Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149209-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210149157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:06:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,419,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,828 100m3
2 Đào mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3- quy đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 100m3
3 Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4473 100m3
4 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 100m3
6 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1197 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,535 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3027 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3609 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1735 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1735 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4738 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4738 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4738 100tấn
15 Biển báo tám giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
16 Biển báo bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
17 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
18 Đào hố chôn cột biển báo, đất c2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
19 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m2
B Thoát nước
1 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3796 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2782 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6532 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 công
9 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,75 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0945 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,59 m3
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.196 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 697 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 mối nối
17 Quét nhựa đường nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.252,19 m2
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,676 m3
19 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m3
20 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8134 100m2
21 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,87 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,99 m2
23 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
24 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2102 100m2
25 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
26 Lắp đặt tấm đan Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1cấu kiện
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9064 tấn
29 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4461 tấn
30 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
31 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
C Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.054 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3956 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m3
7 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 100m2
8 Trồng cây Sao Đen, D=10-12cm; H<=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cây
9 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m3
10 Xây viền hố trồng cây, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,98 m2
12 Xây tường chắn, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
14 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,17 m2
16 Đầm khuôn hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2157 100m3
17 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.071,9 m2
18 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,6 m3
19 Đào khuôn hè phố bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 100m3
20 Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4367 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7443 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7443 100m3
D Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 cột
2 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,29 m3
3 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,73 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,77 m3
5 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2742 100m2
E Cống ngang đường
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,502 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
4 Lắp đặt móng cống hộp 80x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Bê tông móng cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt móng cống hộp D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
8 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
9 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
10 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
11 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
13 Mối nối mềm đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
17 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,33 m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
19 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
20 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 100m2
21 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,31 m2
23 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
24 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
25 Lắp đặt tấm đan Đ2, Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
26 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
30 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4758 tấn
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
32 Bốc xếp cống xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 đoạn ống
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
G Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
H Chi phí nghiệm thu bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
I Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->