Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng cơ sở - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng cơ sở - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 11:55:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,385,509,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ tầng khu lớp học, nhà xưởng và đường lò thực tập | |||
| B | Hạ tầng khu đường lò thực tập | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột điện bê tông cao 12m (bao gồm cả dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - BT lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6564 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6564 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100tấn |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-2 lỗ chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4695 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,529 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9375 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 30 | Cột bê tông, cao ly tâm loại B cao 12m, ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt xà thép, đỡ dây, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | xà thép không gỉ, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 38 | Đổ đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,058 | m3 |
| 39 | Cỏ Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 40 | Trồng cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | khóm |
| 41 | Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 42 | Cột chống cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 43 | Vận chuyển cây, xe 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 44 | Công chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| C | Hạ tầng khu lớp học | |||
| 1 | Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7346 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3345 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1825 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,45 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.141 | m2 |
| 13 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5385 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,804 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,25 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7806 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5306 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3367 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 28 | Đổ đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5 | m3 |
| 29 | Cỏ Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m2 |
| 30 | Trồng cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | khóm |
| 31 | Cây hoa Lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 32 | Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 33 | Cột chống cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 34 | Vận chuyển cây, xe 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Công chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m3 |
| D | Hạ tầng khu nhà xưởng | |||
| 1 | Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1576 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,05 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | 100tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III, viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,319 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3416 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6556 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,748 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 8m (bao gồm cả bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 31 | Lắp choá đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE 2X2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | 100 m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6785 | 1000 viên |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 43 | Đào cống, Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8439 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1464 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5464 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2664 | m3 |
| 48 | Đan Hố ga: 930 x500, đan lưới gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Tấm INOX 304 chắn rác dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3621 | kg |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3394 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1666 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng miệng cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5667 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,2188 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,491 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1318 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | đan rãnh gang thoát nước tải trọng 40T : 950x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6559 | cái |
| 61 | đan rãnh gang thoát nước tải trọng 12,5T : 950x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3978 | cái |
| 62 | Xe vận chuyển đan gang 10t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1453 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1453 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1048 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1048 | 100m3 |
| E | Hạ tầng khu nhà ăn 120 chỗ và nhà khách | |||
| F | Cổng, hàng rào phía trước | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3314 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2487 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,525 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7393 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đất nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9325 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0025 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2935 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,089 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào sắt; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7883 | tấn |
| 20 | Mũi mác gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cái |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3172 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,132 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4918 | 1m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,9985 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 27 | Mũi mác gang Đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 28 | tay nắm cảnh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Mũi gang đúc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6378 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| G | Hạ tầng sân, thoát nước | |||
| 1 | Đào nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400, sân trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8392 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6131 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6066 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8786 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9873 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9681 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,824 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5951 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9885 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,45 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,24 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m3 |
| H | Hạ tầng khu vườn hoa phía trước và sau | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | gốc |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bụi |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0443 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9128 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2355 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, bể phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1578 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 bể phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9215 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 14 | Gắn Viên bê tông làm bậc đi vào vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | viên |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4437 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5758 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5118 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1484 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt trên đài phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m2 |
| 20 | Đổ đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m2 |
| 22 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 23 | Trồng cây lá gấm vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100cây |
| 24 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100chậu/lần |
| 25 | Trồng cây trắc bách diệp đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 26 | Công chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | công |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m3 |
| 29 | vòi phun tia: Công suất 3-5m3/h; Cột áp 4-5m , Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tb |
| 30 | vòi phun sủi bọt: Công suất 0,4-3m3/h; Cột áp 6-8m , Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 31 | Lắp đặt van đồng DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Nắp đậy hố bơm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm - dùng cho bơm cấp vòi phun. Bằng nhựa chịu hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 60mm - dùng cho bơm cấp vòi phunBằng nhựa chịu hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 90mm - dùng cho bơm cấp vòi phun. Bằng nhựa chịu hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 60mm - dùng cho bơm cấp vòi phun.Bằng nhựa chịu hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm. Cao su nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm. Cao su nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Ống cấp nước PPR D32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp bích thép INOX, ĐK80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép mù INOX, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Hàn nối bích nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 51 | Hàn nối bích nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tủ điều khiển tự động cho hệ thống phun 500x1000x400 dày 2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 58 | Đèn LED âm nước có đế , 18w/12v , có ánh sáng màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X6+1X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2X4+1E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa hdpe bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 64 | mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | tấm Inox đỡ máy bơm 1,15x1,15 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 66 | Máy bơm chìm cấp đài phun cột áp 26m. Bơm chìm chuyên dụng cho đài phun, trục ngang. Thân bơm kèm bộ tiền lọc rác, công suất 10HP, 380v/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Máy bơm chìm cấp đài phun cột áp 12m.Bơm chìm chuyên dụng cho đài phun, trục ngang. Thân bơm kèm bộ tiền lọc rác, công suất 1,50HP, 380v/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi