Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 09:23:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,847,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-70/11mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7,855 | km |
| 3 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 59 | Quả |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 170 | Quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 81 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Tủ điện phân phối NT 500V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Tủ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 16 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 105 | m |
| 17 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 20 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,934 | Km |
| 21 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,298 | Km |
| 22 | Khóa hãm cáp KX-ABC-4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 99 | Bộ |
| 23 | Khóa hãm cáp KX-ABC-4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Bộ |
| 24 | Khóa treo cáp 4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Bộ |
| 25 | Khóa treo cáp 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 188 | Bộ |
| 27 | Ghíp nối 1 bu lông đấu nối dây xuống công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 182 | Bộ |
| 28 | Ghíp cáp bọc nhựa 2 bu lông | Mô tả tại chương V của HSMT | 168 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/95 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 141 | Bộ |
| 4 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 150,3 | m |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 104 | m |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-190-13,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: PC.I-14-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: PC.I-14-190-8,5. | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: PC.I-12-190-10,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: PC.I-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tiếp địa chân cột RC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm XĐB-22-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 3 pha đứng 22kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 22kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác GTT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Thang trèo TT-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Giằng cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Giằng cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Giằng cột 18m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa cột Cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Móng cột MT-5CC cát đùn, cát chảy | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Móng |
| 38 | Móng cột MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 39 | Móng cột MT-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 40 | Móng cột MTK-6CC cát đùn, cát chảy | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 41 | Móng cột MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 42 | Móng cột MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 43 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 87 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 48 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 41 | m |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Sợi |
| 50 | Kẹp quai và kẹp Hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 93 | Cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 55 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 56 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 57 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 58 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 59 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 61 | Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 62 | Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 63 | Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: I-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 64 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 65 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 66 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 70 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 71 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 72 | Thang trèo TT-3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 73 | Thang trèo TT-2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 75 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 76 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Trạm |
| 77 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 78 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 79 | Đai thép không rĩ treo hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | kg |
| 80 | Khóa đai thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 81 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây sau công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 182 | m |
| 82 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-H70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 83 | Kẹp cáp nhôm 3 Buloong (bắt tiếp địa) | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 84 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 85 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cái |
| 86 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H3P | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Tiếp địa hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Vị trí |
| 89 | Cột bê tông H-8,5B | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 90 | Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | cột |
| 91 | Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 92 | Cột bê tông Li tâm I-10-190-12,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 93 | Cột bê tông Li tâm I-10-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 94 | Cột bê tông Li tâm I-10-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 95 | Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-12,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 96 | Cổ dể cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 51 | Bộ |
| 97 | Cổ dể cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 98 | Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | Bộ |
| 99 | Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 100 | Móng cột vuông MV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 101 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 102 | Móng cột tròn đơn ML-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 103 | Móng cột tròn đơn cột LT 8.5 đặc biệt MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 104 | Móng cột vuông ghép đôi MĐV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 105 | Thu hồi dây AV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1,603 | km |
| 106 | Thu hồi dây AV25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,496 | km |
| 107 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,319 | km |
| 108 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,088 | km |
| 109 | Thu hồi cột H6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 110 | Thu hồi cột LT7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 111 | Thu hồi xà đỡ 3 pha 4 dây | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 112 | Thu hồi xà néo 1 pha 2 dây | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 113 | Thu hồi xà néo cột đúp 3 pha 2 dây | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 114 | Thu hồi xà đỡ 1 pha 2 dây | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| C | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi