Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152947-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210152891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:10:00 đến ngày 2021-02-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,810,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01, là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nền, mặt đường, phần thoát nước …... - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.670.000.000VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8.5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị rải thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu111,30751m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,1484100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,2615100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,2615100m3/1km
5Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,26451m3
6Đào cấp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6102100m3
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5271m3
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1901100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( tận dụng 20% đắp lề đường trồng hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,7266100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,7266100m3/1km
11Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách công trình 18Km ( tận dụng 20% kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.833,4734m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,347310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,347310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,347310m³/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, cho lên xe trở vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,3347100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,34710m³/1km
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,851m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0885100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,5932100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,6013100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,6013100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,6013100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,6013100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,6013100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3544100m2
29Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3544100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3544100m2
31Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1929100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1929100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1929100tấn
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3544100m2
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,946100m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,93m3
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2171tấn
38Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7424tấn
39Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,7512100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,91m3
41Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138,83m3
42Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9963100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2687tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8568tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70,11m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu499,381 cấu kiện
47Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,527510 tấn/1km
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu499,381cấu kiện
49Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,119100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3035tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,298tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,66m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131 cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,91510 tấn/1km
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131cấu kiện
56Khoan lỗ đặt thép chờMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu255,410 lỗ
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7688tấn
58Ván khuôn thép tôn bờ kênh , cục chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4100m2
59Bê tông giằng, cục chắn đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,3m3
60Sơn cục gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu363,12m2
61Đào phá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,151m3
63Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0315100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0315100m3/1km
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28m3
66Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
68Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 đoạn ống
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,28m2
70Mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mối nối
71Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách công trình 18KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4357m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,143610m³/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,143610m³/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,143610m³/1km
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0144100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,143610m³/1km
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0105100m3
78Phá gờ thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2công
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,55m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,34m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,89m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,89m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
85Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0385tấn
86Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0537tấn
87Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống,Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1528100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
89Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,06m3
90Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0342tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0629tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m3
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 cấu kiện
95Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1410 tấn/1km
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
97Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0943100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2418tấn
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,237tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,92m3
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 cấu kiện
102Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7310 tấn/1km
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101cấu kiện
104Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,162100m2
105Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0231100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0231100tấn
107Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0231100tấn
108Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,162100m2
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cột
2Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
3Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
4Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
5Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TDLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Xà néo cột đôi hạ thế: XK4-2TNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
9Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
15Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
16Tháo hạ dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu304m
17Tháo hạ dây nhôm trần A70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140m
18Tháo hạ dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu564m
19Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43m
20Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43m
21Kéo lại dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280m
22Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu304m
23Kéo dây 4x120mm2 vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1vị trí
24Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
25Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
26Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
27Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
28Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5hộp
29Tháo dỡ hộp 1 công tơ bằng tôn và thay mới hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
30Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
31Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
32Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu390m
33Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48m
34Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
35Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cuộn
36Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cột
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN
1Móng cột đơn MT3 nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
2Móng cột đôi MTK3 nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3móng
3Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
D THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01, là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nền, mặt đường, phần thoát nước …... - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.670.000.000VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≤ 10T2
3 Ô tô tự đổ ≥ 12T2
4 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn sắt1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Ô tô cẩu tự hành ≥ 6T1
9 Máy thủy bình Đo cao độ1
10 Máy lu bánh thép ≥ 8.5T1
11 Máy lu rung ≥ 16T1
12 Máy nén khí Thổi bụi1
13 Máy ủi ≤ 110CV1
14 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
15 Thiết bị nấu tưới nhựa đường Nấu, tưới nhựa1
16 Máy rải thảm rải thảm nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->