Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149457-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210149225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 07:09:00 đến ngày 2021-02-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,647,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bãi chuẩn bị mặt bằng đúc cọc
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,468 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,2 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,312 100m3
4 Lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC 260 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 m3
B Phần cọc Bê tông
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,6616 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,4151 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,5216 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3526 tấn
5 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,551 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 137,25 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 183 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21,96 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,1469 m3
C Phần Đài móng, giằng móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 90%) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,0616 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Thủ công 10%) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11,7958 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào móng giằng tính nhân công 10%) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,1662 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,7349 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,0352 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 22,455 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,7471 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 63,96 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,5559 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1585 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3532 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,3081 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,9776 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,1855 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,2295 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,2781 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30,7471 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 54,4749 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,0114 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2429 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,946 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13,6597 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6647 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,3293 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,329 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,5406 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 53,8047 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14,2725 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,5613 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (xây bằng gạch 2 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,3793 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 48,7543 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 47,7675 m2
D Phần thần và hoàn thiện
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,298 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,5112 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,1002 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,075 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21,0562 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,4061 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,9408 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,1804 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,2334 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 73,5402 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,6337 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10,6988 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 96,34 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6678 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3517 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4899 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,4812 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,8339 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,573 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,4467 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,9533 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 29,3253 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 68,4133 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 27,0811 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 63,1867 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 59,4433 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,3565 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26,6897 m3
29 Gia công lan can thép hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,5678 tấn
30 Gia công lan can thép tròn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2791 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,846 tấn
32 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 846 kg
33 Tay vịn gỗ cầu thang bằng gỗ Lim 80x160 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20,72 m
34 Trụ lan can cầu thang bằng gỗ Lim D250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 395,9535 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 322,3598 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 640,6 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 963,4 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 266,2375 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 58,6935 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 254,33 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 115,772 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.344,4609 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,652 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 794,03 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 260,53 m
47 Công đắp phào ô nổi vương 400x400 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 53 cái
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.058,64 m
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2.322,2 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 703,6 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.344,5 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2.948,5 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.388,2 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.009,5046 m2
55 Sản xuất xà gồ thộp hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,8433 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,8433 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,1054 100m2
58 Tôn úp nóc khổ rộng 600 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 90,55 m
59 Ke úp chống bão (6 cái /m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3.660 cỏi
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 54,72 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 606,728 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,612 100m2
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50,45 10m2
E Cửa các loại
1 Của đi bằng gỗ lim pa no ô kính nhỏ (bao gồm sơn và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 74,43 m2
2 Của sổ bằng gỗ lim pa no ô kính nhỏ (bao gồm sơn và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 124,64 m2
3 Bản lề cửa inox 08115 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 139 bộ
4 Chốt cửa đi quả đấm bằng inox đặc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20 cái
5 Móc gió của sổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 94 cái
6 Khóa cửa Việt tiệp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21 cái
7 Lắp crêmôn đồng KK09960 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20 cái
8 Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,48 m2
9 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 137,38 m2
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH/18wx1 - LED SS Theo hồ sơ thiết kế BVTC 76 bộ
2 Lắp đặt đèn LED Panel tròn DPT03L 135/18w-SS Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 35 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 75 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 hộp
12 Tủ điện KT 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
13 hộp điện nhựa có nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
17 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 260 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 950 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.450 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2.500 m
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
G Phần chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 36,8635 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 37 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 82 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 60 m
5 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cọc
7 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
H Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,5 100m
2 Cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
3 Chếch nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
I Phần phòng cháy chữa cháy
1 Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
2 Đèn sự cố 2 mắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
3 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 hộp
4 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Cái
5 Bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
J Sân lát gạch
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 19,5 m3
2 Lát gạch TERAZZO 400X400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 195 m2
K Bể nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,194 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,155 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,1833 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,472 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0312 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2751 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,944 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3586 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6189 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,0785 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1472 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2751 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,472 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0002 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0029 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,036 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15,6 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->