Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:58:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,179,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP KÈ CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 65,184 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bạt mái taluy để đổ bê tông bằng thủ công, đất cấp II | chương V, phần 2 | 74,292 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 4,074 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 98,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 105,247 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 8,251 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 3,256 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,906 | tấn |
| 10 | Bê tông nền chân kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 4,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 1,803 | 100 m3 |
| 12 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,529 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,528 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,528 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây ốp taluy thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 5,013 | m3 |
| 2 | Vệ sinh cỏ, rác lòng mương, làm ướt mặt, tưới hồ dầu trước khi đổ bê tông lòng mương | chương V, phần 2 | 163 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 16,3 | m3 |
| C | NÂNG CẤP CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá bỏ cổng, móng, nền hiện trạng bằng máy | chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) | chương V, phần 2 | 0,864 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) | chương V, phần 2 | 0,162 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng) | chương V, phần 2 | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 1,518 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 0,949 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,976 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,077 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,2 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 0,117 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,978 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,196 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,154 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,632 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,074 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,593 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,177 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,156 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,441 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,244 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,214 | tấn |
| 26 | Bê tông lam trang trí vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,18 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trang trí | chương V, phần 2 | 0,042 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,016 | tấn |
| 30 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 8,54 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,288 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,282 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,158 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 | 0,158 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,433 | 100 m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 | 42,6 | m2 |
| 37 | Chỉ đá granit trụ cổng | chương V, phần 2 | 28,8 | m |
| 38 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 9,92 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 27,779 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 57,92 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,2 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 6,4 | m |
| 43 | Sản xuất khung bảng tên trường bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,054 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật | chương V, phần 2 | 0,054 | tấn |
| 45 | Bảng tên trường bằng Alu | chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 46 | Chữ tên trường bằng mica | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 | 53,019 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 | 3,2 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 56,219 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | chương V, phần 2 | 0,37 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | chương V, phần 2 | 8,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng, hàng rào | chương V, phần 2 | 24,56 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 40,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng bản lề xoay | chương V, phần 2 | 4 | Bộ |
| 55 | Bê tông nền cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,16 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 21,6 | m2 |
| D | LÀM MỚI THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 12,544 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 0,971 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,656 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,038 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,406 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,122 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 0,082 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,084 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,624 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,062 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 0,062 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung bồn nước | chương V, phần 2 | 1,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước | chương V, phần 2 | 1,239 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 63,195 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,24 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 19 | Van khóa nhựa D34 | chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | chương V, phần 2 | 1 | bể |
| E | SỬA CHỮA ĐIỆN KHỐI 10 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có sát trần bóng LED | chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dimer quạt trần | chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 1.300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | chương V, phần 2 | 2.500 | m |
| F | SỬA CHỮA MÁI, CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | chương V, phần 2 | 88,755 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 | 0,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | chương V, phần 2 | 0,017 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh đỡ xà gồ nối dài, xà gồ nối thêm | chương V, phần 2 | 0,147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, thanh đỡ xà gồ nối dài, xà gồ nối thêm | chương V, phần 2 | 0,147 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | chương V, phần 2 | 1,062 | 100 m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 | 107,346 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 107,346 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 9,111 | 100 m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 | 5,671 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V, phần 2 | 160,39 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 | 102,388 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 | 11,982 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 | 15,2 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,149 | tấn |
| 12 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm | chương V, phần 2 | 0,437 | 100 m2 |
| 13 | Chỉ trần nhôm | chương V, phần 2 | 46,5 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 102,388 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 11,982 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 11,982 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 102,388 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 160,39 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 4,151 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 51,41 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 8 ly cường lực, phụ kiện cửa kinglong | chương V, phần 2 | 15,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa đồng | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xi phông + bộ nhấn xả lavabo | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 31 | Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | chương V, phần 2 | 13 | sợi |
| 32 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,21 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,15 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 | 0,1 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,27 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng d21 | chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | chương V, phần 2 | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 4,379 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,396 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,188 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,054 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | chương V, phần 2 | 19,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | chương V, phần 2 | 0,017 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,035 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 17 | Than làm tầng lọc | chương V, phần 2 | 5 | kg |
| I | HT LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,575 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 15,75 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,252 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,025 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,218 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 5,069 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 | 7,876 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 8,664 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,62 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 | 8,664 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 | 0,62 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 9,284 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 17 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 | 7 | sợi |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 19 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,075 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| J | NÂNG CẤP MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 4,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,009 | 100 m3 |
| 6 | Lát gạch sân gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 | 6 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 | 1,311 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | chương V, phần 2 | 0,907 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,571 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 | 1,311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 | 0,907 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 | 0,571 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 181,849 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong | chương V, phần 2 | 1,449 | 100 m2 |
| 15 | Bulong neo 8.8, D16, L=500 | chương V, phần 2 | 96 | Cái |
| 16 | Bulong 8,8, D10, L=150 | chương V, phần 2 | 20 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi