Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160690-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất; vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:09:00 đến ngày 2021-02-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,113,299,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng 28,114 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 5 cây
3 Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 1,2324 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 13,037 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,9241 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I 204,3225 100m
3 Vét bùn đầu cừ 20,818 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công 20,818 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 20,818 m3
6 Ván khuôn thép móng 0,8104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0385 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,6187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 2,3101 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0711 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 1,1554 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,4547 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 1,6128 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 66,162 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng 0,7492 100m2
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 4,392 m3
17 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền 0,3 100m2
18 Ván khuôn gỗ đà bó nền 0,75 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm 0,1701 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm 1,0686 tấn
21 Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 7,5 m3
22 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,7272 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1 Ván khuôn gỗ đà kiềng 1,8463 100m2
2 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm 0,43 tấn
3 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm 0,0155 tấn
4 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm 2,6989 tấn
5 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 18,463 m3
6 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m 3,6898 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,4452 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m 0,1701 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m 2,8808 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 18,518 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm sàn 2,0306 100m2
12 Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái 3,5103 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 1,0883 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0603 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m 6,4668 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m 0,0328 tấn
17 Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 44,8205 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3082 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,0937 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0603 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m 0,4324 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m 0,1694 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,4676 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo 0,7675 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,074 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m 0,2083 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m 0,0143 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 4,188 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m 5,4698 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m 0,6056 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m 2,6764 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m 1,9044 tấn
34 Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 46,938 m3
35 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,6358 m3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 73,4026 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 55,8495 m3
38 Xây hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 20,5708 m3
39 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,9656 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,068 m3
41 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ 70,662 m2
42 Ốp chân tường gạch 100x200mm 36,32 m2
43 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang 58,545 m2
44 Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mm 112,96 m2
45 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 92,378 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 706,4628 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.472,7327 m2
48 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính 140,199 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính 335,172 m2
50 Trát sê nô, vữa XM M75 237,555 m2
51 Bả ma tít vào tường ngoài nhà 670,1428 m2
52 Bả ma tít vào tường trong nhà 1.359,7727 m2
53 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà 168,925 m2
54 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 475,371 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 839,0678 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.835,1437 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 117,17 m2
58 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 84,11 m2
59 Miết mạch tường gạch loại lõm 22,104 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 203,6 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 54,1 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 85,8 m
63 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4305 100m3
64 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,9992 100m3
65 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc 3,6019 100m2
66 Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm 0,7406 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm 0,0696 tấn
68 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm 0,6219 tấn
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 28,3208 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 595,83 m2
71 Lát nền gạch WC ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 23,4 m2
72 Lát đá granit ban lavabo 3,024 m2
73 Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm 1,2581 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm 1,2581 tấn
75 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 3,864 100m2
76 Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem 0,3774 100m2
77 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 198,17 m2
78 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm 101,26 m2
79 Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm 3,0772 m2
80 Gia công lan can cầu thang inox 0,0456 tấn
81 Gia công lan can 0,3071 tấn
82 Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang 17,5 m2
83 Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện 9,8745 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô 86,052 m2
85 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô 71,4 m2
86 Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm 0,2868 tấn
87 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 37,24 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,2815 1m2
89 Lắp dựng vách ngăn compact WC, dày 12mm 16,927 m2
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,92 100m
91 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
94 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm 12 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 740 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 220 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 340 m
98 Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm loại tốt 510 m
99 Lắp đặt ống nhựa mềm D25mm loại tốt 150 m
100 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm loại tốt 330 m
101 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 69 bộ
102 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 0,8 5 đèn
103 Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W 18 bộ
104 Lắp đặt quạt đảo treo trần 32 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt 27 cái
108 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi 46 bảng
110 Lắp đặt MCB 1P-100A 1 cái
111 Lắp đặt MCB 1P-63A 2 cái
112 Lắp đặt MCB 1P-32A 2 cái
113 Lắp đặt MCB 1P-20A 21 cái
114 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) 2 cái
115 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 1 cọc
116 Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 10 m
117 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2 180 m
118 Lắp đặt sứ các loại 4 sứ
119 Cung cấp khung đỡ 1 sứ 4 cái
120 Bu long M16x100 + đai ốc 4 cái
121 Lắp đặt đồng hồ điện 1 cái
122 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 1 cọc
123 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200) 1 cái
124 Lắp đặt các MCB 2P-200A-65kA 1 cái
125 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,1 10 đầu
126 Lắp đặt đầu báo khói 2,1 10 đầu
127 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
128 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
129 Điện trở cuối mạch 2 cái
130 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 1 trung tâm
131 Bàn phím điều kiển 1 bộ
132 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 180 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 20 m
134 Lắp đặt ống nhựa D20mm loại tốt 160 m
135 Ắc quy dự phòng 1 cái
136 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy 2 cái
137 Bình chữa cháy CO2 2 bình
138 Bình chữa cháy MFZ8 2 bình
139 Kệ để bình chữa cháy 2 cái
140 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 35 m
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm 0,35 100m
142 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71m 1 cái
143 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 5 cọc
144 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở 1 cái
145 Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m 3 sợi
146 Cung cấp tăng đơ 12mm 3 bộ
147 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt 2 lọ
148 Cung cấp bu long neo D12x500 4 cái
149 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm 0,0151 tấn
150 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) 0,008 tấn
151 Lắp cột thép ống mạ kẽm 0,0211 tấn
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 0,1 100m
153 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm 14 cái
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 0,32 100m
155 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
157 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm 10 cái
158 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
159 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm 2 cái
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,16 100m
161 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
162 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm 1 cái
163 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
164 Lắp đặt vòi xả nước inox 4 bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
166 Lắp đặt lavabo 4 bộ
167 Lắp đặt xí bệt có két nước 4 bộ
168 Lắp đặt gương soi 4 cái
169 Lắp đặt vòi xịt nước treo tường 4 bộ
170 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn nằm có đế) 1 bể
171 Lắp đặt công tắc điện phao nước 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,06 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 0,2 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,24 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 0,2 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,08 100m
177 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
178 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
179 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm 2 cái
180 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
181 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 7 cái
182 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
183 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
184 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 8 cái
186 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm 2 cái
187 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm 3 cái
188 Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 1 cái
189 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm 4 cái
190 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0514 100m3
191 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,4815 m3
192 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7909 m3
193 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 17,5778 m2
194 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 1,67 m2
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0113 100m2
196 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm 0,0061 tấn
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm 0,0084 tấn
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm 0,0029 tấn
199 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2179 m3
200 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
201 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0187 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,756 m3
2 Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 1,218 m3
3 Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,3414 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 32,388 m2
5 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0925 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,095 m3
7 Cung cấp bu long neo M16 30 cái
8 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1656 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,202 100m3
10 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc 0,8921 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK cốt thép 6mm 0,2106 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,3525 m3
13 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm 0,8208 100m
14 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm 0,0565 tấn
15 Gia công cột bằng thép STK 0,0807 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,1372 tấn
17 Gia công kèo thép ống STK 0,1337 tấn
18 Lắp kèo thép ống STK 0,1337 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,3965 1m2
20 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm 0,4019 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp 0,4019 tấn
22 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 1,024 100m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,107 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I 3,645 100m
3 Vét bùn đầu cừ 0,484 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công 0,484 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,484 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0216 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0056 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,0152 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0474 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,7055 m3
11 Ván khuôn cổ móng 0,0312 100m2
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,117 m3
13 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng 0,0212 100m2
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng 0,0765 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm 0,0192 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm 0,0795 tấn
17 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,5738 m3
18 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0894 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,0122 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m 0,072 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,3353 m3
22 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô 0,1326 100m2
23 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,0323 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0156 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m 0,0686 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,8361 m3
28 Ván khuôn gỗ sê nô 0,0454 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,0082 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0185 tấn
31 Bê tông se nô, bê tông M200, đá 1x2 0,2309 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,7454 m3
33 Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mm 34,86 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 46,546 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 11,42 m2
36 Bả ma tít vào tường ngoài nhà 46,546 m2
37 Bả ma tít vào tường trong nhà 11,42 m2
38 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,546 m2
39 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,42 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 2,97 m2
41 Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,97 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 16,5 m
43 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0087 100m3
44 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền 0,0868 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0194 tấn
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,6076 m3
47 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 8,68 m2
48 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm 8,4 m2
49 Lát đá granit ban lavabo 1,776 m2
50 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm 0,0336 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép hộp 0,0336 tấn
52 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 0,104 100m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô 2,8 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, 0,96 m2
55 Lắp dựng lam nhôm 2,16 m2
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,09 100m
57 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
58 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm 2 cái
59 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 25 m
60 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 60 m
61 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm 10 m
62 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 0,1 100m
65 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm 9 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 0,5 100m
67 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 15 cái
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
69 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm 4 cái
70 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 10 cái
71 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm 1 cái
72 Lắp đặt vòi xả nước inox 2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
74 Lắp đặt lavabo 2 bộ
75 Lắp đặt xí bệt có két nước 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi 2 cái
77 Lắp đặt vòi xịt nước treo tường 2 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,05 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 0,05 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,08 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,08 100m
83 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
84 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 10 cái
85 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
86 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
87 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 1 cái
89 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm 3 cái
90 Lắp đặt y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm 2 cái
91 Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm 2 cái
93 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0235 100m3
94 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,113 m3
95 Cung cấp bộ hầm tự hoại D1000mm (3 đoạn 0,5m) 1 bộ
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
97 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0106 100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,0676 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I 13,976 100m
3 Vét bùn đầu cừ 4,916 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công 4,916 m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,06 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 5,78 m3
7 Ván khuôn thép móng 0,3887 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,097 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,2295 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,4666 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 9,942 m3
12 Ván khuôn thép cổ móng 0,3984 100m2
13 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,7191 m3
14 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng 0,2231 100m2
15 Ván khuôn thép đà kiềng 0,6578 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm 0,1318 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm 0,5108 tấn
18 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,5768 m3
19 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,7784 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,1612 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m 0,5838 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,713 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,4763 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm 0,0482 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mm 0,1429 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm 0,0019 tấn
27 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,8168 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam 0,4264 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm 0,0632 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 8mm 0,1551 tấn
31 Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,82 m3
32 Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 164 cái
33 Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8921 m3
34 Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 21,2356 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 16,4 m2
36 Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75 94,9196 m2
37 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 384,2885 m2
38 Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính 102,5524 m2
39 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 206,0221 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 375,7384 m2
41 Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 64,96 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 185,82 m
43 Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ 6,6185 m2
44 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tên 0,9972 m2
45 Lắp dựng cửa cổng 14,105 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,7125 1m2
47 Cung cấp chông sắt tường rào 43,05 m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - VỈA HÈ
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân 12,118 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm 1,333 tấn
3 Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 72,708 m3
4 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm 12,118 100m
5 Trải tấm nilong lót đổ bê tông vỉa hè 2,5818 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 15,3048 m3
7 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm 243,2 m2
8 Bê tông lót bó nền, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,5771 m3
9 Xây bó nền, bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,8044 m3
10 Trát thành bồn hoa, bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 52,577 m2
11 Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 58,9896 m3
12 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 7,938 m3
13 Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 6,8894 m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2084 100m3
15 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 12,3156 m3
16 Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,7455 m3
17 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 40,82 m2
18 Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 312,47 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,2485 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mm 0,2571 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm 0,0425 tấn
22 Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,1616 m3
23 Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước 139 cái
24 Trải tấm nilong lót đổ bê tông móng cột cờ 0,0491 100m2
25 Ván khuôn gỗ móng cột cờ 0,0075 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột cờ ĐK cốt thép 6mm 0,005 tấn
27 Bê tông cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,2713 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,2293 m3
29 Trát granitô bậc cấp cột cờ dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 7,065 m2
30 Gia công cột cờ bằng inox 0,0367 tấn
31 Lắp cột cờ inox 0,0367 tấn
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI DÂN VẬN
1 Vệ sinh rong rêu trên sê nô, sàn mái 4,72 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 4,72 m2
3 Tháo dỡ trần 112,52 m2
4 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 112,52 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà 185,2044 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà 218,7824 m2
7 Bả ma tít vào tường ngoài nhà 185,2044 m2
8 Bả ma tít vào tường trong nhà 218,7824 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 185,2044 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 218,7824 m2
11 Phá dỡ nền gạch hiện trạng hư hỏng 124,36 m2
12 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền 1,1676 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 16,76 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 124,36 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,4832 m2
16 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô 10,4832 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa kính 46,3008 m2
18 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,3008 1m2
19 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 268 m
20 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 80 m
21 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm loại tốt 116 m
23 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm 10 m
24 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm 8 m
25 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
26 Lắp đặt đèn led trụ 3 bộ
27 Lắp đặt quạt đảo treo trần 6 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
29 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 bảng
31 Lắp đặt MCB 1P-32A 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->