Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155469-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210150032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 09:48:00 đến ngày 2021-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,243,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DI DỜI
1 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang(HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo chương V 6 cái
B PHẦN MÓNG MƯƠNG, HỐ GA LẮNG CẶN
1 Đào móng thi công mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 36,007 100m3
2 Đắp đất hai bên mương và hố ga lắng cặn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 19,397 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng mương và hố ga lắng cặn Theo chương V 3,852 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng và hố ga lắng cặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 269,66 m3
C PHẦN MƯƠNG & HỐ LẮNG CẶN
1 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương, hố lắng cặn Theo chương V 8,031 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, hố lắng cặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 462,25 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương và hố lắng cặn Theo chương V 54,966 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, hố lắng cặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 553,272 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương , hố lắng cặn đường kính <= 10mm Theo chương V 9,452 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, hố lắng cặn đường kính > 10mm Theo chương V 19,638 tấn
D PHẦN GỜ GÁC ĐAN
1 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ gác đan Theo chương V 15,29 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 115,224 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép gờ gác đan đường kính <= 10mm Theo chương V 12,131 tấn
4 Gia công gờ gác đan bằng thép hình Theo chương V 1,583 tấn
5 Sơn chống gỉ thép hình gờ gác đan Theo chương V 37,44 m2
E PHẦN TẤM ĐAN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chương V 7,473 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 190,002 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm Theo chương V 0,045 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo chương V 24,494 tấn
5 Gia công tấm đan bằng thép hình Theo chương V 2,129 tấn
6 Sơn chống gỉ thép hình tấm đan Theo chương V 39,13 m2
7 Cung cấp ống PVC Ф49mm, làm lỗ thoát nước Theo chương V 61,44 m
8 Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 1.965 cấu kiện
F ĐẤU NỐI VỚI MƯƠNG HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,563 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đấu nối Theo chương V 0,04 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,563 m3
G PHẦN ĐÀ GIẰNG GÁC ĐAN PHẠM VI MƯƠNG HỞ, TẠI KM 0+284,22, TRÁI TUYẾN
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng gờ gác và dầm ngang Theo chương V 0,041 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,006 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng dầm ngang đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,021 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,196 m3
5 Đào móng thi công sân cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,018 100m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng phần sân cống Theo chương V 0,084 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót sân cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,57 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,699 m3
H CỬA XẢ TẠI LÝ TRÌNH KM0+497,22, TRÁI TUYẾN
1 Đào móng thi công cửa xả, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,033 100m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng sân cửa xả Theo chương V 0,029 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sân cửa xả rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,216 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cửa xả rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,704 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn tường cửa xả Theo chương V 0,047 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,488 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính <= 10mm Theo chương V 0,076 tấn
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc sếp khan gia cố cửa xả Theo chương V 1,08 m3
9 Đắp đất trả móng cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,008 100m3
I BÙ MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI GIAO CẮT VỚI CÁC HẺM
1 Bù cấp phối đá dăm, dày trung bình 8cm Theo chương V 0,127 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V 0,505 100m2
3 Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V 0,505 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V 0,061 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:34,7) Theo chương V 0,061 100tấn
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 0,798 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 9,575 m3
J LAN CAN PHÒNG HỘ, TẠI 2 VỊ TRÍ ĐỈNH CỐNG HỘP
1 Gia công thép tấm chân trụ lan can Theo chương V 0,009 tấn
2 Sơn chống gỉ thép ống Theo chương V 4,377 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 6,6 m2
4 Cung cấp thép ống Ф90mm, dày 3mm Theo chương V 28,292 kg
5 Cung cấp thép ống Ф49mm, dày 3mm Theo chương V 63,99 kg
6 Cung cấp bu lông M12x200 Theo chương V 16 cái
7 Cung cấp nắp chụp nhựa Ф90mm Theo chương V 4 cái
8 Cung cấp nắp chụp nhựa Ф49mm Theo chương V 12 cái
K VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 16,61 100m3
L DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Đào móng trụ điện, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 6,375 m3
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=8 m Theo chương V 5 cột
3 Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo chương V 5 sứ
4 Lắp bộ chằng xuống hạ thế Theo chương V 5 bộ
5 Tháo bộ chằng lệch hạ thế Theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 Theo chương V 0,5 km/dây
7 Tháo dỡ cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 Theo chương V 0,5 km/dây
8 Tháo Cáp duplex 2x7mm2 Theo chương V 0,5 km/dây
9 Tháo dỡ hộp domino 6CB Theo chương V 5 tủ
10 Tháo dỡ hộp điện kế khách hàng Theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kV Theo chương V 0,5 100kVar
12 Tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế) Theo chương V 30 cái
13 Tháo kẹp treo ABC Theo chương V 5 cái
14 Tháo kẹp dừng ABC Theo chương V 3 cái
15 Tháo phụ kiện đèn chiếu sáng, Tháo cần đèn các loại Theo chương V 5 bộ
16 Tháo đèn Sodium Theo chương V 5 bộ
17 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m Theo chương V 5 cột
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 5,1 m3
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo chương V 5 sứ
20 Tháo dỡ cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 Theo chương V 0,5 km/dây
21 Tháo dỡ cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 Theo chương V 0,5 km/dây
22 Lắp cáp duplex 2x7mm2 Theo chương V 0,5 km/dây
23 Lắp đặt hộp domino 6CB Theo chương V 5 tủ
24 Lắp đặt hộp điện kế khách hàng Theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kV Theo chương V 0,5 100kVar
26 Lắp đặt và tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế) Theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt kẹp treo ABC Theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt kẹp dừng ABC Theo chương V 3 cái
29 Lắp cần đèn các loại Theo chương V 5 bộ
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng Theo chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->