Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150442-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 20:47:00 đến ngày 2021-02-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,035 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,186 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,221 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,221 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,117 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,117 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,117 m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,331 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,675 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,599 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,707 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,707 m3
17 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,024 m2
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,471 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,62 m2
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,833 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,253 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,217 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,062 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,343 m3
26 Phá dỡ lớp tôn nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,01 m3
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,885 100m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,718 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,718 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,455 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,857 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,297 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,97 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng CM1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,597 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,397 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,569 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,959 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,136 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,857 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,676 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,692 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,656 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,103 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,33 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,362 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,369 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,752 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,042 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,445 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,279 m2
53 Trát sênô ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,358 m2
54 Trát sênô ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,55 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,188 m2
56 Trát má cửa đi và cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,071 m2
57 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,55 m2
58 Trát cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,879 m2
59 Trát xà dầm ngoài nhà (phần diện tích có sơn), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,283 m2
60 Trát xà dầm ngoài nhà (phần diện tích không sơn), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,644 m2
61 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,074 m2
62 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,074 m2
63 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,546 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,444 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,438 m2
66 Đắp chữ ghi tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,28 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,34 m
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,732 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,989 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,263 m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,445 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,57 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,445 tấn
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 3 lớp, vén thành 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,702 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,286 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
79 Lợp mái che bằng tôn màu xanh, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m2
80 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,272 md
81 Gia công cửa đi 2 cánh, 4 cánh khung nhựa, lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 314 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
82 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 313 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
83 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 311 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
84 Vách kính cửa đi và cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 308 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 m2
85 Lắp dựng cửa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
87 Lắp dựng hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,317 m2
89 Gia công lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,657 m2
91 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,799 m2
92 Chụp inox D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Chụp inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuýp LED 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuýp LED 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
107 Tủ điện 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Tủ điện phòng 6-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Mặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
115 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
120 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
121 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
122 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
123 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
124 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
126 Hộp chia ngả dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
127 Hộp đựng bình chữa cháy, KT 600x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Bình bọt ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
134 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
135 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 0.0
137 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
139 Xi măng chèn trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 kg
140 Bật sắt đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
141 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
144 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
145 Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
146 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,318 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,905 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
36 Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,97 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét 3 lớp, vén thành 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,064 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,48 m2
40 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,097 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,027 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,626 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
46 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 314 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 313 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 311 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
49 Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (STT 312 - CBG số 03/2020/CBGVL-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
50 Lắp dựng cửa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
51 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,187 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,932 m2
53 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m2
54 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,879 m2
55 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,564 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,135 m2
58 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,788 m2
59 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,402 m2
60 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,494 m2
61 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,209 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,398 m2
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,091 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,767 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,647 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 m3
79 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,128 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,128 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,128 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,694 m2
84 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuýp LED 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Mặt đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
93 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
94 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Xifong thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
105 Bộ xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
109 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
114 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
120 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
126 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
127 Lắp đặt Cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
129 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Rọ chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,249 m2
14 Bu lông M14 dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m2
16 tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 md
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,794 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,483 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,952 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,057 m2
41 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,961 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,76 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,748 m2
45 Gia công biển tên nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
46 Gia công cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
47 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 tấn
48 Mũi giáo đúc bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
49 Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,859 m2
51 Lắp dựng cánh cổng, biển tên cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,272 m2
52 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,344 m2
53 Dán chữ decal biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Thép chờ bản lề D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,212 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,309 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,064 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,543 m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
65 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,312 m3
66 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,79 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,278 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,553 m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,644 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 tấn
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,835 m3
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
82 Đắp trả đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
83 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,489 m3
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
89 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
90 Phá dỡ móng các loại, móng đá hộc tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
94 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
95 Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
97 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
98 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m2
99 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,825 m3
100 Đắp trả đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
101 Rải vải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
103 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,705 m3
107 Rải vải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,741 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,41 m3
109 Cắt khe 2x4 của sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 10m
110 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,1 m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lối vào nhà văn hóa đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
123 Băng báo cáp 0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
124 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
125 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
126 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
127 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
128 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
130 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
134 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->