Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153308-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210139385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:58:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,179,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP KÈ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 65,184 m3 đất nguyên thổ
2 Đào bạt mái taluy để đổ bê tông bằng thủ công, đất cấp II chương V, phần 2 74,292 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 4,074 m3
4 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 98,94 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 105,247 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 8,251 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 3,256 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,317 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,906 tấn
10 Bê tông nền chân kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 4,85 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 1,803 100 m3
12 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 0,529 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 0,528 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II chương V, phần 2 0,528 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Xây ốp taluy thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 5,013 m3
2 Vệ sinh cỏ, rác lòng mương, làm ướt mặt, tưới hồ dầu trước khi đổ bê tông lòng mương chương V, phần 2 163 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 16,3 m3
C NÂNG CẤP CỔNG TRƯỜNG
1 Phá bỏ cổng, móng, nền hiện trạng bằng máy chương V, phần 2 1 C.kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) chương V, phần 2 0,864 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) chương V, phần 2 0,162 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng) chương V, phần 2 0,093 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 1,518 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 0,949 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,976 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 0,077 100 m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,2 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,04 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,019 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 0,117 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,978 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,196 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,057 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,154 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 2,632 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 0,074 100 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,593 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,177 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,057 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,156 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 2,441 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,244 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,214 tấn
26 Bê tông lam trang trí vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,18 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trang trí chương V, phần 2 0,042 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,005 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,016 tấn
30 Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 8,54 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,288 m3
32 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 1,282 m3
33 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 0,158 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 0,158 tấn
35 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,433 100 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 42,6 m2
37 Chỉ đá granit trụ cổng chương V, phần 2 28,8 m
38 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 9,92 m2
39 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 27,779 m2
40 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 57,92 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 3,2 m2
42 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 6,4 m
43 Sản xuất khung bảng tên trường bằng thép hình mạ kẽm chương V, phần 2 0,054 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật chương V, phần 2 0,054 tấn
45 Bảng tên trường bằng Alu chương V, phần 2 10,8 m2
46 Chữ tên trường bằng mica chương V, phần 2 1 bộ
47 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 53,019 m2
48 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 3,2 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 56,219 m2
50 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt chương V, phần 2 0,37 tấn
51 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt chương V, phần 2 8,96 m2
52 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng, hàng rào chương V, phần 2 24,56 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 40,16 m2
54 Lắp dựng bản lề xoay chương V, phần 2 4 Bộ
55 Bê tông nền cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 2,16 m3
56 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 21,6 m2
D LÀM MỚI THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 12,544 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 0,971 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,656 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 0,038 100 m2
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,406 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,122 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,058 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 0,082 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 0,084 100 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,624 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,062 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,014 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 0,062 tấn
14 Gia công hệ khung bồn nước chương V, phần 2 1,239 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước chương V, phần 2 1,239 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 63,195 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,24 100 m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 6 cái
19 Van khóa nhựa D34 chương V, phần 2 2 Cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 chương V, phần 2 1 bể
E SỬA CHỮA ĐIỆN KHỐI 10 PHÒNG BỘ MÔN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED chương V, phần 2 80 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có sát trần bóng LED chương V, phần 2 14 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần chương V, phần 2 20 cái
4 Lắp đặt Dimer quạt trần chương V, phần 2 20 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 26 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn chương V, phần 2 60 cái
7 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị chương V, phần 2 35 cái
8 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị chương V, phần 2 10 cái
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 1.300 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 350 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 chương V, phần 2 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm chương V, phần 2 2.500 m
F SỬA CHỮA MÁI, CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m chương V, phần 2 88,755 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 0,56 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m chương V, phần 2 0,017 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, thanh đỡ xà gồ nối dài, xà gồ nối thêm chương V, phần 2 0,147 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, thanh đỡ xà gồ nối dài, xà gồ nối thêm chương V, phần 2 0,147 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm chương V, phần 2 1,062 100 m2
7 Đục nhám mặt bê tông chương V, phần 2 107,346 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 107,346 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 9,111 100 m2
G SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa chương V, phần 2 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí chương V, phần 2 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu chương V, phần 2 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) chương V, phần 2 14 bộ
5 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 5,671 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chương V, phần 2 160,39 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà chương V, phần 2 102,388 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà chương V, phần 2 11,982 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương V, phần 2 15,2 m2
10 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm chương V, phần 2 0,149 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép mạ kẽm chương V, phần 2 0,149 tấn
12 Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm chương V, phần 2 0,437 100 m2
13 Chỉ trần nhôm chương V, phần 2 46,5 m
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 102,388 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 11,982 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 11,982 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 102,388 m2
18 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 160,39 m2
19 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 4,151 m3
20 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 51,41 m2
21 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 8 ly cường lực, phụ kiện cửa kinglong chương V, phần 2 15,2 m2
22 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 4 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 6 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam chương V, phần 2 3 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen chương V, phần 2 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa đồng chương V, phần 2 2 bộ
28 Lắp đặt xi phông + bộ nhấn xả lavabo chương V, phần 2 4 bộ
29 Lắp đặt xi phông tiểu nam chương V, phần 2 3 bộ
30 Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam chương V, phần 2 3 bộ
31 Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt chương V, phần 2 13 sợi
32 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 4 cái
33 Lắp đặt phễu thu sàn inox chương V, phần 2 10 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,14 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 0,21 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 0,15 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 0,1 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,27 100 m
39 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 5 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm chương V, phần 2 1 cái
42 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 9 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 12 cái
44 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 5 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 3 cái
46 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 1 cái
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 2 cái
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 3 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 12 cái
52 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng d21 chương V, phần 2 15 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED chương V, phần 2 6 bộ
54 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần chương V, phần 2 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 20 m
57 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 4 cái
58 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe chương V, phần 2 1 cái
H HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) chương V, phần 2 0,079 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 4,379 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 1,396 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,188 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 3,054 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 16,32 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm chương V, phần 2 19,72 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,46 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan chương V, phần 2 0,017 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chương V, phần 2 0,03 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,035 100 m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 4 cái
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 chương V, phần 2 0,001 100 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 chương V, phần 2 0,002 100 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 chương V, phần 2 0,002 100 m3
17 Than làm tầng lọc chương V, phần 2 5 kg
I HT LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,575 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 15,75 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,252 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 0,028 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,025 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 1,512 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,218 m3
8 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 5,069 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 7,876 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 8,664 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,62 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 8,664 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 0,62 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 9,284 m2
15 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 7 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 7 bộ
17 Zaco lavabo chương V, phần 2 7 sợi
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,2 100 m
19 Van khóa bướm đồng D34/27 chương V, phần 2 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 0,07 100 m
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 6 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 0,07 100 m
24 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm chương V, phần 2 7 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,075 100 m
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 6 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,07 100 m
29 Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo chương V, phần 2 7 bộ
J NÂNG CẤP MÁI CHE SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 0,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 4,26 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 0,36 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 3,888 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 0,009 100 m3
6 Lát gạch sân gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 chương V, phần 2 6 m2
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm chương V, phần 2 1,311 tấn
8 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m chương V, phần 2 0,907 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 0,571 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 1,311 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 0,907 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 0,571 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 181,849 m2
14 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong chương V, phần 2 1,449 100 m2
15 Bulong neo 8.8, D16, L=500 chương V, phần 2 96 Cái
16 Bulong 8,8, D10, L=150 chương V, phần 2 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->