Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 22:43:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,260,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5367 | 100m3 |
| 3 | Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3237 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0753 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2386 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, nên đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2604 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3-quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 9 | Phá thân tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m3 |
| 10 | Phá móng rãnh bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,58 | m3 |
| 11 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0989 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3767 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6556 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0491 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7299 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5333 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2632 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2774 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2774 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2774 | 100tấn |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3856 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3543 | 100m2 |
| 25 | Tạo nhám mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,56 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,599 | 10m |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8462 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8462 | 100m3 |
| B | An toàn giao thông và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,75 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152 | m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 100m2 |
| 4 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 10 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.896,48 | m2 |
| 11 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,82 | m3 |
| 12 | Trồng cây Sao Đen; D=10-12cm; H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cây |
| 13 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m3 |
| 14 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,37 | m2 |
| D | Thoát nước dọc D60 | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2274 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,28 | m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5409 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 23 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 24 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | công |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7791 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7791 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 28 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| E | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,94 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5395 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7073 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 14 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 17 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | công |
| F | Cải tạo mương xây cũ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1876 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7647 | tấn |
| G | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5263 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống D40 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 4 | Tháo dỡ cống D80 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn |
| 5 | Phá dỡ mố xây gạch, tường đầu, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 6 | Phá bê tông móng cống, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6058 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9084 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt móng cống các loại G<=1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9353 | tấn |
| 15 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,44 | m2 |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt bản giảm tải G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 25 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt bản giảm tải D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1178 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,46 | m2 |
| 34 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 41 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| H | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5599 | 100m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| J | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu cáp |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi