Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 09:17:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,863,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,362 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,7125 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3681 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3994 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1573 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8303 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4785 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,0884 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6144 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5322 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5366 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0257 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,734 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,734 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9894 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8525 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3787 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3787 | 100m3/3km |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,434 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0325 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4353 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | 176,9993 | m2 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3731 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0731 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9682 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0175 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4421 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4005 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4989 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4665 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2677 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0121 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3126 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4343 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2229 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4957 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4972 | m3 |
| 20 | Ngâm chống thấm mái, tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nước, chiều sâu mực nước 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,2541 | kg |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,692 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,98 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6078 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6797 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3611 | tấn |
| 31 | Gia công thép liên kết giằng mái với xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép liên kết giằng mái với xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8732 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7335 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2724 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9627 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2935 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2128 | m3 |
| 41 | Xây chi tiết bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5363 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2102 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9048 | m3 |
| 44 | Xây sê nô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,201 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,752 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,612 | m2 |
| C | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2525 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9825 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,906 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,58 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép (4 cánh x 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cửa sổ mở, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,05 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 10 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,63 | 1m2 |
| 12 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1506 | m2 |
| 13 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1774 | 10m2 |
| D | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1472 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2411 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | tấn |
| 6 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1829 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1886 | m2 |
| 8 | ống pvc d=34 thoát nước nền hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| E | PHẦN LÁT NỀN + TRÁT: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,5391 | m2 |
| 2 | Sơn lót nền nhà bằng sơn NOVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,539 | m2 |
| 3 | Sơn mặt hội trường bằng sơn phủ NOVA coat (cấu tạo như sân cầu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,078 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9687 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5572 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,84 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,088 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,8535 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,6 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,6 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,78 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm rộng 50mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,39 | md |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,8 | m |
| F | TRẦN KIM LOAI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ trần bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7192 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6038 | tấn |
| 3 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4182 | tấn |
| 4 | Bu lông M14*40 liên kết xà gồ với kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | cái |
| 5 | Bu lông M24*100 liên kết kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,719 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,9054 | 1m2 |
| 11 | Trần nhôm Aluminum C300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,1132 | m2 |
| 12 | Tấm ốp Alu Alcotop (dầm trần sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,94 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.741,988 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.352,828 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,1 | m2 |
| G | MÁI: | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi, tôn dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0629 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc rộng 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,22 | m |
| 3 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa 1m xà gồ bố trí 4 cái (16*(36,22*4+1))=2334 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.334 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác bằng Inox D4 (hình cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Bầu nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đai bầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đai giữ ống 1m bố trí 1 đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 10 | Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng meka màu vàng cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm KT : 860*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp vẽ hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hình |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3978 | m3 |
| 16 | Ốp đá Granit vào chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1325 | m2 |
| H | DÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5726 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,673 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3409 | 100m2 |
| I | BỐC XẾP VẬT TƯ LÊN CAO: | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5017 | 100m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9509 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3487 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0885 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0885 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0856 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | m3 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,828 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,695 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9816 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 14 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại 210*400*62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn pha, hắt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| L | PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 9 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| M | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy abc-MFZl8 - treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình khí chữa cháy bc- mfz8 -treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất - xuất xứ Trung Quốc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước INOX- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 16 | Máy bơm nước LD, Q=3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| O | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LÊN MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Tê nhựa đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa đều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa đều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Tê nhựa lệch D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa lệch D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa lệch D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Van phao điện D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, côn, ... cấp nước, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 34 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa D75-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, côn,... thoát nước, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| P | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3674 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mái ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3619 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,19 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi