Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155266-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210120224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 09:11:00 đến ngày 2021-02-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,816 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,816 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,816 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,533 100 m3 đất nguyên thổ
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 100 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,482 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,374 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,257 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,459 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,458 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Kè vỉa đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,786 100 m
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,497 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,483 100 m2
4 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,483 100 m2
D 3. PHẦN MƯƠNG DỌC, L=745,25M:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,073 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,145 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,05 m3
E 4. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 QUA ĐƯỜNG RẼ, L=30M:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
F 5. PHẦN CỐNG BẢN B80 (03 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m3
3 Bê tông móng mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,491 m3
4 Bê tông tường mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,181 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100 m3
G 6. PHẦN CỐNG TRÒN D100 (01 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
10 Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m2
H 7. PHẦN CỐNG TRÒN 2D150 (01 CÁI):
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,66 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100 m2
7 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m2
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
11 Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100 m3
13 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,724 m2
I 8. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Sản xuất trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->