Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:10:00 đến ngày 2021-02-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,810,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01, là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nền, mặt đường, phần thoát nước …... - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.670.000.000VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,3075 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,1484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2615 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,2645 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6102 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,527 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( tận dụng 20% đắp lề đường trồng hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7266 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7266 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách công trình 18Km ( tận dụng 20% kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.833,4734 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283,3473 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283,3473 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283,3473 | 10m³/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, cho lên xe trở vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,3347 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283,347 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,851 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0885 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,5932 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,6013 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,6013 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,6013 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,6013 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,6013 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3544 | 100m2 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3544 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3544 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1929 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1929 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1929 | 100tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3544 | 100m2 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,946 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,93 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2171 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7424 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,7512 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,91 | m3 |
| 41 | Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,83 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9963 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2687 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8568 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,11 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 499,38 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,5275 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 499,38 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,119 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3035 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,298 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,66 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,915 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | 1cấu kiện |
| 56 | Khoan lỗ đặt thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 255,4 | 10 lỗ |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7688 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép tôn bờ kênh , cục chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giằng, cục chắn đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,3 | m3 |
| 60 | Sơn cục gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 363,12 | m2 |
| 61 | Đào phá cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | 1m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0315 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0315 | 100m3/1km |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 đoạn ống |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,28 | m2 |
| 70 | Mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mối nối |
| 71 | Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách công trình 18Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4357 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1436 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1436 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1436 | 10m³/1km |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0144 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1436 | 10m³/1km |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0105 | 100m3 |
| 78 | Phá gờ thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,34 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,89 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,89 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0385 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0537 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1528 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 89 | Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,06 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0342 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0629 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m3 |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0943 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2418 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,237 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,92 | m3 |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,73 | 10 tấn/1km |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1cấu kiện |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,162 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0231 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0231 | 100tấn |
| 107 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0231 | 100tấn |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,162 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 4 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TDL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi hạ thế: XK4-2TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 9 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 304 | m |
| 17 | Tháo hạ dây nhôm trần A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 564 | m |
| 19 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | m |
| 20 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | m |
| 21 | Kéo lại dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 304 | m |
| 23 | Kéo dây 4x120mm2 vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 24 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 28 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ hộp 1 công tơ bằng tôn và thay mới hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 30 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 31 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 32 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 390 | m |
| 33 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 34 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cuộn |
| 36 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột đơn MT3 nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTK3 nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01, là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nền, mặt đường, phần thoát nước …... - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.670.000.000VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 8 | Ô tô cẩu tự hành | ≥ 6T | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 8.5T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Thổi bụi | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu tưới nhựa đường | Nấu, tưới nhựa | 1 |
| 16 | Máy rải thảm | rải thảm nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi