Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 22:24:00 đến ngày 2021-02-06 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,947,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng đền Hạ, đền Thượng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 21,747 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu tại chương V | 83,6734 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu tại chương V | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu tại chương V | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 1,2207 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, BT lót | Yêu cầu tại chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 8,605 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu tại chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Yêu cầu tại chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 2,743 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Yêu cầu tại chương V | 1,1445 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 18,685 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 11,765 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 13,225 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,9794 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0968 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,5179 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,803 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 8,064 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,418 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,418 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,659 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng, BT lót | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 31 | Xây bậc thềm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,328 | m3 |
| 32 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, làm bậc tam cấp | Yêu cầu tại chương V | 2,758 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 26,155 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,1666 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 118,1637 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 118,2847 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 25,088 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 32,8 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 32,8 | m |
| 42 | Lát gạch bát KT 300x300x40mm | Yêu cầu tại chương V | 76,375 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova | Yêu cầu tại chương V | 118,285 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 118,164 | m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,6401 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 7,412 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu tại chương V | 24,7075 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,385 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng, BT lót | Yêu cầu tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,4135 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 16,9184 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng, giằng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,008 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,032 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,5831 | m3 |
| 58 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,871 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,135 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,135 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,56 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 66 | Xây bậc thềm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,749 | m3 |
| 67 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, làm bậc tam cấp. | Yêu cầu tại chương V | 0,911 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp đất hoàn trả móng bậc thềm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 14,449 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,7644 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 76,49 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 58,0319 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 8,736 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 32,8 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 32,8 | m |
| 77 | Lát gạch bát KT 300x300x40mm | Yêu cầu tại chương V | 17,185 | m2 |
| 78 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 58,032 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 76,49 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,121 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,001 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,002 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ giằng tường GT1+GT2 | Yêu cầu tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 85 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,226 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,005 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,009 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,834 | m3 |
| 89 | Ốp tường gạch KT 250x400mm | Yêu cầu tại chương V | 12,8737 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V | 0,479 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,026 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài <=0,7m, tô vữa | Yêu cầu tại chương V | 7 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Yêu cầu tại chương V | 33,68 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Yêu cầu tại chương V | 114,224 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Yêu cầu tại chương V | 14,8186 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Yêu cầu tại chương V | 3,6803 | m3 |
| 6 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Yêu cầu tại chương V | 9,893 | m3 |
| 7 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 2,0854 | m3 |
| 8 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,685 | m3 |
| 9 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,333 | m3 |
| 10 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 3,4192 | m3 |
| 11 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 10,8336 | m3 |
| 12 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 1,9789 | m3 |
| 13 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,3362 | m3 |
| 14 | Gia công đầu dư, loại phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 21,339 | m2 |
| 16 | Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 0,444 | m3 |
| 17 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 11,782 | m2 |
| 18 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,341 | m3 |
| 19 | Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 1,447 | m3 |
| 20 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 19,119 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 23,83 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Yêu cầu tại chương V | 4,47 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 5,734 | m3 |
| 24 | Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Yêu cầu tại chương V | 841,819 | m2 |
| 25 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên phiến đá | Yêu cầu tại chương V | 6,5884 | m2 |
| 26 | Đắp trang trí kìm nóc loại Đắp vữa | Yêu cầu tại chương V | 2 | hiện vật |
| 27 | Đắp trang trí mặt nguyệt có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8x0,1m | Yêu cầu tại chương V | 1 | con |
| 28 | Đắp trang trí con rồng có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Yêu cầu tại chương V | 2 | con |
| 29 | Đắp trang trí ô chữ thọ, loại tô da | Yêu cầu tại chương V | 1,215 | m2 |
| 30 | Đắp trang trí các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Yêu cầu tại chương V | 28,6002 | m2 |
| 31 | Lợp mái, ngói mũi hài 148 viên/m2 | Yêu cầu tại chương V | 120,705 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 35,75 | m |
| 33 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Yêu cầu tại chương V | 1,2675 | 100m2 |
| 34 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu tại chương V | 1,521 | 100m2 |
| 35 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài <=0,7m, tô vữa | Yêu cầu tại chương V | 7 | con |
| 36 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy loại không có ô hộc | Yêu cầu tại chương V | 21,68 | m |
| 37 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Yêu cầu tại chương V | 37,75 | m2 |
| 38 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Yêu cầu tại chương V | 4,7097 | m3 |
| 39 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4m | Yêu cầu tại chương V | 1,5853 | m3 |
| 40 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Yêu cầu tại chương V | 0,971 | m3 |
| 41 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 42 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,017 | m3 |
| 43 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,072 | m3 |
| 44 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,088 | m3 |
| 45 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,338 | m3 |
| 46 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,137 | m3 |
| 47 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 3,073 | m2 |
| 48 | Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 0,191 | m3 |
| 49 | Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 0,513 | m3 |
| 50 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 8,64 | m2 |
| 51 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,4431 | m3 |
| 52 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 2,074 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 1,789 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Yêu cầu tại chương V | 1,236 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 0,225 | m3 |
| 56 | Sơn các cấu kiện gỗ bằng sơn PU, các cấu kiện thay mới và hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 221,848 | m2 |
| 57 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Yêu cầu tại chương V | 2,4776 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi kìm nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 2 | hiện vật |
| 59 | Tu bổ, phục hồi con nghê trên cột đồng trụ không gắn mảnh sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 2 | con |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Yêu cầu tại chương V | 17,871 | m2 |
| 61 | Đắp vẽ, sơn hoàn thiện tượng thần đứng gác cửa. | Yêu cầu tại chương V | 2 | Hiện vật |
| 62 | Lợp mái, ngói mũi hài 148 viên/m2 | Yêu cầu tại chương V | 37,3619 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 22,12 | m |
| 64 | Gạch hoa chanh tiền tế 280x150x140 | Yêu cầu tại chương V | 32,571 | viên |
| 65 | Gạch hoa chanh trên cửa | Yêu cầu tại chương V | 6 | viên |
| 66 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Yêu cầu tại chương V | 0,302 | 100m2 |
| 67 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu tại chương V | 0,3624 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện đền Hạ, đền Thượng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 650x450x200mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-40A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w | Yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu tại chương V | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 650x450x200mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-40A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 24w | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 24w | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu tại chương V | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| D | Hạng mục 4: Nhà bao che, nhà chứa gỗ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,656 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0167 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Yêu cầu tại chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Yêu cầu tại chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cột nhà chứa gỗ. | Yêu cầu tại chương V | 530,385 | kg |
| 13 | Mua thép tấm dày 10 mm làm bản mã chân cột. | Yêu cầu tại chương V | 59,346 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 0,566 | tấn |
| 15 | Bu lông neo 8M12x300 | Yêu cầu tại chương V | 64 | bộ |
| 16 | Mua thép L75x6 làm vì kèo. | Yêu cầu tại chương V | 3.629,268 | kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu tại chương V | 3,541 | tấn |
| 18 | Mua thép L75x6 làm giằng vì kèo. | Yêu cầu tại chương V | 348,398 | kg |
| 19 | Mua thép D16 làm giằng khung mái. | Yêu cầu tại chương V | 112,981 | kg |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu tại chương V | 0,451 | tấn |
| 21 | Mua thép U120x50x2 làm xà gồ. | Yêu cầu tại chương V | 1.350,786 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,318 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,566 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu tại chương V | 0,451 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu tại chương V | 3,541 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,318 | tấn |
| 27 | Mua tôn dày 0,4mm | Yêu cầu tại chương V | 286,059 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Yêu cầu tại chương V | 2,414 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 450 mm-Tôn Hoa sen | Yêu cầu tại chương V | 17 | md |
| 30 | Máng thu nước bằng Inox 304 dày 0.5 mm | Yêu cầu tại chương V | 34 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Đai OMEGA D=90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Đai cheo D=90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác INOX | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 261,12 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 5,9141 | tấn |
| 39 | Thu hồi các cấu kiện thép | Yêu cầu tại chương V | -5.381,74 | kg |
| 40 | Thu hồi tôn | Yêu cầu tại chương V | -746,124 | kg |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,532 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Yêu cầu tại chương V | 0,064 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Yêu cầu tại chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 52 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cột nhà chứa gỗ | Yêu cầu tại chương V | 1.114,819 | kg |
| 53 | Mua thép tấm dày 10 mm làm bản mã chân cột, hao hụt VLx1.05. CB 05/2020 BG | Yêu cầu tại chương V | 44,51 | kg |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 1,114 | tấn |
| 55 | Bu lông neo 8M12x300 | Yêu cầu tại chương V | 48 | bộ |
| 56 | Mua thép L75x6 làm vì kèo | Yêu cầu tại chương V | 2.721,948 | kg |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu tại chương V | 2,656 | tấn |
| 58 | Mua thép L75x6 làm giằng vì kèo | Yêu cầu tại chương V | 276,012 | kg |
| 59 | Mua thép D16 làm giằng khung mái | Yêu cầu tại chương V | 84,341 | kg |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu tại chương V | 0,352 | tấn |
| 61 | Mua thép U120x50x2 làm xà gồ | Yêu cầu tại chương V | 1.112,412 | kg |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,085 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,114 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu tại chương V | 2,656 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu tại chương V | 0,352 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,085 | tấn |
| 67 | Mua tôn dày 0,4mm | Yêu cầu tại chương V | 237,436 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Yêu cầu tại chương V | 2,004 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc khổ rộng 450 mm | Yêu cầu tại chương V | 14 | md |
| 70 | Máng thu nước bằng Inox 304 dày 0.5 mm | Yêu cầu tại chương V | 28 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Đai OMEGA D=90mm (Đơn giá lấy theo thiết kế) | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Đai cheo D=90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác INOX | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 200,4 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 5,271 | tấn |
| 79 | Thu hồi các cấu kiện thép | Yêu cầu tại chương V | -4.796,61 | kg |
| 80 | Thu hồi tôn | Yêu cầu tại chương V | -571,594 | kg |
| E | Hạng mục 5: Sân đền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,8861 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 5,4147 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 29,24 | m3 |
| 7 | Nilong lót bê tông | Yêu cầu tại chương V | 292,4 | m2 |
| 8 | Lát gạch gốm KT 400x400mm | Yêu cầu tại chương V | 292,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 15,752 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova | Yêu cầu tại chương V | 15,752 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,901 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Hạng mục chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 26,26 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Yêu cầu tại chương V | 26,26 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Yêu cầu tại chương V | 93,6 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ | Yêu cầu tại chương V | 841,819 | 1m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 15,43 | 1m3 |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào | Yêu cầu tại chương V | 15,43 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Yêu cầu tại chương V | 12,62 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ | Yêu cầu tại chương V | 94,042 | 1m2 |
| G | Hạng mục 7: Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Mua sắm bình chữa cháy BC powder 4kg | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Mua sắm bình chữa CO2 5kg | Yêu cầu tại chương V | 6 | Bình |
| 3 | Mua sắm bảng nội quy, tiêu lệnh | Yêu cầu tại chương V | 6 | Bảng |
| 4 | Mua sắm giá để 02 bình chữa cháy | Yêu cầu tại chương V | 6 | Giá |
| 5 | Mua sắm tủ trung tâm 05 kênh | Yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Mua sắm hộp tổ hợp báo cháy: chuông, đèn, nút nhấn | Yêu cầu tại chương V | 3 | Hộp |
| 7 | Mua sắm, lắp đặt đèn exit | Yêu cầu tại chương V | 4 | Đèn |
| 8 | Mua sắm, lắp đặt đèn báo sự cố | Yêu cầu tại chương V | 6 | Đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu tại chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi