Gói thầu: Gói thầu số 07:Thi công Nâng cấp mở rộng đường GTNT liên ấp Bà Bảy - Rạch Đùi, xã Ninh Thới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07:Thi công Nâng cấp mở rộng đường GTNT liên ấp Bà Bảy - Rạch Đùi, xã Ninh Thới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:21:00 đến ngày 2021-02-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,013,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG GTNT LIÊN ẤP BÀY BẢY - RẠCH ĐÙI XÃ NINH THỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 7 | Đào bụi dừa nước đ.kớnh bụi dừa nước<= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bụi |
| 8 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8038 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0602 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,2483 | M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4003 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax>=37,5mm, Kyc>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | 100m3 |
| 14 | Rải vải nilong mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2107 | 100m2 |
| 16 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.009,987 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,379 | m3 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,496 | 100m |
| 19 | Nẹp đầu cừ L=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831 | M |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 21 | Vải địa kỹ thuật ART 12 - 12KN/M lót phía trong hàng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 26 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi