Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị+ chi phí đảm bảo giao thông;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148994-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị+ chi phí đảm bảo giao thông;
Số hiệu KHLCNT 20210148793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:04:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,411,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Ca xe vận chuyển máy móc thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
2 Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1033 100m3
3 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,98 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,265 100m3
5 Đắp lề, hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1405 100m3
6 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.086,912 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6478 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9501 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 100m3
10 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 100m3
11 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 100m3
12 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9592 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4709 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1367 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9834 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0657 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0657 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0657 100tấn
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7622 100m
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất); K=0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6853 100m
23 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,75 m2
24 Cắt bê tông những đoạn vuốt rẽ làm cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,16 m
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 100m3
26 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0158 100m3
29 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0158 100m3
B Thoát nước dọc cống tròn D800, D600
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9476 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9404 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,22 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (cống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 mối nối
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.426,37 m2
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5552 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
15 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 m3
16 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,38 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,55 m2
18 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
19 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6637 100m2
20 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 tấn
24 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8088 tấn
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
26 Bê tông móng, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
27 Ván khuôn móng, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100m2
28 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
32 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572 100m3
C Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 100m2
8 Đệm đá dăm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1955 m3
9 Lắp đặt hộp thu nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
10 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4403 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 tấn
13 Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Nhân công bậc 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (Tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 công
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.144,41 m2
16 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2205 m3
17 Xây bó gáy bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
19 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,5 m2
20 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 100m2
22 Bê tông móng viên đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
23 Ván khuôn móng viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6166 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m3
D Hố trồng cây, biển báo hiệu, sơn vạch kẻ đường
1 Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cây
2 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m3
3 Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,52 m2
5 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
6 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m2
E Cống ngang đường
1 Bơm nước trong quá trình thi công, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ca
2 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m3
3 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8367 100m
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5467 100m
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <=2,5m -đất cấp I (Cọc xiên ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 100m
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <=2,5m -đất cấp I (Cọc xiên không ngập đất, K=0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
8 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
9 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
10 Dây thép buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 kg
11 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m2
12 Nhổ cọc tre (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 100m
13 Đào bỏ thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m3
16 Phá dỡ tường đầu gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
17 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7851 100m3
18 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 100m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0348 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
21 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,17 m3
22 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6927 100m2
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8338 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8338 100m3
26 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
29 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
30 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,13 m2
31 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
32 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
33 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4553 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
37 Xây cơi tường đầu cống gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,18 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0308 100m2
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->