Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160776-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:59:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,455,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cấu kiện
2 Phát rừng tạo mặt bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,857 100m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,823 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,619 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,033 M3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,943 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,171 M3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,489 M3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,858 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dài ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,232 M3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,494 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,975 M3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,777 M3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 M3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 M3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,155 Tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 Tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 Tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,256 Tấn
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,285 M2
33 Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->