Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 07:09:00 đến ngày 2021-02-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,647,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bãi chuẩn bị mặt bằng đúc cọc | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,2 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 260 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | m3 |
| B | Phần cọc Bê tông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,6616 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4151 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,5216 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3526 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,551 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 137,25 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 183 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,96 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1469 | m3 |
| C | Phần Đài móng, giằng móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 90%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Thủ công 10%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,7958 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào móng giằng tính nhân công 10%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,1662 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7349 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0352 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,455 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7471 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 63,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5559 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1585 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3532 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3081 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1855 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2295 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2781 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,7471 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,4749 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0114 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2429 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,946 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,6597 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6647 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3293 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,329 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5406 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53,8047 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,2725 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,5613 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (xây bằng gạch 2 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3793 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,7543 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,7675 | m2 |
| D | Phần thần và hoàn thiện | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,298 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5112 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,0562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4061 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9408 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,1804 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2334 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,5402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6337 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,6988 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6678 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4899 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4812 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8339 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4467 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,9533 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,3253 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,4133 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,0811 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 63,1867 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 59,4433 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,3565 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,6897 | m3 |
| 29 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5678 | tấn |
| 30 | Gia công lan can thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2791 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,846 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 846 | kg |
| 33 | Tay vịn gỗ cầu thang bằng gỗ Lim 80x160 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,72 | m |
| 34 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ Lim D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 395,9535 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 322,3598 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 640,6 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 963,4 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 266,2375 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 58,6935 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 254,33 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 115,772 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.344,4609 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,652 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 794,03 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 260,53 | m |
| 47 | Công đắp phào ô nổi vương 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53 | cái |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.058,64 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.322,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 703,6 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.344,5 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.948,5 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.388,2 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.009,5046 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thộp hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8433 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8433 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,1054 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90,55 | m |
| 59 | Ke úp chống bão (6 cái /m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3.660 | cỏi |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,72 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 606,728 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,612 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,45 | 10m2 |
| E | Cửa các loại | |||
| 1 | Của đi bằng gỗ lim pa no ô kính nhỏ (bao gồm sơn và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74,43 | m2 |
| 2 | Của sổ bằng gỗ lim pa no ô kính nhỏ (bao gồm sơn và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 124,64 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa inox 08115 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 139 | bộ |
| 4 | Chốt cửa đi quả đấm bằng inox đặc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 5 | Móc gió của sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 94 | cái |
| 6 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 7 | Lắp crêmôn đồng KK09960 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 137,38 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH/18wx1 - LED SS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Panel tròn DPT03L 135/18w-SS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| 12 | Tủ điện KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | hộp điện nhựa có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.500 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,8635 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 82 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 3 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| I | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 2 | Đèn sự cố 2 mắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 4 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| J | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERAZZO 400X400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 195 | m2 |
| K | Bể nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,155 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,1833 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2751 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3586 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6189 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1472 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2751 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,472 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0002 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0029 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,036 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,6 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi