Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:24:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,288,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09321365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.101.663.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,4102 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2302 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0379 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,1346 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,6527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1075 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1916 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7036 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,3678 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,0756 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1994 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0645 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,6697 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3992 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5109 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,6199 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,5539 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,231 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5652 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8751 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,8315 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,498 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0215 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4905 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4018 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,4188 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,6708 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,577 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8252 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8135 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0728 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,144 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5521 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0255 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0455 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0455 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,684 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,684 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 711,142 | 1m2 |
| 43 | Bu lông D20 ( A=300 ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 104 | bộ |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,6229 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,88 | md |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 231,8236 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,9809 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 269,21 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 282,52 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 468,7232 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.253,3027 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,0248 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 299,35 | m |
| 54 | Lát gạch đất nung-KT 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 158,5228 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 468,7232 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.248,755 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 638,3638 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150,2 | m2 |
| 59 | Ốp đá cẩm thạch vào tường bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,1104 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 589,9691 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa kép, gỗ tự nhiên nhóm I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,74 | m |
| 62 | Cửa gỗ,cửa đi 2 cánh, gỗ tự nhiên nhóm I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,118 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 8,38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,5888 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi, cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 65 | Bản lề cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng Lam nhôm chữ Z chắn nắng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,432 | m2 |
| 67 | Bọc tấm Alumium | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.052,0436 | m2 |
| 68 | Bộ chữ đồng ' NHÀ HỘI TRƯỜNG ' | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,9248 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,201 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,201 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8 | 100m |
| 76 | Quang treo giá đỡ đường ống ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 180 | bộ |
| 77 | Bình Nitơ 40L thử kín, bền đường ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bình |
| 78 | Bình ôxi hàn ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bình |
| 79 | Ga hàn ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bình |
| 80 | Băng cuốn cách ẩm bảo ôn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90 | kg |
| 81 | Nạp gas R22 cho máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | kg |
| 82 | Vật tư phụ ( Măng xông, cút ....) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | lô |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 48mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,65 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 32x10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42x10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60x10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90 | m |
| 93 | Tủ điện KT (1200x300x350) treo tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 99 | Công tắc chuyển mạch Vol kế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 100 | Bộ T.Y | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đèn báo pha 6w - 200v | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 102 | Quả sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | quả |
| 103 | Thanh cái đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hệ |
| 104 | Vật tư phụ ( băng dính, đầu cốt, bulong ..) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | lô |
| B | PHẦN NỘI THẤT TRONG NHÀ | |||
| 1 | Gỗ ốp tường (cốt MDF mặt phủ Laminate) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 531,2225 | m2 |
| 2 | Gỗ ốp tường khoan lỗ tiêu âm ( cốt MDF mặt phủ Laminate , khung xương gỗ, lớp cao su non, lớp bông thủy tinh ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134,005 | m2 |
| 3 | Nẹp nổi màu vân gỗ 200x40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,9 | md |
| 4 | Ốp nẹp chỉ đồng nổi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220,79 | md |
| 5 | Ốp Aluminium màu đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134,33 | md |
| 6 | Nẹp phào gỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 148,46 | md |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led âm trần dài 1,2m, Led Panel âm trần 300x1200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 151 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp LED chiếu hắt 50W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 315 | md |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện KT 1000X600X250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện âm tường lắp 12 mode | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đế âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3X70+1X35 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3X50+1X25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp điện CU/PVC/XLPE 2X16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1X25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1X16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 790 | m |
| 32 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 33 | Dây đồng CU/PVC S= 70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | md |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | mối |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cáo 5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cây |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Dây đồng CU/PVC S= 70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | md |
| 7 | Bu lông định vị cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bộ kẹp nối cáp đồng với cọc bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 3 | Ga thu nước sàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,15 | 100m |
| F | HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,0362 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 111,4487 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,7156 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0602 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,8083 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 211,684 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 211,684 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,4162 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5563 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1677 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 184 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,081 | 100m3 |
| G | PHÁ RỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | Công |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5787 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9549 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,265 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 136,0581 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,8668 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 322,5894 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 322,5894 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09321365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.101.663.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5-10T) | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi