Gói thầu: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn huyện năm 2021 (Sơn, quét vôi bó vỉa, dãy phân cách, bồn hoa, trang trí hoa kiểng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang đô thị trên địa bàn huyện năm 2021 (Sơn, quét vôi bó vỉa, dãy phân cách, bồn hoa, trang trí hoa kiểng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:16:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,745,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công Chỉnh trang đô thị là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình chỉnh trang đô thị. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học ;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN, QUÉT VÔI | |||
| 1 | Quét vôi 3 nước trắng | I/THỊ TRẤN LONG ĐIỀN - Đường Võ Thị Sáu (từ miễu Ông Hổ đến Cây xăng Đông Nam). - Đường Bùi Công Minh (từ ngã tư Ngân hàng đến Ngã 3 Chợ Bến). - Đường Dương Bạch Mai (Hương lộ 10). - Đường Mạc Thanh Đạm (từ công viên Chợ cũ Long Điền đến ngã 5 Chợ mới Long Điền+xung quanh chợ). - Đường vòng công viên Long Điền - Đường quy hoạch số 2 - Đường quy hoạch số 8 - Đường quy hoạch số 9 - Đường quy hoạch số 11 - Đường quy hoạch số 12 - Đường quy hoạch số 13 - Đường quy hoạch số 7 - Đường quy hoạch số 14 - Đường quy hoạch số 15 - Đường TTGDTX II/THỊ TRẤN LONG HẢI, XÃ PHƯỚC HƯNG, XÃ PHƯỚC TỈNH - Vòng xoay ngã ba Lò Vôi. - Đường Hương Lộ 5, xã Phước Tỉnh. - Đường quy hoạch số 1 - Đường quy hoạch số 2 - Đường quy hoạch số 3 - Đường quy hoạch số 4 - Đường QH số 6 - Đường trung tâm (Đoạn từ ngã 3 Lò Vôi đến mũi Kỳ Vân -Gol 5) - Đường TL 44A giai đoạn II. | 34.487,28 | m2 |
| 2 | Sơn các chậu cây xanh, vòng xoay, các đảo phân luồng, bó vĩa công viên = thủ công | I/THỊ TRẤN LONG ĐIỀN- Vòng xoay ngã năm Chợ Long Điền- Vòng xoay Huyện ủy- Vòng xoay trước Cty Cp Đô Thị- Tiểu công viên trước Cty Cp Đô Thị- Công viên chợ cũ Long Điền- Đường Võ Thị Sáu (từ ngã 4 huyện Ủy đến nhà hàng Thạc Hương- Đường Mạc Thanh Đạm (từ công viên Chợ cũ Long Điền đến ngã 5 Chợ mới Long Điền)- Bồn Cau Vua và Lá Trắng khu vực huyện Ủy- Sơn 80 chậu trang trí - Sơn hàng rào công viên Long Điền+khuôn viên UB+nhà hát II/THỊ TRẤN LONG HẢI, XÃ PHƯỚC HƯNG, XÃ PHƯỚC TỈNH- Nút giao vòng xoay Phước BìnhVòng xoay Lò Vôi- Vòng xoay trước UBMT TQ Thị trấn Long Hải- Hai tiểu đảo đầu tuyến Tỉnh lộ 44A (giai đoạn 2) gần nhà thờ Hải LâmVòng xoay Gol 5 cuối đường TL44 giai đoạn 2- Tiểu đảo trước đền thờ liệt sỹ thị trấn Long Hải- Đường quy hoạch số 7 TT. Long Hải | 1.803,484 | m2 |
| 3 | Sơn giải phân cách | I/THỊ TRẤN LONG ĐIỀN- Đường Trần Xuân Độ (Bắc Nam 1)- Đường Nguyễn Văn Trỗi (Bắc Nam 2)- Dãy phân cách ngã 3 Chợ Bến- Đường TTGDTX - Đường Dương Bạch Mai (Hương Lộ 10) II/THỊ TRẤN LONG HẢI, XÃ PHƯỚC HƯNG, XÃ PHƯỚC TỈNH- Đường quy hoạch số 4 | 5.995,2 | m2 |
| B | TRANG TRÍ HOA KIỂNG | |||
| 1 | Sửa chữa, sơn chậu An giả đá | 25 | chậu | |
| 2 | Trang trí hoa mai khu vực Huyện ủy, UBND huyện (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | 2 | chậu | |
| 3 | Trang trí hoa kiểng trên địa bàn huyện | 10.000 | giỏ | |
| 4 | Thuê nhân công bốc xếp hoa từ bãi tập kết ra vị trí trang trí (2 công/chuyến x 25 chuyến ) | 50 | công | |
| 5 | Vận chuyển hoa từ bãi tập kết đến vị trí trang trí (400 giỏ/ chuyến) | 25 | chuyến | |
| 6 | Công tác xếp hoa xung quanh mô hình | 4 | 100 m2/lần | |
| 7 | Tưới nước bão dưỡng hoa (01 ngày tưới 2 lần) | 80 | 100 m2/lần | |
| 8 | Thuê nhân công dọn hoa và vệ sinh sau khi trang trí ( 10công x 2 ngày ) | 20 | công | |
| 9 | Thuê xe vận chuyển dọn dẹp hoa đi đổ khi hết thời gian trang trí (1100 giỏ/chuyến) | 9 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công Chỉnh trang đô thị là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình chỉnh trang đô thị. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học ;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Xe cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi