Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngan sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:21:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,869,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG - ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BẮC GIANG (KẾT CẤU - KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Mua cọc BTBT 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.104,2 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,502 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,424 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8625 | m3 |
| 6 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến <= 500tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,08 | tấn/lần |
| 7 | Cầu truc ô tô phục vụ bốc dỡ tải lên xe sau khi ép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 8 | Nhân công phục vụ bốc dỡ tải sau khi ép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,107 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6663 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7706 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4526 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,8792 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8646 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,8566 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7027 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, phần khối lượng đất đào còn thửa, bỏ lên để đầm nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2427 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất thừa do đào sân và đường BT cho lên để đầm nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5837 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,9707 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4937 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8173 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1633 | tấn |
| 25 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,482 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,4584 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9208 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0491 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4095 | tấn |
| 30 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0252 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,1131 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,229 | tấn |
| 33 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0771 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,3678 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4832 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2471 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8095 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,535 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2138 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1658 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4925 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7761 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,2407 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,0208 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3354 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0922 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5566 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8878 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 513,4541 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.806,1592 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 485,53 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 479,1012 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 351,2998 | m |
| 55 | Màng chống thấm dày 4mm, vén thành cao 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,4384 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,9584 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 513,4541 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.225,5464 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 479,3146 | m2 |
| 60 | Thảm cuộn, Loại sợi 100% Polypropylen, Gauge 1/8, Cấu trúc sợi Level Loop , Chiều cao sợi 4.50 mm, Tổng độ dày 6.50 mm ,Trọng lượng sợi 550 gram/M2, Tổng trọng lượng 1550 gram/m2, Khổ thảm 3.66m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 441,9 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,6998 | m2 |
| 62 | Sàn nâng kỹ thuật, tấm thép lõi xi măng nhẹ, mặt KT 600x600x35mm FS1000 (Jiachen/TQ), mặt phủ HPL ( High Pressure Lamniate) dày 1.2mm, màu trắng vân nâu, viền tấm nhựa PVC, chịu tải trọng phân bố đều 23.000N/m2, chịu tải trọng tập trung 4.550N/điểm (tối đa 13.350N/điểm); chân đế và thanh giằng đồng bộ ( Độ cao của chân đế đến mặt hoàn thiện 400mm, chân đế thép mạ kẽm D25mm, thanh giằng bằng thép mạ kẽm KT: 570x30x20mm, dày 1mm; phụ kiện, tay nâng sàn, tắc kê sắt, ốc đệm chống ồn tiếp giáp với tấm sàn; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,1116 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7131 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7131 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,5508 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550. EC11 (11 sóng), dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3114 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc Khổ 400 dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,392 | m |
| 68 | Mái sảnh kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,7685 | m2 |
| 69 | Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200,28 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5018 | m2 |
| 72 | Màng chống thấm dày 4mm , vén thành cao 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,6578 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, màu nâu anh quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,7751 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, màu đỏ - ruby | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,47 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, màu nâu anh quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,8464 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit vào tường, màu nâu sanh quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,2319 | m2 |
| 77 | Xẻ rãnh chống trượt 10x5mm (1 bậc 3 rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380,37 | md |
| 78 | Chỉ bậc cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,79 | md |
| 79 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,9928 | kg |
| 80 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi KT: 605x605mm, dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 547,8141 | m2 |
| 81 | Tấm compact HPL dày 12mm. Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,102 | m2 |
| 82 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Trần nhôm khung nổi KT 600x600x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,6998 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt hệ vách gỗ đục lỗ tiêu âm D6, cốt MDF chống cháy dày 18mm, bông khoáng tiêu âm T60 (trọng lượng 60kg/m3), vải dệt tiêu âm kỹ thuật, bề mặt phủ laminate, khung xương sắt (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 334,7116 | 0.0 |
| 84 | Cửa kính đóng mở bản lề sàn - lắp kính cường lực trắng dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,15 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mmm, sử dụng kính hộp, 2 lớp kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 86 | Khóa cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Kẹp góc L VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Bản lề sàn VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1 | m |
| 92 | Cửa đi mở quay, hệ Xingfa 55, nhôm dày 2.0mm, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,15 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mmm, 2 lớp kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | 0.0 |
| 96 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,8108 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 0.0 |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 101 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,5-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,152 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,5-2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,2462 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,5-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,005 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mmm, 2 lớp kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,784 | m2 |
| 105 | Hoa sắt vuông 12 x12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,844 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,844 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6966 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8547 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Mái sân truyền hình trực tiếp | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5928 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5928 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4033 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4033 | tấn |
| 5 | Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,0576 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8056 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp sườn (loại chưa cán múi, khổ rộng 1,0-1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,8245 | m2 |
| 9 | Cầu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Máng thu nước bằng inox 304 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,82 | kg |
| C | Hạng mục: Nhà cầu | |||
| 1 | Mua cọc BTBT 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,6 | M |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,776 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1423 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3444 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9918 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,55 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3376 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2624 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0371 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2263 | tấn |
| 19 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4788 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2578 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1132 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4334 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5835 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2612 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,3354 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5676 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6076 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,3 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,78 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,08 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,44 | m |
| 36 | Lan can inox 304 (nhà cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,2841 | kg |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2949 | m3 |
| D | Hạng mục: Sân, đường bê tông nhựa, Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5336 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 dùng cho đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,8976 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2269 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,112 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,112 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,8 | m |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,9 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0684 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0684 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng, tủ điện ưu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện aptomat phòng loại 24P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Tủ Aptomat 18P cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Tủ Aptomat 12P cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Mua tủ Aptomat 9P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Mua tủ Aptomat 6P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện aptomat phòng loại 18P,12P, 9P, 6P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101 | hộp |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 33 | Mua đèn LED Panel D P06 60x60/40w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | bộ |
| 34 | Đèn LED Panel D P08 60x120/80w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 825 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 387 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 309 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 465 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 323 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 607 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 323 | m |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Mua đầu cos M35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 69 | Mua đầu cos M25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Mua đầu cos M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Mua đầu cos M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn thu f140-110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu f110-75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút góc 90 độ f75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt T đều nhựa f75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nguồn cấp camera | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 5 | Combo hộp box liền nguồn camera 110x110x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5 | 10m |
| 7 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 285 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | 1 đầu |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 10 cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 8 | Mua thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,656 | kg |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,656 | kg |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Mũ tôn chống giột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 13 | Mua sắt f8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | kg |
| 14 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0845 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 10 cọc |
| 18 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 20 | Mua thuốc hàn hóa nhiệt (lọ 90gram) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | lọ |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4432 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2163 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2867 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5667 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3096 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2432 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,89 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3777 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1154 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8805 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2806 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4339 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3248 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,507 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯƠC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (sen hang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi 460x610x5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang 30L ( 2500w) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Zắc co đường kính D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 125/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 125/75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nối - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 90-75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Zắc co, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90/75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nối - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,966 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2797 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài kích thước hào 0,5x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,376 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền tầng 1 công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224,01 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 2 | Chuông báo cháy 24V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Hộp tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | 10m |
| 7 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 10 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 13 | Kệ đựng bình chữa cháy (2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | tủ |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Đèn thoát nạn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dầu phun srpinkler 68 độ C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt ty M10 dài 3m treo ống D100, D50, D32, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 32 | Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50, 20m, 13bar | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 34 | Van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Băng tan chống rò nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 38 | Que hàn điện 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bó |
| 39 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt Apliweld 90gr | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | mối |
| 5 | Hợp chất giảm điện trở suất, tăng cường độ dẫn điện của đất. Dạng hợp chất lỏng, pha với nước. Đóng gói: thùng 5 lít. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | thùng |
| 6 | Lắp đặt dây Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 7 | Lắp đặt dây 50mm2/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra & nối đất (Hộp PVC + bảng đồng 150x25x3mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Bảng đồng tiếp đất 250x50x5mm. Bao gồm cả chân đế và phíc cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 10 | Thanh đồng 20x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2979 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2979 | 100m3 |
| N | THÁO DỠ HỆ THỐNG CŨ VÀ LẮP ĐẶT TÍCH HỢP SANG VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ máy phát sóng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 2 | Bảo dưỡng máy phát sóng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt, bào trì phần mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ máy bắn chữ đồ họa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 5 | Bảo dưỡng máy bắn chữ đồ họa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 6 | Cài đặt, bào trì phần mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 7 | Tháo dỡ máy phát sóng phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Bảo dưỡng máy phát sóng phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 9 | Cài đặt, bào trì phần mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tháo dỡ máy lập lịch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 11 | Bảo dưỡng máy lập lịch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt, bào trì phần mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 13 | Tháo dỡ bàn trộn hình ảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Bảo dưỡng bàn trộn hình ảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 15 | Tháo dỡ bàn trộn âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 16 | Bảo dưỡng bàn trộn âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị frame sync, router, xử lý tín hiệu, multiviewer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | thiết bị |
| 18 | Bảo dưỡng thiết bị frame sync, router, xử lý tín hiệu, multiviewer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | thiết bị |
| 19 | Tháo dỡ monitor và tivi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | thiết bị |
| 20 | Bảo dưỡng monitor và tivi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | thiết bị |
| 21 | Tháo dỡ loa kiểm âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 22 | Bảo dưỡng loa kiểm âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 23 | Tháo dỡ switch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 24 | Bảo dưỡng và cài đặt switch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Tháo dỡ tủ rack, bàn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Bảo dưỡng và gia công sửa chữa tủ rack, bàn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 27 | Tháo dỡ patch panel | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 28 | Bảo dưỡng patch panel | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện 10KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 30 | Bảo dưỡng thiết bị lưu điện 10KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống tủ ATS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Bảo dưỡng hệ thống tủ ATS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 33 | Tháo dỡ vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 34 | Tháo dỡ khối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 35 | Tháo dỡ bộ Exciter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 36 | Tháo dỡ bộ cộng bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 37 | Bảo dưỡng vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 38 | Bảo dưỡng khối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 39 | Bảo dưỡng bộ Exciter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 40 | Bảo dưỡng bộ cộng bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 41 | Tháo dỡ vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 42 | Tháo dỡ khối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 43 | Tháo dỡ bộ Exciter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 44 | Tháo dỡ bộ cộng bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 45 | Bảo dưỡng vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 46 | Bảo dưỡng khối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 47 | Bảo dưỡng bộ Exciter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 48 | Bảo dưỡng bộ cộng bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 49 | Đóng gói bảo quản các thiết bị khi vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 50 | Bốc xếp hàng hóa từ tòa nhà cũ sang tòa nhà mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt máy phát sóng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 52 | Lắp đặt máy bắn chữ đồ họa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 53 | Lắp đặt máy phát sóng phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt máy lập lịch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt bàn trộn hình ảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt bàn trộn âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt thiết bị frame sync, router, xử lý tín hiệu, multiviewer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | thiết bị |
| 58 | Lắp đặt monitor và tivi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt loa kiểm âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt switch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 61 | Lắp đặt tủ rack, bàn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt part panel | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 63 | Lắp đặt thiết bị lưu điện 10KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 64 | Đo và chạy thử các thiết bị trong tổng khống chế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bài đo |
| 65 | Lắp đặt hệ thống tủ ATS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt khối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 68 | Lắp đặt bộ Exciter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt bộ cộng bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 70 | Chạy thử máy phát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 71 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 73 | Lắp đặt khối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 74 | Lắp đặt bộ Exciter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt bộ cộng bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 76 | Chạy thử máy phát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 77 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt máng cáp kim loại có nắp đậy 200x75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10m |
| 79 | Lắp đặt cáp tín hiệu hình ảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | 10m |
| 80 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 10m |
| 81 | Lắp đặt đầu nối cáp vào đầu giắc BNC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | giắc |
| 82 | Lắp đặt đầu nối cáp vào đầu giắc âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | giắc |
| 83 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 10m |
| 84 | Đánh mã số các đầu dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| O | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 3 pha 48.000Btu. Loại máy: 1 chiều lạnh, điện 3 pha, khiển dây. Loại gas: gas R410. Công nghệ: Non-Inverter. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 36.000BTU 1 chiều 3 pha. Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Nguồn điện áp 3 pha, 380V-415V/50Hz. Độ ồn: Dàn lạnh (43/32dB), Dàn nóng (54dB) Gas sử dụng R410A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 26.000BTU 1 chiều 3 pha. Loại máy: 1 chiều lạnh, điện 3 pha, khiển dây. Loại gas: Gas (Môi chất lạnh): R410A. Công nghệ: Non-Inverter | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần 1 chiều 1 pha 18.000, Loại máy điều hòa 1 chiều, Công suất tiêu thụ Làm lạnh (1.89Kw), Gas sử dụng Gas R410 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Điều Hòa Cassette Âm Trần Một Chiều 12.000 (Điều Khiển Dây Và Mặt Nạ). Công suất làm lạnh 3.5kW ~ 11,950BTU. Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz. Kích thước (CxRxD): 286x575x575mm. Trọng lượng máy: 17.5kg. Kích cỡ đường ống lỏng: Ø6.4mm. Kích cỡ đường ống hơi: Ø9.5mm. Kích cỡ đường ống nước xả: VP 20 (D ngoài.25 / D trong .20). Bọc cách nhiệt: cả ống lỏng lẫn ống ga. Mặt nạ (lựa chọn): BYFQ60B3W1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lồng bảo vệ cục nóng. Khung thép V cao cấp, hàn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 7 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh video input 16-ch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Tivi 4K 49 inch. Loại tivi: Android Tivi, 49 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K. Hệ điều hành:Android 9.0. Ứng dụng sẵn có:Youtube, Google Play, Netflix, Trình duyệt web. Remote thông minh:Có remote thông minh (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt). Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng Android TV. Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng USB:2 cổng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Giá treo tivi. Khung treo Tivi 42-65 inch Cố định. Kích thước: 600mm - 400mm. Trọng lượng: 1.8 kg. Thiết kế cứng cáp, chịu lực tốt, dễ lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB. Ổ cứng 4TB chuyên dùng ghi hình camera. Dung lượng: 4TB. Kích thước: 3.5 inch. Chuẩn giao tiếp: SATA 3. Tốc độ vòng quay: 5400RPM. Bộ nhớ Cache: 128MB. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Camera IP hồng ngoại 5.0 Megapixel. Cảm biến hình ảnh 1/2.9" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; Ứng dụng công nghệ Darkfighter Siêu nhạy sáng, Độ nhạy sáng ở chế độ màu : Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON), 0 lux with IR. Độ phân giải tối đa 2944 × 1656 @20fps. Ống kính 4mm ( Đặt hàng 2.8/6mm). Tính năng Chống ngược sáng thực 120dB WDR; 3D DNR; BLC;HLC;ICR; Tầm xa hồng ngoại 80m, Tiêu chuẩn ngoài trời IP67; Nguồn cấp DC12V&PoE; Tích hợp khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect (hoặc tương đương), Hỗ trợ tên miền Cameraddns, Tính năng thông minh: hỗ trợ tính năng phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện di dời vật thể, phát hiện hành lý vô chủ, phát hiện khuôn mặt. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel. Cảm biến: 1/3" Progressive Scan CMOS. Độ phân giải cao 4.0 Megapixel HD 1520P HD siêu nét. Tốc độ khung hình/giây: 60Hz: 20fps (2688×1520), 30fps (1920×1080), 30fps(1280×720). Độ nhạy sáng: 0.01Lux @(F1.2,AGC ON), 0.014 Lux @(F1.4,AGC ON), 0 Lux with IR. Đèn led hồng ngoại tầm nhìn xa ban đêm: 30m. Ống kính đa tiêu cự chỉnh tay 2.8-12mm. Tích hợp khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC card tối đa 128GB. Tính năng thông minh mới: Phát hiện xâm nhập khu vực cấm. Báo động khi vượt hàng rào ảo. Chuẩn nén hình ảnh H.264+ tiết kiệm 50% dung lượng lưu trữ, tốc độ xem qua mạng nhanh gấp đôi so với chuẩn H.264. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ phát sóng không dây hình tròn, không có râu. Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/5GHz). Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Combo hộp box liền nguồn camera. Hộp nối kín. Kích thước: 11x11x5cm. Nguồn VPB 12V-2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 15 | Tủ mạng 6U sâu 400, Tủ rack 6U D400 màu đen. KT: 320x550x400. Vật liệu thép tấm dày 1mm – 1.8mm được phủ sơn tĩnh điện. Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19. Cửa trước của tủ mạng 6U treo tường có 1 bộ khoá tròn và cửa kiếng giúp người dùng dễ dàng quan sát các thiết bị bên trong. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp đầu bấm mạng RJ45. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 17 | DS254E-400 (4xDS250E-400). Bộ cắt sét Type 1+2 nguồn điện 3 pha 4P (3L+N) phù hợp mạng điện IT. Kiểu bảo vệ L-G, N-G. Điện áp hoạt động định mức Un 230V/pha, quá áp liên tục Uc 440V/pha, quá áp TOV 770V/pha ngắt mạch. Khả năng cắt sét Iimp (10/350µs) 25kA/cực, 100kA/tổng và Imax (8/20µs) 140kA/cực. Cấp bảo vệ Up 2,5kV. Chịu ngắn mạch 50kA Chỉ thị màu về tình trạng hoạt động, tiếp điểm kết nối báo động từ xa, lắp trên DIN rail. Chống sét nguồn điện tủ: TỦ ĐIỆN ATS (Phòng KT ĐIỆN - tầng 1), TĐT.T1 (TỦ ĐIỆN TỔNG NHÀ - Phòng KT ĐIỆN, tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ cắt sét Type 1+2+3 cho nguồn điện 3 pha -230/400Vac 4P (3L+N), mạng điện TT-TNS. Công nghệ VG hiệu suất cao. Bảo vệ L-N, N-G. Điện áp định mức Un 230V/pha, quá áp liên tục Uc 275V, tối đa UT440V. Khả năng cắt sét trực tiếp Iimp (10/350µs) 12.5kA/cực, 50kA/total; lan truyền Imax(8/20µs) 50kA/cực, 150kA/total. Dòng rò Ipe=0, ngắn mạch 50kA. Cấp bảo vệ Up=1.5kV (L-N / N-G). Chỉ thị trạng thái hoạt động. Kiểu ModulePluggable, gắn DIN rail. Đáp ứng IEC61643, UL1449. Chống sét nguồn điện tủ:- TĐƯT.2 (tủ điện ưu tiên tầng 2)- TĐT.T2 (TỦ ĐIỆN TỔNG tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ cắt sét Type 2+3 cho nguồn điện 3 pha-230/400Vac 4P (3L+N), mạng điện TT-TNS. Công nghệ VG hiệu suất cao. Bảo vệ L-N, N-G. Điện áp định mức Un 230V/pha, quá áp liên tục Uc 275V, tối đa UT440V. Khả năng cắt sét lan truyền Imax (8/20µs) 50kA/cực, 150kA/total. Dòng rò Ipe=0, ngắn mạch 50kA. Cấp bảo vệ Up=1.5kV (L-N / N-G). Chỉ thị trạng thái hoạt động. Kiểu Module Pluggable, gắn DIN rail. Đáp ứng IEC61643, UL1449. Chống sét nguồn điện tủ: TĐƯT2.1 (P. Làm Mát - tầng 2). TĐƯT2.2 (P. Lắp Đặt MPS - tầng 2). TĐƯT2.3 (P. Lắp Đặt thiết bị TDPS - tầng 2). TĐƯT2.4 (P. Vận hành TKC - tầng 2). TD1.1 (P. Điều khiển STUDIO TH - tầng 1). TD1.2 (P. Điều khiển STUDIO PT - tầng 1). TD1.3 (P. Họp Giao Ban - tầng 1). TD2.1 (P. SX chương trình - tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Bộ cắt sét Type 2+3 cho nguồn điện 1 pha-230Vac 2P (L+N), mạng điện TN. Công nghệ VG hiệu suất cao. Bảo vệ L-G, N-G. Điện áp định mức Un 230V/pha, quá áp liên tục Uc 275V, tối đa UT440V. Khả năng cắt sét lan truyền Imax (8/20µs) 50kA/cực, 100kA/total. Dòng rò Ipe=0, ngắn mạch 50kA. Cấp bảo vệ Up=1.5kV (L-G / N-G). Chỉ thị trạng thái hoạt động. Kiểu Module Pluggable, gắn DIN rail. Đáp ứng IEC61643, UL1449.Chống sét nguồn điện tủ:- TĐƯT.1 (tủ điện ưu tiên tầng 1)- TD2.2 (tủ điện P. Trực KT - tầng 2)- TD2.3 (tủ điện P. Quản Trị - tầng 2) -Trung tâm báo cháy (P.Bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 21 | Tủ điện nhựa, lắp nổi, Kích thước: 196 x 228 x 101 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | DS210-24DC: Thiết bị cắt sét Type 2 cho nguồn 24Vdc: khả năng cắt sét 2kA (8/20µs), Up=105V, tr<25ns, Uc=15Vac/30Vdc, đèn báo tình trạng hoạt động. Đấu song song-không phụ thuộc dòng tải, lắp trên DIN rail. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 23 | Thiết bị đẳng thế tiếp đất, Khả năng chịu dòng xung 10/350μs: > 100kA, Khả năng chịu dòng xung (8/20μs): 50 Ka | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lưới chống nhiễu inox. Kích thước 5x5mm, trọng lượng 0,47kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 651 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi