Gói thầu: Thi công xây dựng (Sửa chữa, nâng cấp Trường Mầm non Trần Văn Ơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154784-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Sửa chữa, nâng cấp Trường Mầm non Trần Văn Ơn)
Số hiệu KHLCNT 20210126990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 23:20:00 đến ngày 2021-02-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 602,062,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0309449E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình: Dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) Đính kèm:+ Hợp đồng+ Biên Bản nghiệm thu hoàn thành + Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 421.444.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III tương đương với công trình này; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥01 công trình dân dụng cấp III;có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn C/T
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo,01 bộ gồm
- Đặc điểm thiết bị (42 chân, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA LÁT GẠCH NỀN NHÀ BẾP, SỬA 01 PHÒNG HỌC VÀ HÀNH LANG (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V của E-HSMT167,69m2
2Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépChương V của E-HSMT7,707m3
3Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT7,707M3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT167,69M2
5Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT99,18M2
6Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT68,51M2
B NÂNG NỀN BÊ TÔNG NỀN SÂN CHƠI (ĐIỂM CHÍNH)
1Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT72,736m3
2Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT2,909100m2
3Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,014100m2
4Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT23,275M3
5Xoa nền sân trườngChương V của E-HSMT290,942M2
6Cắt ron nềnChương V của E-HSMT2510m
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,183M3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT2,573M2
9Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,273M3
10Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,91M3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT9,095M2
C SƠN TRONG NGOÀI 02 PHÒNG HỌC, LÁT GẠCH NỀN HÀNH LANG, SƠN NHÀ VỆ SINH, BÊ TÔNG LỐI ĐI, SƠN CỔNG HÀNG RÀO (ĐIỂM ẤP PHÚ THẠNH)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT202,52m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT202,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT160,8m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT160,8M2
5Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT45,36m2
6Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT45,36M2
7Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT9,6m2
8Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT9,6M2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,614100m2
10Phá dỡ nền gạch, gạch đất nungChương V của E-HSMT32m2
11Xúc cát vào bao tảiChương V của E-HSMT3,2m3
12Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT32M2
13Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,56M3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT32M2
15Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT32M2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT52,84m2
17Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT52,84M2
18Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT43,69m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT43,69M2
20Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT3,42m2
21Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT9,4m
22Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT3,42M2
23Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT9,6m2
24Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,768M3
25Xoa nền sân trườngChương V của E-HSMT9,6M2
26Cắt ron nềnChương V của E-HSMT0,510m
27Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT23,8m3
28Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT23,8M2
29Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT8,74m2
30Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT8,74M2
D ĐÓNG LA PHÔNG HÀNH LANG, SỬA TƯỜNG BỊ NỨT DÃY 02 PHÒNG HỌC, THAY MỚI 02 BỒN CẦU CHO TRẺ KHU VỆ SINH, SƠN HÀNG RÀO PHỤ MẶT TRONG, NÂNG NỀN LỐI VÀO SÂN TRƯỜNG VÀ TRƯỚC KHU VỆ SINH (ĐIỂM ẤP PHÚ THẠNH)
1Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT32m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT15,342m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT15,342M2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT15,342M2
5Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT2cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT2Bộ
7Chậu xí bệt loại nhỏ + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT2Bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,02100m
11Khâu răng thau D.27Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V của E-HSMT5Cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V của E-HSMT2Cái
14Van thau 2 chiềuChương V của E-HSMT1Cái
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT53,97m2
16Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT53,97M2
17Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT2,6m3
18Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT0,99100m2
19Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyChương V của E-HSMT0,058100m2
20Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT6,93M3
21Xoa nền sân trườngChương V của E-HSMT99M2
22Cắt ron nềnChương V của E-HSMT210m
E BÊ TÔNG PHẦN SÂN CHƠI CÒN LẠI, SƠN HÀNG RÀO, CỔNG RÀO MẶT TRƯỚC, THU GỌN BỒN HOA ( ĐIỂM ẤP PHƯỚC THÀNH)
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT37,674m3
2Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT2,898100M2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT28,98M3
4Xoa nền sânChương V của E-HSMT289,8M2
5Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT29,610m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT1,366m3
7Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,366M3
8Xoa nền sânChương V của E-HSMT17,08M2
9Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT39,634m2
10Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT39,634M2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT22,828m2
12Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT22,828M2
13Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,15m3
14Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,006M3
15Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,029M3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT0,72M2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,046M3
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT1,8m2
19Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT1,8m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT1,8m2
21Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT1,8m2
F NÂNG NỀN LÁT GẠCH NỀN HÀNH LANG DÃY 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM ẤP PHƯỚC THÀNH)
1Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT16m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT16M2
3Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT16M2
G LÀM MÁI CHE PHÍA SAU DÃY 01 PHÒNG HỌC (ĐIỂM ẤP PHƯỚC THÀNH)
1Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,27M3
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,468M3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT4,68M2
4Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT6,76m3
5Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT0,52100M2
6Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,013100m2
7Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT3,64M3
8Xoa nền sân trườngChương V của E-HSMT52M2
9Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0731000kg
10Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0471000kg
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1451000kg
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0731000kg
13Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngChương V của E-HSMT0,0471000kg
14Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1451000kg
15Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0961000kg
16Lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V của E-HSMT50M
17Lắp Bulong phi 12Chương V của E-HSMT32Cái
18Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT32,301M2
19Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,525100m2
20Lắp máng tole thoát nước rộng 200Chương V của E-HSMT10M
21Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,08100m2
H XÂY HÀNG RÀO LƯỚI B40 DÀI 42.7 (ĐIỂM ẤP PHƯỚC THÀNH)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của E-HSMT60,12m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT12Cấu kiện
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT5,318m3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,048100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,241M3
6Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,017100m2
7Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,68M3
8Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,097100m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85Chương V của E-HSMT4,398m3
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,1091000kg
11Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT0,862m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,862M3
13Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,057100m2
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,115100m2
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0361000kg
16Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,1481000kg
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,743M3
18Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT19,8M2
19Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT0,198100m2
20Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,1081000kg
21Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,384M3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,288M3
23Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,038100m2
24Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0631000kg
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT34,605M2
26Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT19,8M2
27Trát xà dầm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT12,224M2
28Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT66,709M2
29Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt )Chương V của E-HSMT57,675M2
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0251000kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0309449E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình: Dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) Đính kèm:+ Hợp đồng+ Biên Bản nghiệm thu hoàn thành + Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 421.444.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III tương đương với công trình này; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)31
2 Đội trưởng thi công xây dựng kiêm an toàn lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥01 công trình dân dụng cấp III;có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn C/T 5Kw2
2 Máy trộn BT 250lít1
3 Máy hàn xoay chiều 23 KW1
4 Giàn giáo,01 bộ gồm (42 chân, 42 chéo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->