Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 20:35:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,370,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II ( Máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0347 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II ( TC: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,497 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8299 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Quy Chiều sâu đầm 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mép mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy linon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7418 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,89 | m3 |
| 9 | Cắt khe co mặt đường bê tông (khe 1x4) chiều sâu H=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,413 | 10m |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,18 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1568 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1568 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa thường, bó vỉa cửa thu ( Mua Sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 14 | Đệm vữa XM móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,18 | m2 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( Máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0849 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( TC: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,832 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4091 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông cũ chiều sâu cắt H=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông mép mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9744 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7696 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7872 | tấn |
| 35 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 36 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 100m |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh tường xây đá hộc đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đỉnh tường xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 10 thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m |
| 44 | Mua đất sét chống thấm nước tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 45 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ( ART 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,466 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,36 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,82 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2229 | m3 |
| 54 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 55 | Cột điện NPC.8,5C-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 56 | Nhân công chuyển dây, công tơ điện bậc 4,0/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công |
| 57 | Tháo dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (Sơn gờ giảm tốc diện tích đã quy về dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi