Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147853-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210125461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:39:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,536,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH - Cấp đất I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 17,18 1m3
2 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,45 1m3
3 Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 717,604 1m3
4 Đào nền khuôn đường bằng máy - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 28,3454 100m3
5 Đào đường cũ bằng máy- Cấp đất III Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4,7151 100m3
6 Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất III Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 117,878 1m3
7 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6,083 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 24,332 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 14,5366 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 10,0282 100m3
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 14cm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 50,5392 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 50,5392 100m2
13 Mua đá lẫn đất đắp nền Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4.459,74 m3
14 Bê tông vuốt nối từ mép rãnh vào tường gạch hiện trạng M200, đá 2x4 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 54,76 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1718 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 24,93 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất III Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,8939 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 645,482 1m3
2 Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 25,8193 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng kè Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 171,42 m3
4 Xây tường kè đá, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1.160,33 m3
5 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 775,52 m3
6 Đóng cọc tre gia cố móng kè Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 782,3438 100m
7 Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,4497 100m3
8 Vận chuyển đất đào móng kè bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất I Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 28,8244 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1296 100m3
10 Mua ống D75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 432 m
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 189,83 m2
12 Đắp, phá đập tạm bằng máy Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,8878 100m3
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN RÃNH B400, CỐNG D600
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 141,069 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,2916 100m3
3 Đắp trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,0735 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, hố lắng Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 40,01 m3
5 Ván khuôn cho bê tông thân rãnh, hố lắng Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 18,6521 100m2
6 Vãn khuôn cho bê tông tấm đan Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,1316 100m2
7 Cốt thép thân rãnh, hố lắng, ĐK ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,8865 tấn
8 Cốt thép thân rãnh, hố lắng, ĐK >10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6,8655 tấn
9 Cốt thép tấm đan - ĐK ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 19,5283 100kg
10 Cốt thép tấm đan - ĐK >10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 41,2148 100kg
11 Bê tông thân rãnh, hố lắng M250, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 89,8 m3
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 38,96 m3
13 Lắp đặt thân rãnh, hố lắng Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 527 1cấu kiện
14 Lắp đặt tấm đan rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 527 1cấu kiện
15 Mối nối rãnh, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 119,14 m2
16 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô, phạm vi 3km Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,6288 100m3
17 Bê tông khớp nối rãnh M200, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,148 m3
18 Ván khuôn cho bê tông khớp nối rãnh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0056 100m2
19 Lắp đặt ống bê tông D600 và làm mối nối cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 9 1 đoạn ống
20 Lắp đặt đế cống D600 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 18 cái
21 Thi công lớp đá đệm móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,46 m3
D GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 19,708 1m3
2 Đào móng ga bằng máy, Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,7883 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,05 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0762 100m2
5 Bê tông lót móng ga M150, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,04 m3
6 Xây tường hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 10,37 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 31,53 m2
8 Láng đáy ga, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,76 m2
9 Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,26 m3
10 Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,159 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,06 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0596 100m2
13 Cốt thép tấm đan hố ga - ĐK ≤10mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,2848 100kg
14 Lắp đặt tấm đan hố ga Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 16 1cấu kiện
15 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,7385 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2469 100m3
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 18,038 1m3
2 Đào móng cống bằng máy, Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,7215 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 21,7294 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7,78 m3
5 Lắp đặt đế cống D600 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt đế cống D800 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt đế cống D1000 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt ống bê tông D800 và làm mối nối Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông D600 và làm mối nối Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 15 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông D1000 và làm mối nối Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 1 đoạn ống
11 Xây tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,4 m3
12 Xây sân cống, móng tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4,85 m3
13 Đắp trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,8173 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0846 100m3
F CỐNG HỘP BTCT
1 Phá dỡ tường đầu cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 10,33 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,35 m3
3 Phá dỡ móng bê tông, bê tông tường cánh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,68 m3
4 Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô, phạm vi 3km Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1435 100m3
5 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,9399 tấn
6 Bê tông thân cống M300, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 18,4 m3
7 Ván khuôn cho bê tông thân cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,8744 100m2
8 Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,967 100m3
9 Bê tông tường đầu cống, hèm phai M250, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4,29 m3
10 Ván khuôn cho bê tông tường đầu, hèm phai Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,3554 100m2
11 Đóng cọc tre gia cố móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 22,7475 100m
12 Ván khuôn cho bê tông lót móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,0199 100m2
13 Bê tông móng cống M150, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,29 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng cống Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,73 m3
15 Đá hộc xây móng sân cống, vữa XM M75 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5,4 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,4981 100m3
17 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2033 tấn
18 Mua bu lông M18, L=546mm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 12 cái
19 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,28 m3
20 Ván khuôn cho bê tông gờ chán bánh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,1275 100m2
21 Sơn gờ chắn bánh Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 18,36 m2
22 Đắp đất đập tạm, phá bỏ đập tạm thi công cống hộp, thanh thải dòng chảy Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,56 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 1km - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,56 100m3
24 Đào móng cống dẫn dòng chảy tạm - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7,618 1m3
25 Đào móng cống dẫn dòng chảy tạm bằng máy - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,3047 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng cống dòng chảy tạm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,32 m3
27 Lắp đặt đế cống D1500 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cống D1500 và làm mối nối Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3 1 đoạn ống
29 Đắp trả móng cống D1500, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,2153 100m3
30 Đào phá cống tạm - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,3809 100m3
31 Đắp hoàn trả phần cống tạm sau phá bỏ cống tạm, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,3303 100m3
32 Đào dẫn dòng chảy tạm - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1,0231 100m3
G CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Bê tông thân cọc tiêu M250, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3,28 m3
2 Ván khuôn cho bê tông thân cọc tiêu Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,4913 100m2
3 Cốt thép cọc tiêu Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,219 tấn
4 Trồng cọc tiêu Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 131 cái
5 Sơn cọc tiêu Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 55,28 m2
6 Đào móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,88 1m3
7 Bê tông móng biển báo M200, đá 1x2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2,88 m3
8 Ván khuôn móng biển báo Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 0,23 100m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 23 cái
10 Mua biển báo Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 23 cái
11 Mua cột biển báo Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 23 cái
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV
1 Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3 bộ
2 Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2T Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1 bộ
3 Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 13 bộ
4 Căng lại Cáp vặn xoắn 4x50mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 266 m
5 Căng lại Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 378 m
6 Cáp 2 lõi hạ thế - Dây Muyle 2x16mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 152 m
7 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 580 m
8 Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 54 cái
9 Ghíp đấu GN2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 50 cái
10 Ghíp nhôm 3 bulong Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 24 cái
11 Tấm móc F20 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 38 cái
12 Kẹp néo cáp Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 39 cái
13 Đai thép + khóa đai Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 62 cái
14 Cột bê tông PC10-4.3 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5 cột
15 Cột bê tông PC10-5.0 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 13 cột
16 Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 5 móng
17 Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 6 móng
18 Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3 móng
19 Tiếp địa lặp lại Rll Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3 bộ
20 Tháo hạ thu hồi cột <=H7,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 11 cột
21 Tháo hạ thu hồi cột H8,5; LT8,5 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 7 cột
22 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 9 hòm
23 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bù Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 13 hòm
24 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 22 bộ
25 Sứ hạ thế 0,4kV Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 52 quả
26 Ca xe vận chuyển vật tư Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1 ca
27 Công bậc 2/7 thu dọn Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 1 công
I THÍ NGHIỆM
1 Tiếp địa LL Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 3 bộ
2 Cáp lực điện áp 0,4kV Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V 2 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->