Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157655-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà hội trường thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210156199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:24:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,288,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09321365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.101.663.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC 10%)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,41021m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,23021m3
3Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III (Máy 90%)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0379100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,1346m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,6527m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1075100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1916100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6099tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,7036tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,3678m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,0756m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1994100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0645100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,6697m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3992tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5109100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,6199m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,5539100m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,231m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5652100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5191tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8751tấn
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V58,8315m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,498tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0215tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4905tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4018100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,4188m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,6708m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,577tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8252100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8135m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0728tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,144tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2903100m2
36Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5521tấn
37Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0255tấn
38Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0455tấn
39Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0455tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,684tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,684tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V711,1421m2
43Bu lông D20 ( A=300 )Yêu cầu kỹ thuật - Chương V104bộ
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,6229100m2
45Tôn úp nóc, ốp diềmYêu cầu kỹ thuật - Chương V60,88md
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V231,8236m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V48,9809m3
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V269,21m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V282,52m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V468,7232m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.253,3027m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V49,0248m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V299,35m
54Lát gạch đất nung-KT 400x400Yêu cầu kỹ thuật - Chương V158,5228m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V468,7232m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.248,755m2
57Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V638,3638m2
58Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V150,2m2
59Ốp đá cẩm thạch vào tường bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,1104m2
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V589,9691m2
61Khuôn cửa kép, gỗ tự nhiên nhóm IYêu cầu kỹ thuật - Chương V52,74m
62Cửa gỗ,cửa đi 2 cánh, gỗ tự nhiên nhóm IYêu cầu kỹ thuật - Chương V29,118m2
63Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 8,38mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V69,5888m2
64Khóa cửa đi, cửa gỗYêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
65Bản lề cửa điYêu cầu kỹ thuật - Chương V48cái
66Sản xuất, lắp dựng Lam nhôm chữ Z chắn nắngYêu cầu kỹ thuật - Chương V52,432m2
67Bọc tấm AlumiumYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.052,0436m2
68Bộ chữ đồng ' NHÀ HỘI TRƯỜNG 'Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,9248100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,201100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,201100m2
72Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8100m
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8100m
74Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8100m
75Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8100m
76Quang treo giá đỡ đường ống gaYêu cầu kỹ thuật - Chương V180bộ
77Bình Nitơ 40L thử kín, bền đường ống đồngYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bình
78Bình ôxi hàn ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4bình
79Ga hàn ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bình
80Băng cuốn cách ẩm bảo ônYêu cầu kỹ thuật - Chương V90kg
81Nạp gas R22 cho máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V40kg
82Vật tư phụ ( Măng xông, cút ....)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1
83Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 48mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,65100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 32x10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7100m
87Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42x10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100m
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60x10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7100m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.200m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V90m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V250m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V90m
93Tủ điện KT (1200x300x350) treo tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
97Lắp đặt đồng hồ AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
98Lắp đặt đồng hồ Vôn kếYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
99Công tắc chuyển mạch Vol kếYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
100Bộ T.YYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
101Đèn báo pha 6w - 200vYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
102Quả sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V8quả
103Thanh cái đồngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1hệ
104Vật tư phụ ( băng dính, đầu cốt, bulong ..)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1
B PHẦN NỘI THẤT TRONG NHÀ
1Gỗ ốp tường (cốt MDF mặt phủ Laminate)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V531,2225m2
2Gỗ ốp tường khoan lỗ tiêu âm ( cốt MDF mặt phủ Laminate , khung xương gỗ, lớp cao su non, lớp bông thủy tinh )Yêu cầu kỹ thuật - Chương V134,005m2
3Nẹp nổi màu vân gỗ 200x40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V33,9md
4Ốp nẹp chỉ đồng nổiYêu cầu kỹ thuật - Chương V220,79md
5Ốp Aluminium màu đồngYêu cầu kỹ thuật - Chương V134,33md
6Nẹp phào gỗYêu cầu kỹ thuật - Chương V148,46md
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật - Chương V10bộ
2Lắp đặt các loại đèn tuýp Led âm trần dài 1,2m, Led Panel âm trần 300x1200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24bộ
3Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V151bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật - Chương V30bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật - Chương V42bộ
6Đèn tuýp LED chiếu hắt 50WYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
7Lắp đặt đèn Led dâyYêu cầu kỹ thuật - Chương V315md
8Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Tủ điện KT 1000X600X250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
17Tủ điện âm tường lắp 12 modeYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
18Đế âm tường chống cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V13cái
19Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3X70+1X35 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V80m
20Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3X50+1X25 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp điện CU/PVC/XLPE 2X16 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V80m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.150m
26Lắp đặt dây đơn 1X25mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
27Lắp đặt dây đơn 1X16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
28Lắp đặt dây đơn 6mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V220m
29Lắp đặt dây đơn 4mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V150m
30Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V790m
32Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
33Dây đồng CU/PVC S= 70 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42md
34Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V10mối
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V61m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6m3
3Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
4Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cáo 5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cây
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cọc
6Dây đồng CU/PVC S= 70 mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50md
7Bu lông định vị cápYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
8Phụ kiện kẹp định vịYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
9Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
10Bộ kẹp nối cáp đồng với cọc bằng đồngYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,36100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
3Ga thu nước sànYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
4Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,15100m
F HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,03621m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V111,44871m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,7156m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0602m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,8083m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V211,684m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V211,684m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,4162m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5563100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1677tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V1841cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0405100m3
13Vận chuyển đất- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,081100m3
G PHÁ RỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V69,66m2
2Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
3Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V10Công
5Tháo dỡ tấm lợp - TônYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5787100m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9549tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V73,265m3
8Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật - Chương V136,0581m3
9Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,8668100m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V322,5894m3
11Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V322,5894m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09321365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.101.663.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5-10T) Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực2
2 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->