Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:06:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,419,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,828 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3- quy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4473 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m3 |
| 6 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1197 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,535 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3027 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3609 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1735 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1735 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4738 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4738 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4738 | 100tấn |
| 15 | Biển báo tám giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 16 | Biển báo bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 17 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 18 | Đào hố chôn cột biển báo, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3796 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2782 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6532 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | công |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,75 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0945 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.252,19 | m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,676 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8134 | 100m2 |
| 21 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,99 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2102 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1cấu kiện |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | tấn |
| 29 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4461 | tấn |
| 30 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 31 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| C | Hè phố và công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Sao Đen, D=10-12cm; H<=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cây |
| 9 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 10 | Xây viền hố trồng cây, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,98 | m2 |
| 12 | Xây tường chắn, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 14 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,17 | m2 |
| 16 | Đầm khuôn hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2157 | 100m3 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.071,9 | m2 |
| 18 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6 | m3 |
| 19 | Đào khuôn hè phố bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | 100m3 |
| 20 | Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4367 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7443 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7443 | 100m3 |
| D | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2742 | 100m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,502 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt móng cống hộp 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Bê tông móng cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt móng cống hộp D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 13 | Mối nối mềm đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,33 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 21 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,31 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan Đ2, Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 30 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | tấn |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp cống xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 đoạn ống |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| G | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu cáp |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi