Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng cơ sở - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143977-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng cơ sở - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
Số hiệu KHLCNT 20210122738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 11:55:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,385,509,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạ tầng khu lớp học, nhà xưởng và đường lò thực tập
B Hạ tầng khu đường lò thực tập
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
2 Tháo dỡ cột điện bê tông cao 12m (bao gồm cả dây dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
5 Lót giấy ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 934 m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,8 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - BT lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 10m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6564 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6564 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 100m2
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100tấn
17 Lát gạch đất nung 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,925 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-2 lỗ chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4695 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,529 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9375 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
29 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
30 Cột bê tông, cao ly tâm loại B cao 12m, ngọn cột 190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
31 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
32 Lắp đặt xà thép, đỡ dây, cho loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 xà thép không gỉ, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
38 Đổ đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,058 m3
39 Cỏ Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
40 Trồng cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 khóm
41 Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
42 Cột chống cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
43 Vận chuyển cây, xe 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
44 Công chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
C Hạ tầng khu lớp học
1 Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7346 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3345 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1825 100m3
6 Lót giấy ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 473 m2
7 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,45 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 10m
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6482 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6482 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
12 Lát gạch đất nung 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.141 m2
13 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 m2
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,815 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5385 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,804 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,25 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7806 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,5306 m2
21 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3367 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 100m3
28 Đổ đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 m3
29 Cỏ Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m2
30 Trồng cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 khóm
31 Cây hoa Lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
32 Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
33 Cột chống cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cây
34 Vận chuyển cây, xe 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Công chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
36 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m3
D Hạ tầng khu nhà xưởng
1 Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1576 m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
6 Lót giấy ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199 m2
7 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,05 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 10m
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 100tấn
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III, viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,319 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 m
22 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3416 m3
25 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,6556 m2
26 Ốp gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,748 m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
30 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 8m (bao gồm cả bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
31 Lắp choá đèn Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
34 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu cáp
35 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE 2X2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
37 Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6201 100 m3
38 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 100m3
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m3
40 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m2
41 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6785 1000 viên
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
43 Đào cống, Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8439 m3
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1464 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0488 100m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5464 m3
47 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2664 m3
48 Đan Hố ga: 930 x500, đan lưới gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Tấm INOX 304 chắn rác dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3621 kg
50 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3394 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1666 m3
52 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng miệng cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5667 tấn
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,2188 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7 m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,491 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1318 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 đan rãnh gang thoát nước tải trọng 40T : 950x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6559 cái
61 đan rãnh gang thoát nước tải trọng 12,5T : 950x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3978 cái
62 Xe vận chuyển đan gang 10t Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
63 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1453 100m3
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1453 100m3
65 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1048 100m3
66 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1048 100m3
E Hạ tầng khu nhà ăn 120 chỗ và nhà khách
F Cổng, hàng rào phía trước
1 Phá dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3314 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2487 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,525 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5564 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7393 m3
15 Xây tường thẳng bằng đất nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9325 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0025 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,2935 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,089 m2
19 Gia công hàng rào sắt; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7883 tấn
20 Mũi mác gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 cái
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3172 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,132 m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4918 1m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,9985 m2
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
27 Mũi mác gang Đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
28 tay nắm cảnh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Mũi gang đúc to Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6378 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
G Hạ tầng sân, thoát nước
1 Đào nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253 m2
2 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,65 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 10m
5 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400, sân trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2292 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8392 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6131 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6066 m3
10 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8786 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9873 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5524 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7373 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9681 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,824 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5951 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9885 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,45 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,24 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,48 m2
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 100m3
25 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 100m3
H Hạ tầng khu vườn hoa phía trước và sau
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 gốc
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bụi
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0443 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9128 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2355 m3
9 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,928 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, bể phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1578 tấn
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 bể phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9215 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
14 Gắn Viên bê tông làm bậc đi vào vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 viên
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4437 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5758 m2
17 Ốp gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5118 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1484 m2
19 Lát đá mặt trên đài phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m2
20 Đổ đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m3
21 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m2
22 Trồng cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
23 Trồng cây lá gấm vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100cây
24 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100chậu/lần
25 Trồng cây trắc bách diệp đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
26 Công chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 công
27 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 100m3
29 vòi phun tia: Công suất 3-5m3/h; Cột áp 4-5m , Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tb
30 vòi phun sủi bọt: Công suất 0,4-3m3/h; Cột áp 6-8m , Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
31 Lắp đặt van đồng DN 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Nắp đậy hố bơm INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
33 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm - dùng cho bơm cấp vòi phun. Bằng nhựa chịu hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 60mm - dùng cho bơm cấp vòi phunBằng nhựa chịu hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 90mm - dùng cho bơm cấp vòi phun. Bằng nhựa chịu hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 60mm - dùng cho bơm cấp vòi phun.Bằng nhựa chịu hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm. Cao su nối bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm. Cao su nối bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt van phao cơ, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
42 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
45 Ống cấp nước PPR D32 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
46 Lắp bích thép INOX, ĐK80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
47 Lắp bích thép mù INOX, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
48 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Hàn nối bích nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
51 Hàn nối bích nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Nút bịt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Tủ điều khiển tự động cho hệ thống phun 500x1000x400 dày 2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
58 Đèn LED âm nước có đế , 18w/12v , có ánh sáng màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X6+1X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2X4+1E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Lắp đặt ống nhựa hdpe bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 tấm Inox đỡ máy bơm 1,15x1,15 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
66 Máy bơm chìm cấp đài phun cột áp 26m. Bơm chìm chuyên dụng cho đài phun, trục ngang. Thân bơm kèm bộ tiền lọc rác, công suất 10HP, 380v/50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Máy bơm chìm cấp đài phun cột áp 12m.Bơm chìm chuyên dụng cho đài phun, trục ngang. Thân bơm kèm bộ tiền lọc rác, công suất 1,50HP, 380v/50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->