Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155056-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210147302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 09:17:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,863,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8945 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,362 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,7125 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3681 100m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4607 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3994 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1573 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8303 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4785 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3243 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,0884 m3
12 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m2
13 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6144 m3
14 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5322 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5366 tấn
18 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0257 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1832 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
24 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
26 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
27 Lắp đặt ống nhựa D=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
28 Lắp đặt cút nhựa D=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
30 Lắp đặt cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,734 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,734 m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9894 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8525 100m3
39 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3787 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3787 100m3/3km
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,434 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0325 m3
43 Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4353 m3
44 Lát đá bậc tam cấp 176,9993 m2
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3731 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0731 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9682 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0175 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4421 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,175 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4005 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,175 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4989 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4665 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2677 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0121 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3126 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4343 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2229 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4957 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4972 m3
20 Ngâm chống thấm mái, tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nước, chiều sâu mực nước 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,2541 kg
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,692 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,98 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6078 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 tấn
27 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6797 m3
28 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4134 100m2
29 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3611 tấn
31 Gia công thép liên kết giằng mái với xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
32 Lắp dựng thép liên kết giằng mái với xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8732 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7335 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2724 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9627 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2935 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2128 m3
41 Xây chi tiết bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5363 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,2102 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9048 m3
44 Xây sê nô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,201 m3
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,752 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,612 m2
C PHẦN CỬA:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2525 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9825 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,906 m2
4 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,58 m2
5 Cửa đi nhựa lõi thép (4 cánh x 14%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
6 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Cửa sổ mở, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,05 m2
9 Phụ kiện cửa sổ mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
10 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,63 1m2
12 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1506 m2
13 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1774 10m2
D PHẦN LAN CAN:
1 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1472 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2411 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1451 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1702 tấn
6 Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,1829 m2
7 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1886 m2
8 ống pvc d=34 thoát nước nền hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
E PHẦN LÁT NỀN + TRÁT:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,5391 m2
2 Sơn lót nền nhà bằng sơn NOVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,539 m2
3 Sơn mặt hội trường bằng sơn phủ NOVA coat (cấu tạo như sân cầu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.029,078 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,9687 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5572 m2
6 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,3 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,84 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 904,088 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,8535 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,6 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,6 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,78 m
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
14 Miết mạch tường gạch loại lõm rộng 50mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,39 md
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,8 m
F TRẦN KIM LOAI
1 Sản xuất xà gồ trần bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7192 tấn
2 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6038 tấn
3 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4182 tấn
4 Bu lông M14*40 liên kết xà gồ với kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 cái
5 Bu lông M24*100 liên kết kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,719 tấn
7 Lắp dựng giằng, dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,022 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,284 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,284 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,9054 1m2
11 Trần nhôm Aluminum C300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,1132 m2
12 Tấm ốp Alu Alcotop (dầm trần sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
13 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.732,94 m2
14 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.741,988 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.352,828 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122,1 m2
G MÁI:
1 Lợp mái bằng tôn múi, tôn dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0629 100m2
2 Tôn úp nóc rộng 600, dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,22 m
3 Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa 1m xà gồ bố trí 4 cái (16*(36,22*4+1))=2334 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.334 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Rọ chắn rác bằng Inox D4 (hình cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Bầu nước nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Đai bầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Đai giữ ống 1m bố trí 1 đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
10 Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng meka màu vàng cao 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm KT : 860*860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Đắp vẽ hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hình
14 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
15 Xây tường thẳng bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3978 m3
16 Ốp đá Granit vào chân tường móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1325 m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5726 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,673 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3409 100m2
I BỐC XẾP VẬT TƯ LÊN CAO:
1 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5017 100m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9509 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3487 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0885 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0885 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0856 m3
6 Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,835 m3
7 Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,828 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,695 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5779 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2537 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9816 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 100m3
14 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 m3
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Tủ điện vỏ kim loại 210*400*62 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
7 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
10 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
25 Lắp đặt đèn pha, hắt sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
L PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 1m3
2 Đắp đất nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
7 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
8 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
9 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
M THIẾT BỊ PCCC:
1 Bình bột chữa cháy abc-MFZl8 - treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Bình khí chữa cháy bc- mfz8 -treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất - xuất xứ Trung Quốc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Móc treo vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Giá đựng cốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Lắp đặt phễu thu nước INOX- Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
16 Máy bơm nước LD, Q=3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
O ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LÊN MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
5 Tê nhựa đều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Tê nhựa đều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Tê nhựa đều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Tê nhựa đều D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Tê nhựa lệch D42-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tê nhựa lệch D34-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Tê nhựa lệch D27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
12 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Cút nhựa ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Côn thu nhựa D42-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Rắc co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Van phao điện D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút, tê, măng sông, côn, ... cấp nước, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
34 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
38 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Côn thu nhựa D75-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
43 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
45 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt cút, tê, măng sông, côn,... thoát nước, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
P SAN NỀN:
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3674 100m3
2 San đầm đất mái ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3619 100m3
3 Đất đắp mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,19 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->