữ nhật 40x60cm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cột biển báo đk 80, l=3.4m | 2 | cái | |
| 67 | Bulon | 8 | cái | |
| 68 | Lắp dựng trụ đèn STK H=7m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 69 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 365-60W | 1 | bộ | |
| 70 | Bulong STK M24x500 | 4 | cái | |
| 71 | Bản thép 380x380x5mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi