Gói thầu: Đường từ nhà ông Thọ đến dốc Bến Kén
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Tân |
| Tên gói thầu | Đường từ nhà ông Thọ đến dốc Bến Kén |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trung ương hỗ trợ; Vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và vốn huy động từ các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:42:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,153 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre KT (3.0x3.0x3.0) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 : vận chuyển ra bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 7 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : VC 2 km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,476 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 2 km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,497 | 100m3 |
| 10 | Đất cấp 3 tại mỏ Dốc truông Sỏi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,973 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | 100m3/1km |
| 14 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Bê tông được hỗ trợ xi măng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 266,22 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 42,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | 100m2 |
| 18 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 252 | md |
| 19 | Làm khe giãn, khe dọc mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 84 | md |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,079 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m (đg x 17) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,079 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, (TT 10m2 cỏ = 1m3 đất cấp 1) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 : TD đất đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 25 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,787 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 72,35 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 : Chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 rọ |
| 31 | Thả đá hộc chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 19 | Đánh số trên cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 : TD đát đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 : VC 2 km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 25 | Đất cấp 3 tại mỏ Dốc truông Sỏi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 30 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ: Gia công ống thép D200 dày 3.0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | 1m2 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : đắp đê quây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m3 |
| 33 | Đất cấp 3 tại mỏ Dốc truông Sỏi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm : ống buy BTLT D800-8; H10: L=4.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 39 | Gối cống D80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg: Gối cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Bạt nhựa xanh 2 màu : chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m2 |
| 42 | Thá dỡ ống cống hoàn trả (tạm tính công, ca máy tháo dỡ bằng 1/2 công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11 | Đoạn |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III :đào phá đê quây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III: vận chuyển ra bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 : Vc 2 km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 47 | Đất cấp 3 tại mỏ Dốc truông Sỏi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m3 |
| 53 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | m3 |
| 57 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 45,25 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 rọ |
| 61 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: bản vượt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: bản vượt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m2 |
| 67 | Thả đá hộc tự do vào chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m3 |
| 68 | Bơm nước thi công CS 2.0 CV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ca |
| 69 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 73 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi