Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-XL-02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:28:00 đến ngày 2021-02-07 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,810,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA QUẢNG AN 43 | |||
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP- (QA43) | |||
| C | ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA43) | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| F | 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| G | Phần xây dựng | |||
| H | 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 81,66 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 562 | m |
| 3 | gạch chỉ (gạch không nung) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5.058 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - (QA43) | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Khóa | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| L | Phần xây dựng | |||
| M | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ) | |||
| 1 | + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | Kg |
| 2 | + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | Kg |
| 3 | + Ê cu, bu lông M16x40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Kg |
| 4 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| N | HẠ ÁP (QA43) | |||
| O | LẮP MỚI | |||
| P | Phần thiết bị | |||
| Q | Phần cáp ngầm | |||
| R | Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Hộp ATM 250A | Hộp đựng át và 01 MCCB 250A | 10 | Hộp |
| S | Phần vật liệu | |||
| T | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Ống HDPE-110/90 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208 | m |
| U | 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Ống co ngót nóng cho cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| V | Phần đường dây trên không | |||
| W | 1 - Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| X | 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | decal dán tên hộ công tơ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 2 | decal dán tên hộ công tơ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Đai thép Khóa đai | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | Bộ |
| 5 | Ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| Y | 4 - Xà giá, kết cấu thép | |||
| 1 | Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) | XL-2-KD, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) | GĐC-1-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) | GĐC-2-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) | GĐC-2-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) | XĐ-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) | XĐ-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| Z | Phần xây dựng | |||
| AA | Phần cáp ngầm | |||
| AB | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 88,07 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| AC | Phần đường dây trên không | |||
| AD | Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (2 bộ) | |||
| 1 | + Dây nối trên xà d8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | Kg |
| 2 | + Dây nối dưới d12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | Kg |
| 3 | + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | Kg |
| 4 | + Bu lông M16x50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | Kg |
| 5 | + Cờ bắt bu lông -50x4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | Kg |
| AE | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN- (QA43) | |||
| AF | THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43) | |||
| AH | PHẦN VẬT LIỆU CNTT(QA43) | |||
| AI | lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240)-BS (loại Tplug - bổ sung đấu trả) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường đất (HC-2Đ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 8 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp (450x800x70) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| AJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43) | |||
| AK | PHẦN THIẾT BỊ TBA (QA43) | |||
| AL | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ/3 pha |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | lắp đặt TI 1000/5A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AM | PHẦN VẬT LIỆU TBA (QA43) | |||
| AN | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 9 | Ép đầu cốt đồng Cu-35 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng Cu-70 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt đồng Cu-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AO | HẠ ÁP (QA43) | |||
| AP | PHẦN THIẾT BỊ HẠ ÁP (QA43) | |||
| AQ | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| AR | PHẦN VẬT LIỆU HẠ ÁP (QA43) | |||
| AS | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12,52 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 4 | Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 10 Cái |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | km |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 12 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 22 | Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 23 | Lắp đặt vật liệu hào 3 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 24 | Lắp đặt vật liệu hào 4 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AT | ĐỊNH MỨC 203 | |||
| AU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43) | |||
| AV | PHẦN VẬT LIỆU CNTA (QA43) | |||
| AW | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| AX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43) | |||
| AY | PHẦN HẠ ÁP (QA43) | |||
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU - HẠ ÁP (QA43) | |||
| BA | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 (cấp hòm công tơ H1, H2) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (cấp hòm công tơ H3F) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Hòm |
| 7 | Lắp đặt hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Hòm |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hộp |
| BB | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hộp |
| BC | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M2x16 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M4x16 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây cấp nguồn cho hòm hộp phân dây ABC4x50-HPD | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| BD | ĐM THÔNG TƯ 10 | |||
| BE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43) | |||
| BF | PHẦN VẬT LIỆU -CNTA (QA43) | |||
| BG | PHẦN XÂY DỰNG -CNTA (QA43) | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường đất (HC-2Đ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 3 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 4 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (450x800x70) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43) | |||
| BI | PHẦN VẬT LIỆU -TBA (QA43) | |||
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG -TBA (QA43) | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| BK | PHẦN HẠ ÁP (QA43) | |||
| BL | PHẦN VẬT LIỆU - HẠ ÁP (QA43) | |||
| BM | PHẦN XÂY DỰNG - HẠ ÁP (QA43) | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào 2 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 3 | Công tác xây dựng hào 3 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 4 | Công tác xây dựng hào 4 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Công tác xây dựng hào 6 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 8 | Công tác xây dựng hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | 100m |
| 10 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 11 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột kép | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 12 | Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| BN | PHẦN VẬN CHUYỂN (QA43) | |||
| BO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43) | |||
| BP | VẬT LIỆU - CNTA (QA43) | |||
| BQ | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| BR | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | tấn/50m |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | tấn/50m |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | Tấn |
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43) | |||
| BT | THIẾT BỊ - TBA (QA43) | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| BU | VẬT LIỆU - TBA (QA43) | |||
| BV | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| BW | PHẦN HẠ ÁP - (QA43) | |||
| BX | VẬT LIỆU - HẠ ÁP (QA43) | |||
| BY | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| BZ | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | tấn/50m |
| 2 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | tấn/50m |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn/50m |
| 5 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn/50m |
| 7 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | Tấn |
| CA | HOÀN TRẢ (QA43) | |||
| CB | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA 43) | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| CC | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP (QA 43) | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| CD | TBA QUẢNG AN 44 | |||
| CE | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP- (QA44) | |||
| CF | ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA44) | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| CI | 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| CJ | Phần xây dựng | |||
| CK | 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 3 | gạch chỉ (gạch không nung) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.566 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP- (QA44) | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Khóa | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| CO | Phần xây dựng | |||
| CP | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ) | |||
| 1 | + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | Kg |
| 2 | + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | Kg |
| 3 | + Ê cu, bu lông M16x40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Kg |
| 4 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| CQ | HẠ ÁP- (QA44) | |||
| CR | LẮP MỚI | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| CT | Phần cáp ngầm | |||
| CU | Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Hộp ATM 250A | Hộp đựng át và 01 MCCB 250A, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| CV | Phần vật liệu | |||
| CW | Phần cáp ngầm | |||
| CX | 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Ống HDPE-110/90 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| CY | Phần đường dây trên không | |||
| CZ | 1 - Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| DA | 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Đai thép Khóa đai | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 2 | Ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| DB | 4 - Xà giá, kết cấu thép | |||
| 1 | Xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) | XL-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) | XL-2-KD, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) | GĐC-1-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) | GĐC-1-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) | GĐC-2-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) | XĐ-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) | XĐ-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| DC | Phần xây dựng | |||
| DD | Phần cáp ngầm | |||
| DE | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| DF | Phần đường dây trên không | |||
| DG | Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (2 bộ) | |||
| 1 | + Dây nối trên xà d8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | Kg |
| 2 | + Dây nối dưới d12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | Kg |
| 3 | + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | Kg |
| 4 | + Bu lông M16x50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | Kg |
| 5 | + Cờ bắt bu lông -50x4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | Kg |
| DH | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN- (QA44) | |||
| DI | ĐM 4970 | |||
| DJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA44) | |||
| DK | PHẦN VẬT LIỆU - CNTA - (QA44) | |||
| DL | lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường bê tông xi măng (HC-2BT) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp (450x800x70) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| DM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - (QA44) | |||
| DN | PHẦN THIẾT BỊ - TBA - (QA44) | |||
| DO | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ/3 pha |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | lắp đặt TI 1000/5A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| DP | PHẦN VẬT LIỆU - TBA - (QA44) | |||
| DQ | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 9 | Ép đầu cốt đồng Cu-35 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng Cu-70 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt đồng Cu-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| DR | HẠ ÁP - (QA44) | |||
| DS | PHẦN THIẾT BỊ -HẠ ÁP - (QA44) | |||
| DT | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| DU | PHẦN VẬT LIỆU -HẠ ÁP - (QA44) | |||
| DV | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 3 | Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 Cái |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | km |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 11 | Lắp đặt xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 12 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| DW | ĐM 203 | |||
| DX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA44) | |||
| DY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA44) | |||
| DZ | PHẦN HẠ ÁP (QA44) | |||
| EA | PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP (QA44) | |||
| EB | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 (cấp hòm công tơ H1, H2) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (cấp hòm công tơ H3F) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| EC | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ cột đơn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà đỡ hòm công tơ cột kép | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Hộp |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây tận dụng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| ED | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lệch đơn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ hòm công tơ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| EE | ĐM THÔNG TƯ 10 | |||
| EF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA 44) | |||
| EG | PHẦN VẬT LIỆU - CNTA (QA 44) | |||
| EH | PHẦN XÂY DỰNG - CNTA (QA 44) | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường bê tông (HC-2BT) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 2 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (450x800x70) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| EI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA 44) | |||
| EJ | PHẦN VẬT LIỆU-TBA (QA 44) | |||
| EK | PHẦN XÂY DỰNG-TBA (QA 44) | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| EL | PHẦN HẠ ÁP (QA 44) | |||
| EM | PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP (QA 44) | |||
| EN | PHẦN XÂY DỰNG-HẠ ÁP (QA 44) | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào 2 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 4 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 5 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột kép | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Móng ly tâm cột ghép | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 7 | Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| EO | VẬN CHUYỂN -QA44 | |||
| EP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -QA44 | |||
| EQ | VẬT LIỆU-QA44 | |||
| ER | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| ES | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | tấn/50m |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn/50m |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | Tấn |
| ET | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -QA44 | |||
| EU | THIẾT BỊ -TBA -QA44 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| EV | VẬT LIỆU- TBA -QA44 | |||
| EW | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| EX | PHẦN HẠ ÁP -QA44 | |||
| EY | VẬT LIỆU -QA44 | |||
| EZ | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| FA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | tấn/50m |
| 2 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | tấn/50m |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn/50m |
| 5 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn/50m |
| 7 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | Tấn |
| FB | HOÀN TRẢ -QA44 | |||
| FC | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA44 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| FD | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP-QA44 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| FE | TBA QUẢNG AN 45 | |||
| FF | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| FG | ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -QA45 | |||
| FH | Phần thiết bị -QA45 | |||
| FI | Phần vật liệu -QA45 | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| FJ | 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| FK | Phần xây dựng -QA45 | |||
| FL | 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | gạch chỉ (gạch không nung) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| FM | TRẠM BIẾN ÁP -QA45 | |||
| FN | Phần thiết bị -QA45 | |||
| FO | Phần vật liệu -QA45 | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Khóa | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| FP | Phần xây dựng | |||
| FQ | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ) | |||
| 1 | + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | Kg |
| 2 | + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | Kg |
| 3 | + Ê cu, bu lông M16x40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Kg |
| 4 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| FR | HẠ ÁP -QA45 | |||
| FS | LẮP MỚI -QA45 | |||
| FT | Phần thiết bị -QA45 | |||
| FU | Phần cáp ngầm -QA45 | |||
| FV | Phần đường dây trên không -QA45 | |||
| 1 | Hộp ATM 250A | Hộp đựng át và 01 MCCB 250A, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| FW | Phần vật liệu | |||
| FX | Phần cáp ngầm | |||
| FY | 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Ống HDPE-110/90 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| FZ | Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | biển tên tủ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| GA | 4 - Xà giá, kết cấu thép | |||
| 1 | Gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| GB | Phần xây dựng -QA45 | |||
| GC | Phần cáp ngầm -QA45 | |||
| GD | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| GE | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN -QA45 | |||
| GF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - QA45 | |||
| GG | PHẦN VẬT LIỆU -CNTA- QA45 | |||
| GH | lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường Áp phan (HC-1AF) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp (450x800x70) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| GI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -- QA45 | |||
| GJ | PHẦN THIẾT BỊ - TBA - QA45 | |||
| GK | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ/3 pha |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | lắp đặt TI 1000/5A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| GL | PHẦN VẬT LIỆU TBA -QA5 | |||
| GM | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 9 | Ép đầu cốt đồng Cu-35 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng Cu-70 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt đồng Cu-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| GN | HẠ ÁP - QA45 | |||
| GO | PHẦN THIẾT BỊ - HẠ ÁP - QA45 | |||
| GP | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| GQ | PHẦN VẬT LIỆU - HẠ ÁP - QA45 | |||
| GR | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 3 | Ép đầu cốt sử lý đồng M-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 Cái |
| 5 | Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt biển tên tủ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt vật liệu hào 3 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| GS | ĐỊNH MỨC 203 | |||
| GT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA45 | |||
| GU | PHẦN VẬT LIỆU -QA45 | |||
| GV | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| GW | ĐM THÔNG TƯ 10 | |||
| GX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA45 | |||
| GY | PHẦN VẬT LIỆU -QA45 | |||
| GZ | PHẦN XÂY DỰNG-QA45 | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào cáp đơn đường Áp phan (HC-1AF) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (450x800x70) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| HA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA45 | |||
| HB | PHẦN VẬT LIỆU-TBA-QA45 | |||
| HC | PHẦN XÂY DỰNG-TBA-QA45 | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| HD | PHẦN HẠ ÁP-QA45 | |||
| HE | PHẦN THIẾT BỊ-HẠ ÁP -QA45 | |||
| HF | PHẦN VẬT LIỆU -HẠ ÁP -QA45 | |||
| HG | PHẦN XÂY DỰNG -HẠ ÁP -QA45 | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào 2 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào 3 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 3 | Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| HH | VẬN CHUYỂN | |||
| HI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA45 | |||
| HJ | VẬT LIỆU-QA45 | |||
| HK | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| HL | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn/50m |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn/50m |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| HM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -QA45 | |||
| HN | THIẾT BỊ - TBA -QA45 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| HO | VẬT LIỆU - TBA -QA45 | |||
| HP | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| HQ | PHẦN HẠ ÁP -QA45 | |||
| HR | VẬT LIỆU -HẠ ÁP -QA45 | |||
| HS | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| HT | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | tấn/50m |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn/50m |
| 4 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn/50m |
| 6 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| HU | HOÀN TRẢ - QA45 | |||
| HV | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| HW | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m2 |
| HX | TBA QUẢNG AN 46 | |||
| HY | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| HZ | ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -QA46 | |||
| IA | Phần thiết bị- CNTA -QA46 | |||
| IB | Phần vật liệu- CNTA -QA46 | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| IC | 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| ID | Phần xây dựng | |||
| IE | 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | gạch chỉ (gạch không nung) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| IF | TRẠM BIẾN ÁP -QA46 | |||
| IG | Phần thiết bị | |||
| IH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Khóa | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| II | Phần xây dựng | |||
| IJ | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ) | |||
| 1 | + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | Kg |
| 2 | + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | Kg |
| 3 | + Ê cu, bu lông M16x40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Kg |
| 4 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| IK | HẠ ÁP-QA46 | |||
| IL | LẮP MỚI-QA46 | |||
| IM | Phần đường dây trên không -QA46 | |||
| 1 | Hộp ATM 250A | Hộp đựng át và 01 MCCB 250A, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| IN | Phần vật liệu-QA46 | |||
| IO | Phần cáp ngầm-QA46 | |||
| IP | 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Ống HDPE-110/90 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | m |
| 2 | Ống nối đồng tiết diện (dải từ 70-120) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Ống |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| IQ | Phần đường dây trên không | |||
| IR | 1 - Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| IS | 2 - Dây dẫn và cáp ngầm | |||
| IT | 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | decal dán tên hộ công tơ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | decal dán tên hộ công tơ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Đai thép Khóa đai | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | Bộ |
| 5 | Ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 7 | biển tên tủ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| IU | 4 - Xà giá, kết cấu thép | |||
| 1 | Xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) | XL-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) | XL-2-KD, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) | GĐC-2-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) | GĐC-2-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) | XĐ-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| IV | Phần xây dựng-QA46 | |||
| IW | Phần cáp ngầm-QA46 | |||
| IX | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30,95 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| IY | Phần đường dây trên không | |||
| IZ | Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (1 bộ) | |||
| 1 | + Dây nối trên xà d8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | Kg |
| 2 | + Dây nối dưới d12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | Kg |
| 3 | + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14,43 | Kg |
| 4 | + Bu lông M16x50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | Kg |
| 5 | + Cờ bắt bu lông -50x4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | Kg |
| JA | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN -QA46 | |||
| JB | ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| JC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA46 | |||
| JD | PHẦN VẬT LIỆU-CNTA -QA46 | |||
| JE | lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240)-BS (loại Tplug - bổ sung đấu trả) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường đất (HC-1Đ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| JF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA46 | |||
| JG | PHẦN THIẾT BỊ - TBA -QA46 | |||
| JH | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ/3 pha |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | lắp đặt TI 1000/5A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| JI | PHẦN VẬT LIỆU - TBA -QA46 | |||
| JJ | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 9 | Ép đầu cốt đồng Cu-35 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng Cu-70 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt đồng Cu-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| JK | HẠ ÁP-QA46 | |||
| JL | PHẦN THIẾT BỊ - HẠ ÁP -QA46 | |||
| JM | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| JN | PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP -QA46 | |||
| JO | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Ép ống nối đồng tiết diện (dải từ 70-120) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Ống |
| 5 | Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10 Cái |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | km |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 11 | Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt biển tên tủ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới vỉ hè gạch block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 26 | Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 27 | Lắp đặt vật liệu hào 4 cáp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| JP | ĐM 203 | |||
| JQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA 46 | |||
| JR | PHẦN VẬT LIỆU-CNTA -QA 46 | |||
| JS | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| JT | Tháo dỡ thu hồi | |||
| JU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA 46 | |||
| JV | PHẦN THIẾT BỊ-TBA -QA 46 | |||
| JW | PHẦN VẬT LIỆU-TBA -QA 46 | |||
| JX | PHẦN HẠ ÁP | |||
| JY | PHẦN THIẾT BỊ-HẠ ÁP -QA 46 | |||
| JZ | PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP -QA 46 | |||
| KA | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (cấp hòm công tơ H3F) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hòm |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hòm |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| KB | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Hộp |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây tận dụng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| KC | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M2x16 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M4x16 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| KD | ĐM THÔNG TƯ 10 | |||
| KE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP- QA46 | |||
| KF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| KG | PHẦN VẬT LIỆU-CNTA- QA46 | |||
| KH | PHẦN XÂY DỰNG-CNTA- QA46 | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| KI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- QA46 | |||
| KJ | PHẦN THIẾT BỊ-TBA - QA46 | |||
| KK | PHẦN VẬT LIỆU-TBA - QA46 | |||
| KL | PHẦN XÂY DỰNG-TBA - QA46 | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| KM | PHẦN HẠ ÁP- QA46 | |||
| KN | PHẦN THIẾT BỊ-HẠ ÁP - QA46 | |||
| KO | PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP - QA46 | |||
| KP | PHẦN XÂY DỰNG- HẠ ÁP - QA46 | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới vỉ hè gạch block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Công tác xây dựng hào 2 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 6 | Công tác xây dựng hào 4 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | 100m |
| 8 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 9 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột kép | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 10 | Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| KQ | VẬN CHUYỂN | |||
| KR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA46 | |||
| KS | VẬT LIỆU-CNTA-QA46 | |||
| KT | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| KU | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn/50m |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn/50m |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| KV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA46 | |||
| KW | THIẾT BỊ-TBA -QA46 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| KX | VẬT LIỆU-TBA -QA46 | |||
| KY | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| KZ | PHẦN HẠ ÁP-QA46 | |||
| LA | VẬT LIỆU-HẠ ÁP-QA46 | |||
| LB | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| LC | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | tấn/50m |
| 2 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6,41 | tấn/50m |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6,41 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn/50m |
| 5 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | tấn/50m |
| 7 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | Tấn |
| LD | HOÀN TRẢ | |||
| LE | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP-QA46 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| LF | TBA NHẬT TÂN 38 | |||
| LG | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| LH | ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -NT38 | |||
| LI | Phần thiết bị | |||
| LJ | Phần vật liệu-NT38 | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| LK | 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| LL | Phần xây dựng-NT38 | |||
| LM | 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 3 | gạch chỉ (gạch không nung) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | Viên |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| LN | TRẠM BIẾN ÁP-NT38 | |||
| LO | Phần thiết bị-TBA -NT38 | |||
| LP | Phần vật liệu-TBA -NT38 | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Khóa | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| LQ | Phần xây dựng-TBA -NT38 | |||
| LR | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ) | |||
| 1 | + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | Kg |
| 2 | + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | Kg |
| 3 | + Ê cu, bu lông M16x40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Kg |
| 4 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| LS | HẠ ÁP -NT38 | |||
| LT | LẮP MỚI | |||
| LU | Phần thiết bị | |||
| LV | Phần cáp ngầm | |||
| LW | Phần đường dây trên không | |||
| LX | Phần vật liệu | |||
| LY | Phần cáp ngầm-HẠ ÁP -NT38 | |||
| LZ | 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Ống HDPE-130/100 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 2 | Ống nối nhôm tiết diện (dải từ 70-120) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| MA | Phần đường dây trên không-HẠ ÁP -NT38 | |||
| MB | 1 - Cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| MC | 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE | |||
| 1 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Đai thép Khóa đai | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 3 | Ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| MD | 4 - Xà giá, kết cấu thép | |||
| 1 | Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) | GĐC-1-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| ME | Phần xây dựng | |||
| MF | Phần cáp ngầm | |||
| MG | Vật liệu xây dựng hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| MH | Phần đường dây trên không | |||
| MI | Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (3 bộ) | |||
| 1 | + Dây nối trên xà d8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | Kg |
| 2 | + Dây nối dưới d12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | Kg |
| 3 | + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43,29 | Kg |
| 4 | + Bu lông M16x50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | Kg |
| 5 | + Cờ bắt bu lông -50x4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | Kg |
| MJ | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN - NT38 | |||
| MK | ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| ML | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38 | |||
| MM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| MN | lắp đặt | |||
| MO | PHẦN VẬT LIỆU-CNTA-NT38 | |||
| MP | lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 3 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240)-BS (loại Tplug - bổ sung đấu trả) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường bê tông xi măng (HC-2BT) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| MQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38 | |||
| MR | PHẦN THIẾT BỊ-TBA -NT38 | |||
| MS | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ/3 pha |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | lắp đặt TI 1000/5A | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| MT | PHẦN VẬT LIỆU-TBA -NT38 | |||
| MU | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 9 | Ép đầu cốt đồng Cu-35 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng Cu-70 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt đồng Cu-120 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo an toàn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo tên trạm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển tên tủ RMU | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| MV | HẠ ÁP-NT38 | |||
| MW | PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP -NT38 | |||
| MX | lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 đã bao gồm đầu cốt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 3 | Ép ống nối nhôm tiết diện (dải từ 70-120) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-150 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | km |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE-32/25 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 8 | Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Vị trí |
| 9 | Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vật liệu hào 6 cáp đi dưới vỉ hè gạch block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| MY | ĐM 203 | |||
| MZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38 | |||
| NA | PHẦN VẬT LIỆU-CNTA-NT38 | |||
| NB | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| NC | Tháo dỡ thu hồi | |||
| ND | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38 | |||
| NE | PHẦN HẠ ÁP | |||
| NF | PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP -NT38 | |||
| NG | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| NH | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây tận dụng | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| NI | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| NJ | ĐM THÔNG TƯ 10 | |||
| NK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38 | |||
| NL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| NM | PHẦN VẬT LIỆU-CNTA -NT38 | |||
| NN | PHẦN XÂY DỰNG-CNTA-NT38 | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường bê tông (HC-2BT) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Công tác xây dựng hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| NO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38 | |||
| NP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| NQ | PHẦN VẬT LIỆU-TBA -NT38 | |||
| NR | PHẦN XÂY DỰNG-TBA -NT38 | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng tủ tụ bù | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| NS | PHẦN HẠ ÁP-NT38 | |||
| NT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| NU | PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP -NT38 | |||
| NV | PHẦN XÂY DỰNG-HẠ ÁP -NT38 | |||
| 1 | Công tác xây dựng hào 6 cáp hạ áp đi dưới vỉ hè gạch block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE-130/90 bảo vệ cáp ngầm | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 3 | Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 4 | Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| NW | VẬN CHUYỂN-NT38 | |||
| NX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38 | |||
| NY | VẬT LIỆU | |||
| NZ | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| OA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn/50m |
| 2 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn/50m |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| OB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38 | |||
| OC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| OD | VẬT LIỆU | |||
| OE | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| OF | PHẦN HẠ ÁP-NT38 | |||
| OG | THIẾT BỊ | |||
| OH | VẬT LIỆU | |||
| OI | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| OJ | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | tấn/50m |
| 2 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | tấn/50m |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn/50m |
| 5 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn/50m |
| 7 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| OK | HOÀN TRẢ-NT38 | |||
| OL | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| OM | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP-NT38 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi