Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131888-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2021-XL-02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210112420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:28:00 đến ngày 2021-02-07 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,810,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA QUẢNG AN 43
B VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP- (QA43)
C ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA43)
D Phần thiết bị
E Phần vật liệu
1 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 585 m
F 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1 Biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
G Phần xây dựng
H 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 81,66 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 562 m
3 gạch chỉ (gạch không nung) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5.058 Viên
4 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
I TRẠM BIẾN ÁP - (QA43)
J Phần thiết bị
K Phần vật liệu
1 Dây đồng mềm 2x2,5mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
3 Biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Khóa CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
L Phần xây dựng
M Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ)
1 + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 86,58 Kg
2 + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 Kg
3 + Ê cu, bu lông M16x40 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Kg
4 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
N HẠ ÁP (QA43)
O LẮP MỚI
P Phần thiết bị
Q Phần cáp ngầm
R Phần đường dây trên không
1 Hộp ATM 250A Hộp đựng át và 01 MCCB 250A 10 Hộp
S Phần vật liệu
T Phần cáp ngầm
1 Ống HDPE-110/90 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1.208 m
U 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Ống co ngót nóng cho cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
V Phần đường dây trên không
W 1 - Cột bê tông
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cột
X 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 decal dán tên hộ công tơ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
2 decal dán tên hộ công tơ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
3 Ghíp đồng nhôm 2 bu lông CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
4 Đai thép Khóa đai CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 89 Bộ
5 Ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 22 Cái
Y 4 - Xà giá, kết cấu thép
1 Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) XL-2-KD, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
4 Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
5 Gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) GĐC-1-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
6 Gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) GĐC-2-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
7 Gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) GĐC-2-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) XĐ-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
9 Xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) XĐ-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
Z Phần xây dựng
AA Phần cáp ngầm
AB Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 88,07 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1.182 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 60 Cái
AC Phần đường dây trên không
AD Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (2 bộ)
1 + Dây nối trên xà d8 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,82 Kg
2 + Dây nối dưới d12 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 Kg
3 + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 28,86 Kg
4 + Bu lông M16x50 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 Kg
5 + Cờ bắt bu lông -50x4 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 Kg
AE NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN- (QA43)
AF THEO ĐỊNH MỨC 4970
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43)
AH PHẦN VẬT LIỆU CNTT(QA43)
AI lắp đặt
1 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 100m
2 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240)-BS (loại Tplug - bổ sung đấu trả) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Hộp
5 Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
6 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường đất (HC-2Đ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
8 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 127 m
9 Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp (450x800x70) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 tấm
AJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43)
AK PHẦN THIẾT BỊ TBA (QA43)
AL lắp đặt
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
4 Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
5 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ/3 pha
6 Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 lắp đặt TI 1000/5A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
AM PHẦN VẬT LIỆU TBA (QA43)
AN lắp đặt
1 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
2 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
5 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
8 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
9 Ép đầu cốt đồng Cu-35 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cái
10 Ép đầu cốt đồng Cu-70 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
11 Ép đầu cốt đồng Cu-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
12 Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
13 Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 cái
14 Lắp đặt biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
AO HẠ ÁP (QA43)
AP PHẦN THIẾT BỊ HẠ ÁP (QA43)
AQ lắp đặt
1 Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Hộp
AR PHẦN VẬT LIỆU HẠ ÁP (QA43)
AS lắp đặt
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12,52 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 22 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
4 Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 10 Cái
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cột
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 km
7 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 km
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 km
9 Lắp đặt ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
10 Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 Vị trí
11 Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 22 Cái
12 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
15 Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
16 Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
17 Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
18 Lắp đặt gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
19 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
20 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
22 Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 98 m
23 Lắp đặt vật liệu hào 3 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 43 m
24 Lắp đặt vật liệu hào 4 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
25 Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
26 Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
27 Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 186 m
28 Lắp đặt tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
AT ĐỊNH MỨC 203
AU PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43)
AV PHẦN VẬT LIỆU CNTA (QA43)
AW Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
AX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43)
AY PHẦN HẠ ÁP (QA43)
AZ PHẦN VẬT LIỆU - HẠ ÁP (QA43)
BA Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
2 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 (cấp hòm công tơ H1, H2) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
3 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
4 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (cấp hòm công tơ H3F) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
5 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
6 Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 18 Hòm
7 Lắp đặt hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 Hòm
8 Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7 Hộp
BB Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7 Hộp
BC Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 km
2 Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
3 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 18 Hộp
4 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 Hộp
5 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
6 Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M2x16 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
7 Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M4x16 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
8 Tháo dỡ thu hồi dây cấp nguồn cho hòm hộp phân dây ABC4x50-HPD CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
BD ĐM THÔNG TƯ 10
BE PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43)
BF PHẦN VẬT LIỆU -CNTA (QA43)
BG PHẦN XÂY DỰNG -CNTA (QA43)
1 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường đất (HC-2Đ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
2 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
3 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 127 m
4 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (450x800x70) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tấm
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 100m
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43)
BI PHẦN VẬT LIỆU -TBA (QA43)
BJ PHẦN XÂY DỰNG -TBA (QA43)
1 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
3 Công tác xây dựng móng tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
4 Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
BK PHẦN HẠ ÁP (QA43)
BL PHẦN VẬT LIỆU - HẠ ÁP (QA43)
BM PHẦN XÂY DỰNG - HẠ ÁP (QA43)
1 Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
2 Công tác xây dựng hào 2 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 98 m
3 Công tác xây dựng hào 3 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 43 m
4 Công tác xây dựng hào 4 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
5 Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
6 Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Công tác xây dựng hào 6 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
8 Công tác xây dựng hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 186 m
9 Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12,08 100m
10 Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
11 Công tác xây dựng móng ly tâm cột kép CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Móng
12 Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
BN PHẦN VẬN CHUYỂN (QA43)
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA43)
BP VẬT LIỆU - CNTA (QA43)
BQ Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
BR Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7,34 tấn/50m
2 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7,34 Tấn
3 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 tấn/50m
4 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 Tấn
BS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA43)
BT THIẾT BỊ - TBA (QA43)
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
BU VẬT LIỆU - TBA (QA43)
BV Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
BW PHẦN HẠ ÁP - (QA43)
BX VẬT LIỆU - HẠ ÁP (QA43)
BY Vận chuyển đường dài
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
BZ Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 tấn/50m
2 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11,22 tấn/50m
3 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11,22 Tấn
4 Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 tấn/50m
5 Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 tấn
6 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 tấn/50m
7 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 Tấn
CA HOÀN TRẢ (QA43)
CB ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA 43)
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 76,2 m2
CC ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP (QA 43)
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 128,7 m2
3 Hoàn trả 1m2 dường BTXM CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 74,4 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 22 m2
CD TBA QUẢNG AN 44
CE VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP- (QA44)
CF ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA44)
CG Phần thiết bị
CH Phần vật liệu
1 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 182 m
CI 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1 Biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
CJ Phần xây dựng
CK 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21,46 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 174 m
3 gạch chỉ (gạch không nung) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1.566 Viên
4 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
CL TRẠM BIẾN ÁP- (QA44)
CM Phần thiết bị
CN Phần vật liệu
1 Dây đồng mềm 2x2,5mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
3 Biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Khóa CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
CO Phần xây dựng
CP Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ)
1 + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 86,58 Kg
2 + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 Kg
3 + Ê cu, bu lông M16x40 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Kg
4 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
CQ HẠ ÁP- (QA44)
CR LẮP MỚI
CS Phần thiết bị
CT Phần cáp ngầm
CU Phần đường dây trên không
1 Hộp ATM 250A Hộp đựng át và 01 MCCB 250A, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hộp
CV Phần vật liệu
CW Phần cáp ngầm
CX 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Ống HDPE-110/90 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 189 m
2 Ống co ngót nóng cho cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
CY Phần đường dây trên không
CZ 1 - Cột bê tông
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cột
DA 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Đai thép Khóa đai CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 65 Bộ
2 Ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
3 Biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 48 Cái
DB 4 - Xà giá, kết cấu thép
1 Xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) XL-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
2 Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) XL-2-KD, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
5 Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
6 Gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) GĐC-1-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) GĐC-1-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) GĐC-2-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) XĐ-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) XĐ-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
DC Phần xây dựng
DD Phần cáp ngầm
DE Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 188 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
DF Phần đường dây trên không
DG Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (2 bộ)
1 + Dây nối trên xà d8 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,82 Kg
2 + Dây nối dưới d12 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 Kg
3 + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 28,86 Kg
4 + Bu lông M16x50 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 Kg
5 + Cờ bắt bu lông -50x4 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 Kg
DH NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN- (QA44)
DI ĐM 4970
DJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - (QA44)
DK PHẦN VẬT LIỆU - CNTA - (QA44)
DL lắp đặt
1 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 100m
2 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
4 Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường bê tông xi măng (HC-2BT) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
6 Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp (450x800x70) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
DM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - (QA44)
DN PHẦN THIẾT BỊ - TBA - (QA44)
DO lắp đặt
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
4 Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
5 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ/3 pha
6 Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 lắp đặt TI 1000/5A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
DP PHẦN VẬT LIỆU - TBA - (QA44)
DQ lắp đặt
1 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
2 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
5 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
8 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
9 Ép đầu cốt đồng Cu-35 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cái
10 Ép đầu cốt đồng Cu-70 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
11 Ép đầu cốt đồng Cu-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
12 Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
13 Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 cái
14 Lắp đặt biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
DR HẠ ÁP - (QA44)
DS PHẦN THIẾT BỊ -HẠ ÁP - (QA44)
DT lắp đặt
1 Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hộp
DU PHẦN VẬT LIỆU -HẠ ÁP - (QA44)
DV lắp đặt
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Hộp
3 Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 10 Cái
4 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cột
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,075 km
6 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 km
7 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 km
8 Lắp đặt ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
9 Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 17 Vị trí
10 Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 48 Cái
11 Lắp đặt xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
12 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
14 Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
15 Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
16 Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đơn GĐC-1-1 (9,764kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
17 Lắp đặt gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
18 Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
19 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
20 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột kép (16,56kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
22 Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
23 Lắp đặt tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
DW ĐM 203
DX PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA44)
DY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA44)
DZ PHẦN HẠ ÁP (QA44)
EA PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP (QA44)
EB Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
2 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 (cấp hòm công tơ H1, H2) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
3 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 145 m
4 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (cấp hòm công tơ H3F) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
5 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
6 Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
EC Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ cột đơn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Tháo dỡ lắp đặt lại Xà đỡ hòm công tơ cột kép CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 29 Hộp
5 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Hộp
6 Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây tận dụng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
ED Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 km
3 Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
4 Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
5 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lệch đơn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
6 Thu hồi xà đỡ hòm công tơ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
EE ĐM THÔNG TƯ 10
EF PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP (QA 44)
EG PHẦN VẬT LIỆU - CNTA (QA 44)
EH PHẦN XÂY DỰNG - CNTA (QA 44)
1 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường bê tông (HC-2BT) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
2 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (450x800x70) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 100m
EI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (QA 44)
EJ PHẦN VẬT LIỆU-TBA (QA 44)
EK PHẦN XÂY DỰNG-TBA (QA 44)
1 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
3 Công tác xây dựng móng tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
4 Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
EL PHẦN HẠ ÁP (QA 44)
EM PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP (QA 44)
EN PHẦN XÂY DỰNG-HẠ ÁP (QA 44)
1 Công tác xây dựng hào 1 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
2 Công tác xây dựng hào 2 cáp đi dưới đường Bê tông xi măng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
3 Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 100m
4 Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
5 Công tác xây dựng móng ly tâm cột kép CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
6 Móng ly tâm cột ghép CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
7 Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
EO VẬN CHUYỂN -QA44
EP PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -QA44
EQ VẬT LIỆU-QA44
ER Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
ES Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 tấn/50m
2 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 Tấn
3 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn/50m
4 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Tấn
ET PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -QA44
EU THIẾT BỊ -TBA -QA44
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
EV VẬT LIỆU- TBA -QA44
EW Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
EX PHẦN HẠ ÁP -QA44
EY VẬT LIỆU -QA44
EZ Vận chuyển đường dài
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
FA Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 tấn/50m
2 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8,98 tấn/50m
3 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8,98 Tấn
4 Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 tấn/50m
5 Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 tấn
6 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 tấn/50m
7 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 Tấn
FB HOÀN TRẢ -QA44
FC ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA44
1 Hoàn trả 1m2 dường BTXM CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
FD ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP-QA44
1 Hoàn trả 1m2 dường BTXM CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 37,6 m2
FE TBA QUẢNG AN 45
FF VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
FG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -QA45
FH Phần thiết bị -QA45
FI Phần vật liệu -QA45
1 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
FJ 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1 Biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
FK Phần xây dựng -QA45
FL 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
3 gạch chỉ (gạch không nung) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 135 Viên
4 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
FM TRẠM BIẾN ÁP -QA45
FN Phần thiết bị -QA45
FO Phần vật liệu -QA45
1 Dây đồng mềm 2x2,5mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
3 Biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Khóa CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
FP Phần xây dựng
FQ Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ)
1 + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 86,58 Kg
2 + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 Kg
3 + Ê cu, bu lông M16x40 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Kg
4 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
FR HẠ ÁP -QA45
FS LẮP MỚI -QA45
FT Phần thiết bị -QA45
FU Phần cáp ngầm -QA45
FV Phần đường dây trên không -QA45
1 Hộp ATM 250A Hộp đựng át và 01 MCCB 250A, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
FW Phần vật liệu
FX Phần cáp ngầm
FY 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Ống HDPE-110/90 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
2 Ống co ngót nóng cho cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
FZ Phần đường dây trên không
1 Biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
2 biển tên tủ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
GA 4 - Xà giá, kết cấu thép
1 Gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
GB Phần xây dựng -QA45
GC Phần cáp ngầm -QA45
GD Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11,17 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
GE PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN -QA45
GF PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP - QA45
GG PHẦN VẬT LIỆU -CNTA- QA45
GH lắp đặt
1 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
2 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường Áp phan (HC-1AF) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
6 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
7 Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp (450x800x70) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
GI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -- QA45
GJ PHẦN THIẾT BỊ - TBA - QA45
GK lắp đặt
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
4 Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
5 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ/3 pha
6 Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 lắp đặt TI 1000/5A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
GL PHẦN VẬT LIỆU TBA -QA5
GM lắp đặt
1 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
2 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
5 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
8 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
9 Ép đầu cốt đồng Cu-35 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cái
10 Ép đầu cốt đồng Cu-70 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
11 Ép đầu cốt đồng Cu-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
12 Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
13 Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 cái
14 Lắp đặt biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
GN HẠ ÁP - QA45
GO PHẦN THIẾT BỊ - HẠ ÁP - QA45
GP lắp đặt
1 Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
GQ PHẦN VẬT LIỆU - HẠ ÁP - QA45
GR lắp đặt
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Hộp
3 Ép đầu cốt sử lý đồng M-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 cái
4 Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 Cái
5 Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
6 Lắp đặt biển tên tủ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
7 Lắp đặt gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
9 Lắp đặt vật liệu hào 3 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
10 Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
GS ĐỊNH MỨC 203
GT PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA45
GU PHẦN VẬT LIỆU -QA45
GV Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
GW ĐM THÔNG TƯ 10
GX PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA45
GY PHẦN VẬT LIỆU -QA45
GZ PHẦN XÂY DỰNG-QA45
1 Công tác xây dựng hào cáp đơn đường Áp phan (HC-1AF) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
2 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường Áp phan (HC-2AF) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
3 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (450x800x70) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tấm
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
HA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA45
HB PHẦN VẬT LIỆU-TBA-QA45
HC PHẦN XÂY DỰNG-TBA-QA45
1 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
3 Công tác xây dựng móng tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
4 Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
HD PHẦN HẠ ÁP-QA45
HE PHẦN THIẾT BỊ-HẠ ÁP -QA45
HF PHẦN VẬT LIỆU -HẠ ÁP -QA45
HG PHẦN XÂY DỰNG -HẠ ÁP -QA45
1 Công tác xây dựng hào 2 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
2 Công tác xây dựng hào 3 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
3 Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
4 Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 100m
HH VẬN CHUYỂN
HI PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA45
HJ VẬT LIỆU-QA45
HK Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
HL Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn/50m
2 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 Tấn
3 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn/50m
4 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Tấn
HM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -QA45
HN THIẾT BỊ - TBA -QA45
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
HO VẬT LIỆU - TBA -QA45
HP Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
HQ PHẦN HẠ ÁP -QA45
HR VẬT LIỆU -HẠ ÁP -QA45
HS Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
HT Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 tấn/50m
2 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 Tấn
3 Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn/50m
4 Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
5 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 tấn/50m
6 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 Tấn
HU HOÀN TRẢ - QA45
HV ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
HW ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 22,1 m2
HX TBA QUẢNG AN 46
HY PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
HZ ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -QA46
IA Phần thiết bị- CNTA -QA46
IB Phần vật liệu- CNTA -QA46
1 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
IC 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1 Biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
ID Phần xây dựng
IE 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
3 gạch chỉ (gạch không nung) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 45 Viên
4 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
IF TRẠM BIẾN ÁP -QA46
IG Phần thiết bị
IH Phần vật liệu
1 Dây đồng mềm 2x2,5mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
3 Biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Khóa CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
II Phần xây dựng
IJ Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ)
1 + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 86,58 Kg
2 + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 Kg
3 + Ê cu, bu lông M16x40 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Kg
4 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
IK HẠ ÁP-QA46
IL LẮP MỚI-QA46
IM Phần đường dây trên không -QA46
1 Hộp ATM 250A Hộp đựng át và 01 MCCB 250A, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
IN Phần vật liệu-QA46
IO Phần cáp ngầm-QA46
IP 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Ống HDPE-110/90 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 455 m
2 Ống nối đồng tiết diện (dải từ 70-120) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Ống
3 Ống co ngót nóng cho cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
IQ Phần đường dây trên không
IR 1 - Cột bê tông
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cột
IS 2 - Dây dẫn và cáp ngầm
IT 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 decal dán tên hộ công tơ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 decal dán tên hộ công tơ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Ghíp đồng nhôm 2 bu lông CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Đai thép Khóa đai CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 93 Bộ
5 Ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
6 Biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
7 biển tên tủ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
IU 4 - Xà giá, kết cấu thép
1 Xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) XL-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) XL-2-KD, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
5 Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
6 Gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) GĐC-2-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) GĐC-2-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) XĐ-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
IV Phần xây dựng-QA46
IW Phần cáp ngầm-QA46
IX Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 30,95 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 335 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 19 Cái
IY Phần đường dây trên không
IZ Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (1 bộ)
1 + Dây nối trên xà d8 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 Kg
2 + Dây nối dưới d12 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 Kg
3 + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 14,43 Kg
4 + Bu lông M16x50 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 Kg
5 + Cờ bắt bu lông -50x4 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 Kg
JA PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN -QA46
JB ĐỊNH MỨC 4970
JC PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA46
JD PHẦN VẬT LIỆU-CNTA -QA46
JE lắp đặt
1 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240)-BS (loại Tplug - bổ sung đấu trả) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Lắp đặt vật liệu hào cáp đơn đường đất (HC-1Đ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
JF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA46
JG PHẦN THIẾT BỊ - TBA -QA46
JH lắp đặt
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
4 Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
5 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ/3 pha
6 Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 lắp đặt TI 1000/5A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
JI PHẦN VẬT LIỆU - TBA -QA46
JJ lắp đặt
1 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
2 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
5 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
8 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
9 Ép đầu cốt đồng Cu-35 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cái
10 Ép đầu cốt đồng Cu-70 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
11 Ép đầu cốt đồng Cu-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
12 Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
13 Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 cái
14 Lắp đặt biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
JK HẠ ÁP-QA46
JL PHẦN THIẾT BỊ - HẠ ÁP -QA46
JM lắp đặt
1 Lắp đặt hộp ATM 250A, bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
JN PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP -QA46
JO lắp đặt
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,85 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Ép ống nối đồng tiết diện (dải từ 70-120) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Ống
5 Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 10 Cái
6 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 km
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 km
9 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2(BS) - dây sau công tơ bổ sung CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 km
10 Lắp đặt ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
11 Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Vị trí
12 Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
13 Lắp đặt biển tên tủ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
14 Lắp đặt xà lệch cột ly tâm đơn (38,77kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
15 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (43,5kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
16 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
17 Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
18 Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
19 Lắp đặt gông đỡ 1 cáp lên cột đôi GĐC-2-1 (13,06kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
20 Lắp đặt gông đỡ 2 cáp lên cột đôi GĐC-2-2 (15,68kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ cột đơn (16,08kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới vỉ hè gạch block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
23 Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
24 Lắp đặt vật liệu hào 5 cáp đi dưới vỉ hè gạch Tezalo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
25 Lắp đặt vật liệu hào 1 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
26 Lắp đặt vật liệu hào 2 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
27 Lắp đặt vật liệu hào 4 cáp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
28 Lắp đặt tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
JP ĐM 203
JQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA 46
JR PHẦN VẬT LIỆU-CNTA -QA 46
JS Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
JT Tháo dỡ thu hồi
JU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA 46
JV PHẦN THIẾT BỊ-TBA -QA 46
JW PHẦN VẬT LIỆU-TBA -QA 46
JX PHẦN HẠ ÁP
JY PHẦN THIẾT BỊ-HẠ ÁP -QA 46
JZ PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP -QA 46
KA Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
2 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
3 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (cấp hòm công tơ H3F) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
4 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
5 Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Hòm
6 Lắp đặt hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Hòm
7 Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Hộp
KB Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Hộp
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 18 Hộp
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây tận dụng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
KC Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 km
2 Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
4 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Hộp
5 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Hộp
6 Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M2x16 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
7 Tháo dỡ thu hồi cáp muyle M4x16 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
KD ĐM THÔNG TƯ 10
KE PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP- QA46
KF PHẦN THIẾT BỊ
KG PHẦN VẬT LIỆU-CNTA- QA46
KH PHẦN XÂY DỰNG-CNTA- QA46
1 Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 M
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
KI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- QA46
KJ PHẦN THIẾT BỊ-TBA - QA46
KK PHẦN VẬT LIỆU-TBA - QA46
KL PHẦN XÂY DỰNG-TBA - QA46
1 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
3 Công tác xây dựng móng tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
4 Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
KM PHẦN HẠ ÁP- QA46
KN PHẦN THIẾT BỊ-HẠ ÁP - QA46
KO PHẦN VẬT LIỆU- HẠ ÁP - QA46
KP PHẦN XÂY DỰNG- HẠ ÁP - QA46
1 Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới vỉ hè gạch block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
2 Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
3 Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè gạch terazzo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
4 Công tác xây dựng hào 1 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
5 Công tác xây dựng hào 2 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
6 Công tác xây dựng hào 4 cáp hạ áp đi dưới đường bê tông Apphan CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
7 Lắp đặt ống HDPE-110/90 bảo vệ cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,55 100m
8 Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Móng
9 Công tác xây dựng móng ly tâm cột kép CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Móng
10 Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
KQ VẬN CHUYỂN
KR PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-QA46
KS VẬT LIỆU-CNTA-QA46
KT Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
KU Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn/50m
2 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Tấn
3 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn/50m
4 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 Tấn
KV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-QA46
KW THIẾT BỊ-TBA -QA46
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
KX VẬT LIỆU-TBA -QA46
KY Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
KZ PHẦN HẠ ÁP-QA46
LA VẬT LIỆU-HẠ ÁP-QA46
LB Vận chuyển đường dài
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
LC Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8,67 tấn/50m
2 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6,41 tấn/50m
3 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6,41 Tấn
4 Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly <100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 tấn/50m
5 Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 tấn
6 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly<100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 tấn/50m
7 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 Tấn
LD HOÀN TRẢ
LE ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP-QA46
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
LF TBA NHẬT TÂN 38
LG PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
LH ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP -NT38
LI Phần thiết bị
LJ Phần vật liệu-NT38
1 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 HDPE195/150, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
LK 2 - Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1 Biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
LL Phần xây dựng-NT38
LM 3 - Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
3 gạch chỉ (gạch không nung) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 252 Viên
4 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
LN TRẠM BIẾN ÁP-NT38
LO Phần thiết bị-TBA -NT38
LP Phần vật liệu-TBA -NT38
1 Dây đồng mềm 2x2,5mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
3 Biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Khóa CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
LQ Phần xây dựng-TBA -NT38
LR Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt, bao gồm: (01 bộ)
1 + 06 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 86,58 Kg
2 + Thép dẹt 40x4 (TL:47,88kg/bộ) Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 Kg
3 + Ê cu, bu lông M16x40 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Kg
4 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
LS HẠ ÁP -NT38
LT LẮP MỚI
LU Phần thiết bị
LV Phần cáp ngầm
LW Phần đường dây trên không
LX Phần vật liệu
LY Phần cáp ngầm-HẠ ÁP -NT38
LZ 2 - Phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Ống HDPE-130/100 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
2 Ống nối nhôm tiết diện (dải từ 70-120) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 Ống
3 Ống co ngót nóng cho cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
MA Phần đường dây trên không-HẠ ÁP -NT38
MB 1 - Cột bê tông
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 LT8,5/5.0/190, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cột
MC 3 - Hòm công tơ, phụ kiện, đầu cốt, ống nối, ống HDPE
1 Ghíp đồng nhôm 2 bu lông CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
2 Đai thép Khóa đai CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
3 Ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
4 Biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
MD 4 - Xà giá, kết cấu thép
1 Xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) XL-2-KN, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) GC-1, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
3 Gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) GC-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) GĐC-1-2, Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
ME Phần xây dựng
MF Phần cáp ngầm
MG Vật liệu xây dựng hào cáp
1 Cát đen CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 68 m
3 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
MH Phần đường dây trên không
MI Tiếp địa lặp lại, bao gồm: (3 bộ)
1 + Dây nối trên xà d8 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7,23 Kg
2 + Dây nối dưới d12 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11,97 Kg
3 + 01 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 43,29 Kg
4 + Bu lông M16x50 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 Kg
5 + Cờ bắt bu lông -50x4 Thép mạ kẽm nhúng nóng, CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 Kg
MJ NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN - NT38
MK ĐỊNH MỨC 4970
ML PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38
MM PHẦN THIẾT BỊ
MN lắp đặt
MO PHẦN VẬT LIỆU-CNTA-NT38
MP lắp đặt
1 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
2 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) (loại Tplug - đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
3 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240)-BS (loại Tplug - bổ sung đấu trả) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Lắp đặt biển tên đầu cáp cao thế CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường bê tông xi măng (HC-2BT) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
6 Lắp đặt vật liệu hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
MQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38
MR PHẦN THIẾT BỊ-TBA -NT38
MS lắp đặt
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0.4kV (sứ cao thế loại plugin) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Lắp đặt trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
4 Lắp tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
5 Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ/3 pha
6 Lắp đặt bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp đặt modem GPRS/3G (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt bộ tập trung DCU (phục vụ truyền tín hiệu đo xa công tơ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 lắp đặt TI 1000/5A CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
MT PHẦN VẬT LIỆU-TBA -NT38
MU lắp đặt
1 Lắp đặt cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
2 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV (nối đất tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2, đấu nối tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
5 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV (cáp mặt máy) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70), trọn bộ bao gồm đầu cốt (đi kèm tủ RMU) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
8 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95), trọn bộ bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
9 Ép đầu cốt đồng Cu-35 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cái
10 Ép đầu cốt đồng Cu-70 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
11 Ép đầu cốt đồng Cu-120 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
12 Ép đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
13 Ép đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 cái
14 Lắp đặt biển báo an toàn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt biển báo tên trạm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt biển tên tủ RMU CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt biển tên lộ, tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
MV HẠ ÁP-NT38
MW PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP -NT38
MX lắp đặt
1 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 đã bao gồm đầu cốt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Hộp
3 Ép ống nối nhôm tiết diện (dải từ 70-120) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
4 Ép đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-150 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cái
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cột
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 km
7 Lắp đặt ống HDPE-32/25 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
8 Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 16 Vị trí
9 Lắp đặt biển chỉ tên lộ cáp CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
10 lắp đặt xà lệch cột ly tâm kép ngang tuyến (43,39kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Lắp đặt gông cột ly tâm đơn (4,02kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
12 Lắp đặt gông cột ly tâm đôi (4,34kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 Lắp đặt gông đỡ 2 cáplên cột đơn GĐC-1-2 (11,66kg/bộ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
14 Lắp đặt vật liệu hào 6 cáp đi dưới vỉ hè gạch block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
MY ĐM 203
MZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38
NA PHẦN VẬT LIỆU-CNTA-NT38
NB Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 - 22kV CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
NC Tháo dỡ thu hồi
ND PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38
NE PHẦN HẠ ÁP
NF PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP -NT38
NG Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (cấp hộp phân dây) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
2 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 (cấp hòm công tơ H4) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
3 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (nối đất tiếp địa lặp lại) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
4 Lắp đặt hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
NH Tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4(td) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây tận dụng CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
NI Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT8,5 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
NJ ĐM THÔNG TƯ 10
NK PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38
NL PHẦN THIẾT BỊ
NM PHẦN VẬT LIỆU-CNTA -NT38
NN PHẦN XÂY DỰNG-CNTA-NT38
1 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường bê tông (HC-2BT) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
2 Công tác xây dựng hào cáp đôi đường vỉa hè Terazzo (HC-2TZ) CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
NO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38
NP PHẦN THIẾT BỊ
NQ PHẦN VẬT LIỆU-TBA -NT38
NR PHẦN XÂY DỰNG-TBA -NT38
1 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
3 Công tác xây dựng móng tủ tụ bù CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
4 Công tác đổ cát vàng móng trụ chống thấm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Công tác đổ đá 4x6 chống chim chuột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-130 CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
NS PHẦN HẠ ÁP-NT38
NT PHẦN THIẾT BỊ
NU PHẦN VẬT LIỆU-HẠ ÁP -NT38
NV PHẦN XÂY DỰNG-HẠ ÁP -NT38
1 Công tác xây dựng hào 6 cáp hạ áp đi dưới vỉ hè gạch block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
2 Lắp đặt ống HDPE-130/90 bảo vệ cáp ngầm CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
3 Công tác xây dựng móng ly tâm cột đơn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Móng
4 Công tác xây dựng tiếp địa lặp lại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
NW VẬN CHUYỂN-NT38
NX PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38
NY VẬT LIỆU
NZ Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
OA Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly &lt;100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn/50m
2 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 Tấn
3 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly&lt;100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn/50m
4 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 Tấn
OB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-NT38
OC THIẾT BỊ
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
OD VẬT LIỆU
OE Vận chuyển đường dài
1 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
OF PHẦN HẠ ÁP-NT38
OG THIẾT BỊ
OH VẬT LIỆU
OI Vận chuyển đường dài
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
OJ Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly &lt;100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 tấn/50m
2 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly &lt;100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 tấn/50m
3 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 Tấn
4 Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly &lt;100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn/50m
5 Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
6 Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly&lt;100m CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 tấn/50m
7 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Tấn
OK HOÀN TRẢ-NT38
OL ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP-NT38
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 dường BTXM CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
OM ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP-NT38
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block CDKT nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 17 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->