Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị+ chi phí đảm bảo giao thông;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị+ chi phí đảm bảo giao thông; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn đấu giá sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:04:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,411,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Ca xe vận chuyển máy móc thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1033 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,98 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,265 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1405 | 100m3 |
| 6 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.086,912 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6478 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9501 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9592 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4709 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1367 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9834 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0657 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0657 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0657 | 100tấn |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7622 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất); K=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6853 | 100m |
| 23 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,75 | m2 |
| 24 | Cắt bê tông những đoạn vuốt rẽ làm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 26 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0158 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0158 | 100m3 |
| B | Thoát nước dọc cống tròn D800, D600 | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9404 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.426,37 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5552 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m3 |
| 16 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,55 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6637 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 24 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | tấn |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | 100m3 |
| C | Hè phố và công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1955 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Nhân công bậc 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (Tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | công |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.144,41 | m2 |
| 16 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2205 | m3 |
| 17 | Xây bó gáy bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 19 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5 | m2 |
| 20 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng viên đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6166 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m3 |
| D | Hố trồng cây, biển báo hiệu, sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cây |
| 2 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m3 |
| 3 | Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,52 | m2 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 6 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Bơm nước trong quá trình thi công, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| 2 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8367 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5467 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <=2,5m -đất cấp I (Cọc xiên ngập đất; K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <=2,5m -đất cấp I (Cọc xiên không ngập đất, K=0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 8 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 9 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 10 | Dây thép buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 11 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 12 | Nhổ cọc tre (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m |
| 13 | Đào bỏ thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ tường đầu gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0348 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8338 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8338 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 30 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,13 | m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 37 | Xây cơi tường đầu cống gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| F | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0308 | 100m2 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đầu cáp |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi