Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:39:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,536,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 17,18 | 1m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 5,45 | 1m3 |
| 3 | Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 717,604 | 1m3 |
| 4 | Đào nền khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 28,3454 | 100m3 |
| 5 | Đào đường cũ bằng máy- Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 4,7151 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 117,878 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 6,083 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 24,332 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 14,5366 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 10,0282 | 100m3 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 50,5392 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 50,5392 | 100m2 |
| 13 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 4.459,74 | m3 |
| 14 | Bê tông vuốt nối từ mép rãnh vào tường gạch hiện trạng M200, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 54,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 24,93 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 5,8939 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 645,482 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 25,8193 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 171,42 | m3 |
| 4 | Xây tường kè đá, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1.160,33 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 775,52 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 782,3438 | 100m |
| 7 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,4497 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng kè bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 28,8244 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 10 | Mua ống D75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 432 | m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 189,83 | m2 |
| 12 | Đắp, phá đập tạm bằng máy | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,8878 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN RÃNH B400, CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 141,069 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,2916 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,0735 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, hố lắng | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 40,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh, hố lắng | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 18,6521 | 100m2 |
| 6 | Vãn khuôn cho bê tông tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,1316 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, hố lắng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,8865 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, hố lắng, ĐK >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 6,8655 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan - ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 19,5283 | 100kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan - ĐK >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 41,2148 | 100kg |
| 11 | Bê tông thân rãnh, hố lắng M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 89,8 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 38,96 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thân rãnh, hố lắng | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 527 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 527 | 1cấu kiện |
| 15 | Mối nối rãnh, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 119,14 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô, phạm vi 3km | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,6288 | 100m3 |
| 17 | Bê tông khớp nối rãnh M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,148 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông khớp nối rãnh | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông D600 và làm mối nối cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đế cống D600 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,46 | m3 |
| D | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 19,708 | 1m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy, Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,7883 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng ga | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng ga | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng ga M150, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Xây tường hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 10,37 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 31,53 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh ga | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố ga - ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1,2848 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,7385 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,2469 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 18,038 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,7215 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 21,7294 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 7,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D800 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1000 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D800 và làm mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D600 và làm mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000 và làm mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Xây sân cống, móng tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 4,85 | m3 |
| 13 | Đắp trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,8173 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,0846 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 10,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông, bê tông tường cánh | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô, phạm vi 3km | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,9399 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 18,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông thân cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,8744 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu cống, hèm phai M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 4,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông tường đầu, hèm phai | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 22,7475 | 100m |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,29 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,73 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây móng sân cống, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,4981 | 100m3 |
| 17 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 18 | Mua bu lông M18, L=546mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông gờ chán bánh | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 21 | Sơn gờ chắn bánh | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 18,36 | m2 |
| 22 | Đắp đất đập tạm, phá bỏ đập tạm thi công cống hộp, thanh thải dòng chảy | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,56 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 1km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,56 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống dẫn dòng chảy tạm - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 7,618 | 1m3 |
| 25 | Đào móng cống dẫn dòng chảy tạm bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,3047 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng cống dòng chảy tạm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,32 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đế cống D1500 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cống D1500 và làm mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đắp trả móng cống D1500, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 30 | Đào phá cống tạm - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả phần cống tạm sau phá bỏ cống tạm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 32 | Đào dẫn dòng chảy tạm - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1,0231 | 100m3 |
| G | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông thân cọc tiêu M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông thân cọc tiêu | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,4913 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,219 | tấn |
| 4 | Trồng cọc tiêu | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 131 | cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 55,28 | m2 |
| 6 | Đào móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng biển báo M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng biển báo | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Mua biển báo | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Mua cột biển báo | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 23 | cái |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2T | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Căng lại Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 266 | m |
| 5 | Căng lại Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 378 | m |
| 6 | Cáp 2 lõi hạ thế - Dây Muyle 2x16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 152 | m |
| 7 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 580 | m |
| 8 | Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Ghíp đấu GN2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tấm móc F20 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Kẹp néo cáp | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 39 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 62 | cái |
| 14 | Cột bê tông PC10-4.3 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 5 | cột |
| 15 | Cột bê tông PC10-5.0 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 13 | cột |
| 16 | Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 5 | móng |
| 17 | Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 6 | móng |
| 18 | Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3 | móng |
| 19 | Tiếp địa lặp lại Rll | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi cột <=H7,5 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 11 | cột |
| 21 | Tháo hạ thu hồi cột H8,5; LT8,5 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 7 | cột |
| 22 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 9 | hòm |
| 23 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bù | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 13 | hòm |
| 24 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 22 | bộ |
| 25 | Sứ hạ thế 0,4kV | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 52 | quả |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Công bậc 2/7 thu dọn | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 1 | công |
| I | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa LL | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi