Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154628-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210128929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:56:00 đến ngày 2021-02-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6556 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6131 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4569 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5633 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0201 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3886 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,015 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0537 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9046 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2475 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4783 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7996 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9751 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8166 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7497 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3182 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2836 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7477 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3636 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3797 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8682 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4527 tấn
36 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
37 Gia công mặt bích: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt bu lông chờ và liên kết vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7638 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8653 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8653 tấn
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,0092 m2
46 Lợp mái mái tôn chống nóng, chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7598 100m2
47 Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m
48 Lắp đặt máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0561 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,483 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,792 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,811 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,04 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6576 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6576 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6824 m2
57 Khơi chỉ lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,08 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5688 m
60 Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chi tiết
61 Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chi tiết
62 Đắp trang trí chi tiết D, H trên cột trục 1,2,5,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chi tiết
63 Đắp trang trí chi tiết G trên trên cửa sổ và cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chi tiết
64 Đắp trang trí chi tiết K trên trên cửa sổ và cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chi tiết
65 Đắp trang trí chi tiết N trên trên cửa sổ và cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chi tiết
66 Đắp trang trí chi tiết M trên trên cửa sổ và cửa đi 4 cánh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chi tiết
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1304 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,832 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,4934 m2
70 Gia công thép hộp trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m2
72 Lắp dựng thép hộp trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6623 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0257 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0656 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,634 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7892 m2
78 Ốp đá chẻ chân tường nhà hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
79 Mua và lắp đặt hoa văn thạch cao đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
80 Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
82 Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH VỊ bằng vữa xi măng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
86 Sản xuất cửa đi pano-kính 2,4 cánh mở quay ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
87 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
88 Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3645 100m2
92 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
100 Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
107 Đấu dây 3, 4 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
114 Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
117 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
118 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
119 Bình bột chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
120 Bình bột chữa cháy CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
121 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4725 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
124 Lắp rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
B PHẦN PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,529 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5821 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0963 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5588 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0316 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9982 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9982 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
14 Hút bể phốt nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
16 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5964 m2
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ và xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1198 m3
19 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6762 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0723 m3
26 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0405 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6764 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1611 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1611 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6764 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6764 100m3
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,873 m2
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1535 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4805 m3
37 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3888 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100m3
43 Đánh chuyển cây xanh và trồng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
44 Tháo dỡ cột đèn trên sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8806 m3
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m2
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
50 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 100m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2374 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9512 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m3
57 Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9837 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6819 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0043 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6309 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4524 m3
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m3
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7901 1m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
75 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3406 m3
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,825 m2
78 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,825 m2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6775 m2
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9742 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9151 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m2
87 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
93 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1638 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6104 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1844 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1844 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8645 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,04 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1638 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8744 m2
106 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
107 Sản xuất sổ1 cánh mở hát ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
109 Mua và lắp đặt vách ngăn tiểu Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Phễu thu nước sàn bằng inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Hộp để xà phòng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
124 Van khóa D32, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Tê 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt tê nhựa 90, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Mua rọ chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt cảm biến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
147 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
148 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4028 m2
149 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,997 m2
150 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,997 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4028 m2
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3695 100m3
153 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2381 m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2755 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,237 m3
159 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3338 m3
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5545 m3
161 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
162 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
163 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1362 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3119 100m2
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 tấn
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 tấn
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9077 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3113 m3
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6604 m3
171 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4665 m3
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1253 m2
173 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1168 m2
174 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m
175 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m
176 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,2421 m2
177 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9664 m2
178 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9664 m2
179 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0085 m2
180 Lắp dựng hoa sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0085 m2
181 Mua bản lề, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
182 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5498 1m2
183 Mũi mác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
184 Múm tròn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
185 Sản xuất, lắp dựng biển tên cổng nhà văn hóa, nền màu xanh, chữ màu đỏ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 m2
186 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
187 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
193 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 m3
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
197 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492 m3
198 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m2
199 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,92 m
200 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m
201 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m2
202 Mua và lắp đặt bông gió bằng gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chiếc
203 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
204 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
205 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
206 Mua bản lề, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.tộ
207 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 100m3
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 m3
209 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
210 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553 m2
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
212 Đầu nối ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
213 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9623 m3
214 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m2
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
216 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1701 m3
217 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,648 m2
218 Mua và trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
219 Lắp đặt nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
220 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
221 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
223 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
225 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
226 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
227 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
228 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
230 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
231 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m3
232 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
233 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
236 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
240 Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM18x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
241 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
242 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
243 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
244 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
245 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9247 m2
246 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5393 100m2
247 Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m
248 Lắp đặt máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m
249 Lắp đặt rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
251 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,47 m2
252 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
253 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6311 m3
254 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
255 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
256 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
258 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 100m3
259 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
260 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5458 m3
261 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
262 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m3
263 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m3
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3499 m3
265 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
266 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9821 m3
267 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,064 m2
268 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
269 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
270 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 tấn
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1109 m3
272 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cấu kiện
273 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m3
274 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
275 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m3
276 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
277 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
278 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
279 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
280 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
281 Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM18x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
282 Mua và lắp dựng cột đèn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
283 Mua đèn led cao áp công suất 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
284 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
285 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
286 Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
287 Lắp đặt các phụ kiện tiếp địa khác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->