Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình (Bao gồm thí nghiệm nén tĩnh nền móng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139473-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình (Bao gồm thí nghiệm nén tĩnh nền móng)
Số hiệu KHLCNT 20210139260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nga Liên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 15:26:00 đến ngày 2021-02-02 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Bê tông cọc đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 25,2 m3
2 Cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được duyệt 1.034,1 kg
3 Cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm Theo TKBVTC được duyệt 3.045,13 kg
4 Gia công thép bản tiết diện 200x150x6mm. Theo TKBVTC được duyệt 296,73 kg
5 Lắp đặt thép bản Theo TKBVTC được duyệt 296,7 kg
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo TKBVTC được duyệt 630 m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, KT 25x25 cm Theo TKBVTC được duyệt 42 mối nối
8 Phá bê tông đầu cọc Theo TKBVTC được duyệt 0,5 m3
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông Theo TKBVTC được duyệt 1 khoản
10 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo TKBVTC được duyệt 1 khoản
11 Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo TKBVTC được duyệt 72,64 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 24,21 m3
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 6,26 m3
14 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 14,81 m3
15 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 962,46 kg
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng DM, ĐK <= 10 mm, Theo TKBVTC được duyệt 456,56 kg
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng DM, ĐK ≤18mm. Theo TKBVTC được duyệt 178,16 kg
18 Lắp dựng cốt thép dầm móng DM, đường kính >18mm. Theo TKBVTC được duyệt 1.531,44 kg
19 Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 12,31 m3
20 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 10,21 m3
21 Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm + giằng chân thang + chân cột, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 136,12 kg
22 Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm + giằng chân thang + chân cột, ĐK ≤18mm. Theo TKBVTC được duyệt 709,59 kg
23 Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 3,23 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 45,31 m3
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 12,95 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 19,29 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 5,14 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 171,79 kg
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. Theo TKBVTC được duyệt 1.564,07 kg
30 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 7,52 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 696,79 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. Theo TKBVTC được duyệt 2.854,31 kg
33 Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 13,24 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 5.495,56 kg
35 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 37,45 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 282,72 kg
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm. Theo TKBVTC được duyệt 317,48 kg
38 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 3,35 m3
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 191,8 kg
40 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 1,54 m3
41 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 120,32 kg
42 Bê tông giằng tường thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,72 m3
43 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1.131,2 kg
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 97,35 m3
45 Xây cột ốp bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 7,42 m3
46 Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột Theo TKBVTC được duyệt 15 cột
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 237,21 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 6,57 m2
49 Lát đá granit lối qua cửa Theo TKBVTC được duyệt 2,55 m2
50 Ốp tường phòng wc gạch 300x600mm Theo TKBVTC được duyệt 31,39 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 179,49 m2
52 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo TKBVTC được duyệt 48,35 m
53 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo TKBVTC được duyệt 718 cái
54 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
55 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo TKBVTC được duyệt 1 tấm
56 Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 33,05 m2
57 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 145,67 m2
58 Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô Theo TKBVTC được duyệt 33,05 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 33,05 m2
60 Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. Theo TKBVTC được duyệt 256 viên
61 Cung cấp, lắp đặt lô gô ngành công an bằng đồng dập nổi. Đúc huy hiệu Công an nhân dân sơn màu đồng và xanh đỏ theo mẫu chuẩn logo công an hiệu. Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
62 Đắp chữ : "CÔNG AN XÃ NGA LIÊN" Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
63 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,58 m3
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 31,56 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 17,01 m2
66 Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 14,55 m2
67 Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo TKBVTC được duyệt 8,1 m2
68 Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo TKBVTC được duyệt 14,65 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 445,63 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 123,55 m2
71 Trát má cửa ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 39,7 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 359,84 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 169,99 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 282,66 m2
75 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 48,62 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 57,48 m
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 533,56 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 781,1 m2
79 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng). Theo TKBVTC được duyệt 24,96 m2
80 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng). Theo TKBVTC được duyệt 5,28 m2
81 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 38,76 m2
82 Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 0,72 m2
83 Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 4,68 m2
84 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2. Theo TKBVTC được duyệt 39,48 m2
85 Đào móng tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 1,51 m3
86 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phi ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,76 m3
87 Xây tường tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 7,65 m3
88 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 11,49 m2
89 Lớp vữa lót tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 11,49 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 11,49 m2
91 Đắp đất trả tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 0,5 m3
92 Đào móng bể phôt, vận chuyển đất dư ra bãi thải Theo TKBVTC được duyệt 15,64 1m3
93 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,66 m3
94 Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,91 m3
95 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 93,3 kg
96 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 29,1 kg
97 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. Theo TKBVTC được duyệt 65,7 kg
98 Bê tông giằng bể phốt, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,89 m3
99 Xây tường bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 2,92 m3
100 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC được duyệt 4,05 m2
101 Trát tường ngoài bể phốt xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 16,63 m2
102 Trát tường trong bể phốt xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 19,59 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 19,59 m2
104 Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,6 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 17,3 kg
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKBVTC được duyệt 53 kg
107 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
108 Đắp đất trả hố móng bể phốt Theo TKBVTC được duyệt 5,21 m3
109 Đào rãnh thoát nước + vận chuyển đất thừa đi đổ Theo TKBVTC được duyệt 12 1m3
110 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,72 m3
111 Xây tường rãnh + hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 3,23 m3
112 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 25,21 m2
113 Láng lòng rãnh + thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 31,82 m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 62,64 kg
115 Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,76 m3
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC được duyệt 22 cái
117 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,67 m3
118 Đắp đất trả hố móng rãnh + hố ga Theo TKBVTC được duyệt 4 m3
119 Lắp đặt đèn huỳnh quang 36w/220V ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 23 bộ
120 Lắp đặt đèn lốp trần Compac 18w/220V Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
121 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250v Theo TKBVTC được duyệt 11 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu 10A/250v Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
123 Điều tốc quạt trần 10A/250V Theo TKBVTC được duyệt 11 bộ
124 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
125 Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220v Theo TKBVTC được duyệt 34 cái
126 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 11 cái
127 Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
128 Tủ điện RAB07 (220x198x90) Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
129 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKBVTC được duyệt 40 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 80 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 350 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 300 m
137 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 450 m
138 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 16mm Theo TKBVTC được duyệt 1.000 m
139 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 25mm Theo TKBVTC được duyệt 300 m
140 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 Theo TKBVTC được duyệt 25 hộp
141 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
142 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
143 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 Theo TKBVTC được duyệt 3 cọc
144 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TKBVTC được duyệt 80 m
145 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo TKBVTC được duyệt 45 m
146 Hộp kiểm tra Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
147 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo TKBVTC được duyệt 17,01 1m3
148 Đắp đất trả hố móng chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 5,67 m3
149 Moden 10 PORT Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
150 Cáp tín hiệu JPFE (cáp máy tính 8 lõi) Theo TKBVTC được duyệt 250 m
151 Ổ cắm internet Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
152 Bộ phát WiFi Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
153 Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
154 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 - CO2 Theo TKBVTC được duyệt 2 bình
155 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
156 Lắp bảng nội quy + tiêu lệnh Theo TKBVTC được duyệt 2 bảng
157 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TKBVTC được duyệt 6 m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
159 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-110mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
160 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-110mm Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKBVTC được duyệt 50 m
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo TKBVTC được duyệt 40 m
164 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-90mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
166 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
167 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
168 Lắp đặt Lavabo Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
169 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
171 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
172 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
173 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
174 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
175 Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
176 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn. Theo TKBVTC được duyệt 15 m
178 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 48-25mm. Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm. Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm. Theo TKBVTC được duyệt 60 m
181 Cút ren trong Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
182 Tê ren trong Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
183 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
184 Nối thẳng D25 Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TKBVTC được duyệt 60 m
186 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Theo TKBVTC được duyệt 7 cái
187 Colie Theo TKBVTC được duyệt 35 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo TKBVTC được duyệt 7 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo TKBVTC được duyệt 10 m
B Hoàn trả đường nhà dân
1 Lớp ni lon tái sinh Theo TKBVTC được duyệt 291,25 m2
2 Bê tông nền đường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 46,6 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông Theo TKBVTC được duyệt 620 m
C Hoàn trả tường rào
1 Đào móng tường rào Theo TKBVTC được duyệt 7,7 1m3
2 Đắp đất trả hố móng Theo TKBVTC được duyệt 2,57 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,98 m3
4 Xây tường rào bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 3,6 m3
5 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,33 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm. Theo TKBVTC được duyệt 6,8 kg
7 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm. Theo TKBVTC được duyệt 30,22 kg
8 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 6,09 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 68,1 m2
10 Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 68,1 m2
D Công tác phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo TKBVTC được duyệt 9,35 m3
2 Hút bể phốt Theo TKBVTC được duyệt 1 khoản
3 Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan bể phốt Theo TKBVTC được duyệt 7 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo TKBVTC được duyệt 0,89 m3
5 Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi tập kết Theo TKBVTC được duyệt 10,24 m3
6 Lắp dựng dàn giáo thi công để phục vụ cho công tác phá dỡ. Theo TKBVTC được duyệt 2,39 100m2
7 Tháo dỡ mái tôn Theo TKBVTC được duyệt 99,33 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo TKBVTC được duyệt 509,64 kg
9 Tháo dỡ trần nhựa Theo TKBVTC được duyệt 66,62 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo TKBVTC được duyệt 25,14 m2
11 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo TKBVTC được duyệt 6,91 m2
12 Phá dỡ nền gạch men Theo TKBVTC được duyệt 95,97 m2
13 Phá dỡ lớp bê tông nền đá 1x2. Theo TKBVTC được duyệt 11,64 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo TKBVTC được duyệt 36,36 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch Theo TKBVTC được duyệt 69,64 m3
16 Di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, trần nhựa tháo dỡ, kết cấu xà gồ... ra nhà kho Theo TKBVTC được duyệt 1 khoản
17 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo TKBVTC được duyệt 123,04 m3
18 San gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng khu tường rào + bể phốt + khu nhà bằng máy Theo TKBVTC được duyệt 1 khoản
E Phần mua sắm thiết bị
1 Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
2 Điều hòa 9000BTU 1 chiều inverter Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
3 Bàn làm việc bằng gỗ cao cấp 2m; Kích Thước: W2000 x D1000 x H760 mm (Hòa Phát DT2010V16 hoặc tương đương) Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
4 Ghế làm việc kích thước: W590 x D595 x H(960-1040) mm (Hòa Phát GL216 hoặc tương đương) Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
5 Máy tính để bàn: - CPU: Intel Core i5-9400 (2.90 GHz up to 4.10 GHz/9MB/6 nhân, 6 luồng) - RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Giường gỗ xoan đào 1,2x2m Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
7 Tủ sắt đựng hồ sơ kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm (Hòa Phát TU09K2D hoặc tương đương) Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
8 Máy phát điện 50KVA/40KW 3 pha công nghệ chạy dầu (Huyndai DHY55KSE hoặc tương đương) Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Bàn ăn Inox 800x1200mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Ghế Inox tròn D330mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
11 Bục gỗ để tượng Bác Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
12 Bộ phông rèm màu xanh (kích thước 5,6x4,2m) Theo TKBVTC được duyệt 23,52 m2
13 Bảng hiện "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Theo TKBVTC được duyệt 3,5 m2
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo TKBVTC được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->