Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình (Bao gồm thí nghiệm nén tĩnh nền móng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình (Bao gồm thí nghiệm nén tĩnh nền móng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nga Liên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 15:26:00 đến ngày 2021-02-02 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 25,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1.034,1 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3.045,13 | kg |
| 4 | Gia công thép bản tiết diện 200x150x6mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 296,73 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép bản | Theo TKBVTC được duyệt | 296,7 | kg |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC được duyệt | 630 | m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | mối nối |
| 8 | Phá bê tông đầu cọc | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 10 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 11 | Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 72,64 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 24,21 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 6,26 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 14,81 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 962,46 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng DM, ĐK <= 10 mm, | Theo TKBVTC được duyệt | 456,56 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng DM, ĐK ≤18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 178,16 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng DM, đường kính >18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 1.531,44 | kg |
| 19 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 12,31 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,21 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm + giằng chân thang + chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 136,12 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm + giằng chân thang + chân cột, ĐK ≤18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 709,59 | kg |
| 23 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,23 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 45,31 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,95 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 19,29 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC được duyệt | 5,14 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 171,79 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 1.564,07 | kg |
| 30 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 7,52 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 696,79 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 2.854,31 | kg |
| 33 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 13,24 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 5.495,56 | kg |
| 35 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 37,45 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 282,72 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 317,48 | kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,35 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 191,8 | kg |
| 40 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 120,32 | kg |
| 42 | Bê tông giằng tường thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1.131,2 | kg |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 97,35 | m3 |
| 45 | Xây cột ốp bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,42 | m3 |
| 46 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | cột |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 237,21 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,57 | m2 |
| 49 | Lát đá granit lối qua cửa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,55 | m2 |
| 50 | Ốp tường phòng wc gạch 300x600mm | Theo TKBVTC được duyệt | 31,39 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được duyệt | 179,49 | m2 |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo TKBVTC được duyệt | 48,35 | m |
| 53 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo TKBVTC được duyệt | 718 | cái |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | tấm |
| 56 | Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 33,05 | m2 |
| 57 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 145,67 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô | Theo TKBVTC được duyệt | 33,05 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được duyệt | 33,05 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. | Theo TKBVTC được duyệt | 256 | viên |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt lô gô ngành công an bằng đồng dập nổi. Đúc huy hiệu Công an nhân dân sơn màu đồng và xanh đỏ theo mẫu chuẩn logo công an hiệu. | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Đắp chữ : "CÔNG AN XÃ NGA LIÊN" | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,56 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,01 | m2 |
| 66 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 14,55 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo TKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo TKBVTC được duyệt | 14,65 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 445,63 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 123,55 | m2 |
| 71 | Trát má cửa ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 39,7 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 359,84 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 169,99 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 282,66 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 48,62 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 57,48 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 533,56 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 781,1 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng). | Theo TKBVTC được duyệt | 24,96 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng). | Theo TKBVTC được duyệt | 5,28 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 38,76 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2. | Theo TKBVTC được duyệt | 39,48 | m2 |
| 85 | Đào móng tam cấp | Theo TKBVTC được duyệt | 1,51 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phi ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,76 | m3 |
| 87 | Xây tường tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,65 | m3 |
| 88 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,49 | m2 |
| 89 | Lớp vữa lót tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,49 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,49 | m2 |
| 91 | Đắp đất trả tam cấp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 92 | Đào móng bể phôt, vận chuyển đất dư ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 15,64 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 94 | Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,91 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 93,3 | kg |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 29,1 | kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 65,7 | kg |
| 98 | Bê tông giằng bể phốt, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 99 | Xây tường bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,92 | m3 |
| 100 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,05 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài bể phốt xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,63 | m2 |
| 102 | Trát tường trong bể phốt xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 19,59 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được duyệt | 19,59 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 17,3 | kg |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 53 | kg |
| 107 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Đắp đất trả hố móng bể phốt | Theo TKBVTC được duyệt | 5,21 | m3 |
| 109 | Đào rãnh thoát nước + vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| 111 | Xây tường rãnh + hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,23 | m3 |
| 112 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 25,21 | m2 |
| 113 | Láng lòng rãnh + thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,82 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 62,64 | kg |
| 115 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,76 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 117 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,67 | m3 |
| 118 | Đắp đất trả hố móng rãnh + hố ga | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 119 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36w/220V ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn lốp trần Compac 18w/220V | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250v | Theo TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu 10A/250v | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Điều tốc quạt trần 10A/250V | Theo TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220v | Theo TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 127 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Tủ điện RAB07 (220x198x90) | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 350 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 16mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | hộp |
| 141 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 145 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 146 | Hộp kiểm tra | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo TKBVTC được duyệt | 17,01 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất trả hố móng chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,67 | m3 |
| 149 | Moden 10 PORT | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Cáp tín hiệu JPFE (cáp máy tính 8 lõi) | Theo TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 151 | Ổ cắm internet | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 152 | Bộ phát WiFi | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 - CO2 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 155 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 156 | Lắp bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-110mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-110mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 164 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt Lavabo | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn. | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48-25mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 181 | Cút ren trong | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Tê ren trong | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Nối thẳng D25 | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 187 | Colie | Theo TKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| B | Hoàn trả đường nhà dân | |||
| 1 | Lớp ni lon tái sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 291,25 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 46,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 620 | m |
| C | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Theo TKBVTC được duyệt | 7,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,57 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,98 | m3 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 6,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm. | Theo TKBVTC được duyệt | 30,22 | kg |
| 8 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,09 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 68,1 | m2 |
| 10 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 68,1 | m2 |
| D | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 9,35 | m3 |
| 2 | Hút bể phốt | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan bể phốt | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi tập kết | Theo TKBVTC được duyệt | 10,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thi công để phục vụ cho công tác phá dỡ. | Theo TKBVTC được duyệt | 2,39 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo TKBVTC được duyệt | 99,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 509,64 | kg |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 66,62 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC được duyệt | 25,14 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC được duyệt | 6,91 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men | Theo TKBVTC được duyệt | 95,97 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp bê tông nền đá 1x2. | Theo TKBVTC được duyệt | 11,64 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 36,36 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 69,64 | m3 |
| 16 | Di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, trần nhựa tháo dỡ, kết cấu xà gồ... ra nhà kho | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo TKBVTC được duyệt | 123,04 | m3 |
| 18 | San gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng khu tường rào + bể phốt + khu nhà bằng máy | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| E | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa 9000BTU 1 chiều inverter | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Bàn làm việc bằng gỗ cao cấp 2m; Kích Thước: W2000 x D1000 x H760 mm (Hòa Phát DT2010V16 hoặc tương đương) | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ghế làm việc kích thước: W590 x D595 x H(960-1040) mm (Hòa Phát GL216 hoặc tương đương) | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn: - CPU: Intel Core i5-9400 (2.90 GHz up to 4.10 GHz/9MB/6 nhân, 6 luồng) - RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Giường gỗ xoan đào 1,2x2m | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ sắt đựng hồ sơ kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm (Hòa Phát TU09K2D hoặc tương đương) | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Máy phát điện 50KVA/40KW 3 pha công nghệ chạy dầu (Huyndai DHY55KSE hoặc tương đương) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bàn ăn Inox 800x1200mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ghế Inox tròn D330mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Bục gỗ để tượng Bác | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bộ phông rèm màu xanh (kích thước 5,6x4,2m) | Theo TKBVTC được duyệt | 23,52 | m2 |
| 13 | Bảng hiện "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | Theo TKBVTC được duyệt | 3,5 | m2 |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi