Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210122335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm, sửa chữa trường học năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:08:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Khối phòng 02 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,93 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,418 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,63 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,198 m3
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 tấn
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m3
18 Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,443 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,283 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,509 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,346 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,895 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,036 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,18 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,612 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,845 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,448 m3
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 tấn
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 100m2
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,878 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,137 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,796 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,887 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,689 m3
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
50 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1cấu kiện
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m2
55 Lắp đặt thép D6 neo xà gồ vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
56 Mua sắm, lắp đặt cùm chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
57 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,78 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,145 m2
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,27 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,919 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,52 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,492 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,724 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,48 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,94 m
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,6 m2
67 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,027 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,876 m2
69 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,116 m2
70 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,398 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,64 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,165 m2
73 SX cửa đi sắt hộp mạ kẽm kính trắng cường lực dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,741 m2
74 SX cửa sổ sắt hộp mạ kẽm kính trắng cường lực dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,014 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,756 m2
76 SX khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,88 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,88 m2
78 SX cửa kéo xếp có bọc tôn (Đài Loan - có lá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
79 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
80 Mua sắm lắp đặt khóa Việt Tiệp cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 1m2
82 Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,515 m2
83 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,515 m2
84 GCLD tay vịn lan can hành lang, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,663 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,275 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m
91 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,295 100m2
B Hạng mục: Phần hệ thống điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
16 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
23 Mua sắm, lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
24 Mua sắm lắp đặt tủ điện tổng, KT 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Mua sắm lắp đặt tủ điện các tầng, KT 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
28 Đóng cọc đồng D16, L=2,4m điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
29 Kéo rải dây đồng dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
31 Phụ kiện (kẹp cố định+tăng đơ+đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Bình CO2 chữa cháy MZT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
33 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
34 Kệ bình chữa cháy đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kệ
35 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
C Hạng mục: Phần san nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,947 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m3
D Hạng mục: Phần tháo, phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,87 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
3 Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,25 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,797 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,992 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->