Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154821-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 22:43:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,260,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,72 m3
2 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5367 100m3
3 Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3237 100m3
4 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0753 100m3
6 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2386 m3
7 Đào khuôn đường, nên đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2604 100m3
8 Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 100m3
9 Phá thân tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,08 m3
10 Phá móng rãnh bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,58 m3
11 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0989 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3767 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6556 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0491 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7299 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5333 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2632 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2774 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2774 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2774 100tấn
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3856 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,04 m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3543 100m2
25 Tạo nhám mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638,56 m2
26 Cắt mặt đường bê tông dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,599 10m
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8462 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8462 100m3
B An toàn giao thông và công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,75 m2
2 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 biển
3 Cột đỡ biển L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
4 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
C Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.152 m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,95 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 100m2
4 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 m2
5 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
8 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
10 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.896,48 m2
11 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,82 m3
12 Trồng cây Sao Đen; D=10-12cm; H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cây
13 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m3
14 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,37 m2
D Thoát nước dọc D60
1 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8956 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2274 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,11 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 438 mối nối
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m3
9 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 100m2
10 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,28 m2
12 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
13 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
15 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cấu kiện
16 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5409 tấn
19 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1cấu kiện
20 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4403 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 tấn
23 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
24 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 công
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7791 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7791 100m3
27 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
28 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
E Rãnh thoát nước dọc
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,34 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,51 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 100m2
4 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,5 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660,94 m2
6 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 m3
7 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
9 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 1cấu kiện
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5395 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7073 tấn
13 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
14 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
17 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 công
F Cải tạo mương xây cũ
1 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 1cấu kiện
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1876 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7647 tấn
G Cống ngang đường
1 Đào mặt đường nhựa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5263 100m3
3 Tháo dỡ cống D40 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
4 Tháo dỡ cống D80 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đoạn
5 Phá dỡ mố xây gạch, tường đầu, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
6 Phá bê tông móng cống, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6058 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9084 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9084 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
11 Lắp đặt móng cống các loại G<=1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
12 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,72 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6184 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9353 tấn
15 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m3
16 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m2
17 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
18 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3655 100m2
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
21 Quét nhựa đường nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,44 m2
22 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
23 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
24 Lắp đặt bản giảm tải G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
25 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m3
26 Sản xuất, lắp đặt bản giảm tải D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1178 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7801 100m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
31 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100m2
32 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,46 m2
34 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
35 Ván khuôn xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m2
36 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
37 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
41 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
H Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,01 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,58 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,03 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5599 100m2
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
J Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 998 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
K Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->