Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154774-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210152310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 22:24:00 đến ngày 2021-02-06 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,947,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đền Hạ, đền Thượng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu tại chương V 21,747 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Yêu cầu tại chương V 83,6734 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Yêu cầu tại chương V 0,259 100m3
4 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Yêu cầu tại chương V 0,259 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 1,2207 100m3
6 Ván khuôn móng, BT lót Yêu cầu tại chương V 0,1721 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 8,605 m3
8 Ván khuôn móng Yêu cầu tại chương V 0,4448 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Yêu cầu tại chương V 0,42 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 2,743 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Yêu cầu tại chương V 1,1445 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 18,685 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 11,765 m3
14 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 13,225 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng móng Yêu cầu tại chương V 0,089 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,017 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 0,066 tấn
18 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,9794 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,0942 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,013 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Yêu cầu tại chương V 0,0968 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,5179 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,803 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,232 100m3
25 Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 8,064 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,418 100m3
27 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,418 100m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,017 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,659 m3
30 Ván khuôn gỗ móng, BT lót Yêu cầu tại chương V 0,011 100m2
31 Xây bậc thềm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,328 m3
32 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, làm bậc tam cấp Yêu cầu tại chương V 2,758 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 45 1cấu kiện
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,001 100m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 26,155 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,1666 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 118,1637 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 118,2847 m2
39 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 25,088 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 32,8 m
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 32,8 m
42 Lát gạch bát KT 300x300x40mm Yêu cầu tại chương V 76,375 m2
43 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova Yêu cầu tại chương V 118,285 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 118,164 m2
45 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,6401 m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu tại chương V 7,412 m3
47 Phá dỡ nền gạch lá nem Yêu cầu tại chương V 24,7075 m2
48 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Yêu cầu tại chương V 0,086 100m3
49 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Yêu cầu tại chương V 0,086 100m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,385 100m3
51 Ván khuôn gỗ móng, BT lót Yêu cầu tại chương V 0,059 100m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,4135 m3
53 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 16,9184 m3
54 Ván khuôn móng, giằng móng Yêu cầu tại chương V 0,0516 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,008 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 0,032 tấn
57 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,5831 m3
58 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,25 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,054 100m3
60 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,871 m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,135 100m3
62 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,135 100m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,031 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,56 m3
65 Ván khuôn gỗ móng Yêu cầu tại chương V 0,01 100m2
66 Xây bậc thềm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,749 m3
67 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, làm bậc tam cấp. Yêu cầu tại chương V 0,911 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 20 1cấu kiện
69 Đắp đất hoàn trả móng bậc thềm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,005 100m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 14,449 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,7644 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 76,49 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 58,0319 m2
74 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 8,736 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 32,8 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 32,8 m
77 Lát gạch bát KT 300x300x40mm Yêu cầu tại chương V 17,185 m2
78 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 58,032 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 76,49 m2
80 Ván khuôn gỗ lanh tô Yêu cầu tại chương V 0,014 100m2
81 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,121 m3
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,001 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,002 tấn
84 Ván khuôn gỗ giằng tường GT1+GT2 Yêu cầu tại chương V 0,021 100m2
85 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,226 m3
86 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,005 tấn
87 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,009 tấn
88 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,834 m3
89 Ốp tường gạch KT 250x400mm Yêu cầu tại chương V 12,8737 m2
90 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu tại chương V 0,479 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Yêu cầu tại chương V 0,043 100m2
92 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm Yêu cầu tại chương V 0,026 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 16 1cấu kiện
B Hạng mục 2: Phần chuyên ngành
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài <=0,7m, tô vữa Yêu cầu tại chương V 7 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Yêu cầu tại chương V 33,68 m
3 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài Yêu cầu tại chương V 114,224 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m Yêu cầu tại chương V 14,8186 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m Yêu cầu tại chương V 3,6803 m3
6 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Yêu cầu tại chương V 9,893 m3
7 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 2,0854 m3
8 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,685 m3
9 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,333 m3
10 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Yêu cầu tại chương V 3,4192 m3
11 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 10,8336 m3
12 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Yêu cầu tại chương V 1,9789 m3
13 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,3362 m3
14 Gia công đầu dư, loại phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,22 m3
15 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Yêu cầu tại chương V 21,339 m2
16 Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 0,444 m3
17 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 11,782 m2
18 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 1,341 m3
19 Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 1,447 m3
20 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 19,119 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Yêu cầu tại chương V 23,83 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Yêu cầu tại chương V 4,47 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Yêu cầu tại chương V 5,734 m3
24 Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU Yêu cầu tại chương V 841,819 m2
25 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên phiến đá Yêu cầu tại chương V 6,5884 m2
26 Đắp trang trí kìm nóc loại Đắp vữa Yêu cầu tại chương V 2 hiện vật
27 Đắp trang trí mặt nguyệt có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8x0,1m Yêu cầu tại chương V 1 con
28 Đắp trang trí con rồng có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m Yêu cầu tại chương V 2 con
29 Đắp trang trí ô chữ thọ, loại tô da Yêu cầu tại chương V 1,215 m2
30 Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Yêu cầu tại chương V 28,6002 m2
31 Lợp mái, ngói mũi hài 148 viên/m2 Yêu cầu tại chương V 120,705 m2
32 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Yêu cầu tại chương V 35,75 m
33 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Yêu cầu tại chương V 1,2675 100m2
34 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm Yêu cầu tại chương V 1,521 100m2
35 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài <=0,7m, tô vữa Yêu cầu tại chương V 7 con
36 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy loại không có ô hộc Yêu cầu tại chương V 21,68 m
37 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài Yêu cầu tại chương V 37,75 m2
38 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m Yêu cầu tại chương V 4,7097 m3
39 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4m Yêu cầu tại chương V 1,5853 m3
40 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Yêu cầu tại chương V 0,971 m3
41 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,48 m3
42 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,017 m3
43 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,072 m3
44 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,088 m3
45 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,338 m3
46 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,137 m3
47 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Yêu cầu tại chương V 3,073 m2
48 Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 0,191 m3
49 Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 0,513 m3
50 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 8,64 m2
51 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,4431 m3
52 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Yêu cầu tại chương V 2,074 m2
53 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Yêu cầu tại chương V 1,789 m3
54 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Yêu cầu tại chương V 1,236 m3
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Yêu cầu tại chương V 0,225 m3
56 Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU, các cấu kiện thay mới và hiện trạng Yêu cầu tại chương V 221,848 m2
57 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Yêu cầu tại chương V 2,4776 m2
58 Tu bổ, phục hồi kìm nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ Yêu cầu tại chương V 2 hiện vật
59 Tu bổ, phục hồi con nghê trên cột đồng trụ không gắn mảnh sành sứ Yêu cầu tại chương V 2 con
60 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Yêu cầu tại chương V 17,871 m2
61 Đắp vẽ, sơn hoàn thiện tượng thần đứng gác cửa. Yêu cầu tại chương V 2 Hiện vật
62 Lợp mái, ngói mũi hài 148 viên/m2 Yêu cầu tại chương V 37,3619 m2
63 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Yêu cầu tại chương V 22,12 m
64 Gạch hoa chanh tiền tế 280x150x140 Yêu cầu tại chương V 32,571 viên
65 Gạch hoa chanh trên cửa Yêu cầu tại chương V 6 viên
66 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Yêu cầu tại chương V 0,302 100m2
67 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm Yêu cầu tại chương V 0,3624 100m2
C Hạng mục 3: Phần điện đền Hạ, đền Thượng
1 Lắp đặt tủ điện KT 650x450x200mm Yêu cầu tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-40A Yêu cầu tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w Yêu cầu tại chương V 10 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Yêu cầu tại chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt đế âm Yêu cầu tại chương V 7 hộp
8 Lắp đặt quạt trần cánh sắt Yêu cầu tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 50 m
10 Lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Yêu cầu tại chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Yêu cầu tại chương V 40 m
13 Lắp đặt tủ điện KT 650x450x200mm Yêu cầu tại chương V 1 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-40A Yêu cầu tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 24w Yêu cầu tại chương V 3 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 24w Yêu cầu tại chương V 2 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Yêu cầu tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu tại chương V 5 cái
19 Lắp đặt đế âm Yêu cầu tại chương V 9 hộp
20 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 20 m
21 Lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 35 m
22 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Yêu cầu tại chương V 50 m
D Hạng mục 4: Nhà bao che, nhà chứa gỗ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,072 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,032 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,8 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,093 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,656 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Yêu cầu tại chương V 0,0167 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Yêu cầu tại chương V 0,057 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Yêu cầu tại chương V 0,083 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,037 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,035 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,035 100m3
12 Mua thép hộp mạ kẽm làm cột nhà chứa gỗ. Yêu cầu tại chương V 530,385 kg
13 Mua thép tấm dày 10 mm làm bản mã chân cột. Yêu cầu tại chương V 59,346 kg
14 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu tại chương V 0,566 tấn
15 Bu lông neo 8M12x300 Yêu cầu tại chương V 64 bộ
16 Mua thép L75x6 làm vì kèo. Yêu cầu tại chương V 3.629,268 kg
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Yêu cầu tại chương V 3,541 tấn
18 Mua thép L75x6 làm giằng vì kèo. Yêu cầu tại chương V 348,398 kg
19 Mua thép D16 làm giằng khung mái. Yêu cầu tại chương V 112,981 kg
20 Gia công giằng mái thép Yêu cầu tại chương V 0,451 tấn
21 Mua thép U120x50x2 làm xà gồ. Yêu cầu tại chương V 1.350,786 kg
22 Gia công xà gồ thép Yêu cầu tại chương V 1,318 tấn
23 Lắp cột thép các loại Yêu cầu tại chương V 0,566 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Yêu cầu tại chương V 0,451 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Yêu cầu tại chương V 3,541 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu tại chương V 1,318 tấn
27 Mua tôn dày 0,4mm Yêu cầu tại chương V 286,059 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm Yêu cầu tại chương V 2,414 100m2
29 Tôn úp nóc khổ rộng 450 mm-Tôn Hoa sen Yêu cầu tại chương V 17 md
30 Máng thu nước bằng Inox 304 dày 0.5 mm Yêu cầu tại chương V 34 md
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Yêu cầu tại chương V 0,32 100m
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Yêu cầu tại chương V 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Yêu cầu tại chương V 4 cái
34 Đai OMEGA D=90mm Yêu cầu tại chương V 4 cái
35 Đai cheo D=90mm Yêu cầu tại chương V 4 cái
36 Rọ chắn rác INOX Yêu cầu tại chương V 4 cái
37 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 261,12 m2
38 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 5,9141 tấn
39 Thu hồi các cấu kiện thép Yêu cầu tại chương V -5.381,74 kg
40 Thu hồi tôn Yêu cầu tại chương V -746,124 kg
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,0778 100m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,0288 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,864 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,082 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,532 m3
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Yêu cầu tại chương V 0,0126 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Yêu cầu tại chương V 0,064 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Yêu cầu tại chương V 0,062 tấn
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,044 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,034 100m3
51 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,034 100m3
52 Mua thép hộp mạ kẽm làm cột nhà chứa gỗ Yêu cầu tại chương V 1.114,819 kg
53 Mua thép tấm dày 10 mm làm bản mã chân cột, hao hụt VLx1.05. CB 05/2020 BG Yêu cầu tại chương V 44,51 kg
54 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu tại chương V 1,114 tấn
55 Bu lông neo 8M12x300 Yêu cầu tại chương V 48 bộ
56 Mua thép L75x6 làm vì kèo Yêu cầu tại chương V 2.721,948 kg
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Yêu cầu tại chương V 2,656 tấn
58 Mua thép L75x6 làm giằng vì kèo Yêu cầu tại chương V 276,012 kg
59 Mua thép D16 làm giằng khung mái Yêu cầu tại chương V 84,341 kg
60 Gia công giằng mái thép Yêu cầu tại chương V 0,352 tấn
61 Mua thép U120x50x2 làm xà gồ Yêu cầu tại chương V 1.112,412 kg
62 Gia công xà gồ thép Yêu cầu tại chương V 1,085 tấn
63 Lắp cột thép các loại Yêu cầu tại chương V 1,114 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Yêu cầu tại chương V 2,656 tấn
65 Lắp dựng giằng thép bu lông Yêu cầu tại chương V 0,352 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu tại chương V 1,085 tấn
67 Mua tôn dày 0,4mm Yêu cầu tại chương V 237,436 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm Yêu cầu tại chương V 2,004 100m2
69 Tôn úp nóc khổ rộng 450 mm Yêu cầu tại chương V 14 md
70 Máng thu nước bằng Inox 304 dày 0.5 mm Yêu cầu tại chương V 28 0.0
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Yêu cầu tại chương V 0,32 100m
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Yêu cầu tại chương V 8 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Yêu cầu tại chương V 4 cái
74 Đai OMEGA D=90mm (Đơn giá lấy theo thiết kế) Yêu cầu tại chương V 4 cái
75 Đai cheo D=90mm Yêu cầu tại chương V 4 cái
76 Rọ chắn rác INOX Yêu cầu tại chương V 4 cái
77 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 200,4 m2
78 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 5,271 tấn
79 Thu hồi các cấu kiện thép Yêu cầu tại chương V -4.796,61 kg
80 Thu hồi tôn Yêu cầu tại chương V -571,594 kg
E Hạng mục 5: Sân đền
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,0551 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng Yêu cầu tại chương V 0,039 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,8861 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 5,4147 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,0267 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 29,24 m3
7 Nilong lót bê tông Yêu cầu tại chương V 292,4 m2
8 Lát gạch gốm KT 400x400mm Yêu cầu tại chương V 292,4 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 15,752 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova Yêu cầu tại chương V 15,752 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 1,901 100m3
F Hạng mục 6: Hạng mục chống mối
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 26,26 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào Yêu cầu tại chương V 26,26 m3
3 Phòng mối mặt nền nhà Yêu cầu tại chương V 93,6 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ Yêu cầu tại chương V 841,819 1m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 15,43 1m3
6 Phòng mối bằng hàng rào Yêu cầu tại chương V 15,43 m3
7 Phòng mối mặt nền nhà Yêu cầu tại chương V 12,62 m2
8 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ Yêu cầu tại chương V 94,042 1m2
G Hạng mục 7: Hạng mục PCCC
1 Mua sắm bình chữa cháy BC powder 4kg Yêu cầu tại chương V 6 cái
2 Mua sắm bình chữa CO2 5kg Yêu cầu tại chương V 6 Bình
3 Mua sắm bảng nội quy, tiêu lệnh Yêu cầu tại chương V 6 Bảng
4 Mua sắm giá để 02 bình chữa cháy Yêu cầu tại chương V 6 Giá
5 Mua sắm tủ trung tâm 05 kênh Yêu cầu tại chương V 1 Tủ
6 Mua sắm hộp tổ hợp báo cháy: chuông, đèn, nút nhấn Yêu cầu tại chương V 3 Hộp
7 Mua sắm, lắp đặt đèn exit Yêu cầu tại chương V 4 Đèn
8 Mua sắm, lắp đặt đèn báo sự cố Yêu cầu tại chương V 6 Đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Yêu cầu tại chương V 150 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Yêu cầu tại chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Yêu cầu tại chương V 60 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Yêu cầu tại chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu tại chương V 250 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu tại chương V 10 cái
16 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Yêu cầu tại chương V 1,8 10 đầu
17 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu tại chương V 0,6 5 chuông
18 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Yêu cầu tại chương V 0,6 5 nút
19 Lắp đặt đèn báo cháy Yêu cầu tại chương V 0,6 5 đèn
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Yêu cầu tại chương V 2 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Yêu cầu tại chương V 4 hộp
22 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh Yêu cầu tại chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->