Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155379-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210115468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 09:48:00 đến ngày 2021-02-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,941,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đắp cát tạo phẳng53,152m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2106,304m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II34,1294m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II3,0716100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,9477100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,4652100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,4652100m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 27,1728100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,7932m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 52,836m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10054,3456m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,18100m
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,008100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa8,52m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,0192m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0464tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2385tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,151100m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II3,4929m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,3144100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,6443m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,2329100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,2329100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,2391m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M753,8471m3
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,1202m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,1497m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0595tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3944tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2863100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,1801m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,7684m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,3666m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50103,4668m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M5015,9146m2
36Gia công hàng rào song sắt.122,2937m2
37Lắp dựng hoa sắt tường rào122,2937m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nước122,29371m2
39Sản xuất lắp dựng trụ sắt tường rào (bao gồm sơn)51,87m
40Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mm50,3352m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,3814m2
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II8,6261m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,7763100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,752m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,575100m3
46Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,575100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,6789m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,7431m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0717tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5801tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1388tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,4972m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3403100m2
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2297100m2
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M508,0391m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M5014,8788m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M503,2525m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5011,8149m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M5045,584m2
60Trát xà dầm, vữa XM M7526,1463m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50334,5784m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ406,3087m2
63Đắp tạo dáng đầu trụ rào và các chi tiết trang trí28Trụ
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II3,2035m3
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,0678m3
66Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,0214100m3
67Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,0214100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,2464m3
69Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M751,822m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M503,2339m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5019,5302m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M7513,44m
73Đắp đầu trụ cổng2cái
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,5302m2
75Sản xuất và gia công cánh cổng cửa đẩy (cả phụ kiện, bản lề, khuy, bánh xe)11,925m2
76Lõi thép trụ cổng bằng thép chữ I150137,2kg
77Khóa minh khai1cái
78Đào móng băng, rộng 11,293m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0164100m3
80Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9056,956m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,5598100m3
82Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,5598100m3
83Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax 8,1015m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng 9,1817m3
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2003,43m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,4444tấn
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.0,1666100m2
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg49tấn
89Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 5014,4845m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200m33,8789m3
91Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,1473100m2
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ0,2259100m2
93Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7578,56m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7524,55m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II2,2932m3
96Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,7644m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,392m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,5145m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x26,24m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0434100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,024tấn
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7562,4m2
103Bu lông M16 x 43528cái
104Gia công cột bằng thép hình0,3398tấn
105Lắp cột thép các loại0,3398tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,97841m2
107Gia công xà gồ thép0,4355tấn
108Lắp dựng xà gồ thép0,4355tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,321m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ0,624100m2
111Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm19,5md
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II6,4896m3
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II29,3832m3
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II2,7689m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1322100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,017100m3
117Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,2372100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,2372100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,0908m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x66,1949m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,8677m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1577m3
123Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,9749m3
124Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2996m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2464m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0858tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2174tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0324tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1571tấn
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2083tấn
131Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,142tấn
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0174tấn
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1587100m2
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1052100m2
136Ván khuôn gỗ sàn mái0,2626100m2
137Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0407100m2
138Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4cái
139Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,9441m3
140Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M754,8379m3
141Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M757,8937m3
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5016,2591m3
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,6909m3
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M500,6111m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M504,53m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5074,0578m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5085,611m2
148Trát xà dầm, vữa XM M7510,52m2
149Trát trần, vữa XM M7526,26m2
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M507,583m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM M7522,68m
152Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 60x240mm4,53m2
153Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm54,072m2
154Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm23,859m2
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7527,3m2
156Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …27,3m2
157Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm6,105m2
158Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm2,16m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,902m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,0578m2
161Mặt bích 2 lỗ hạt (Sino-S192)2cái
162Đèn báo đỏ4cái
163Đế âm tường tự chống cháy (Sino)4cái
164Hạt công tắc 1 chiều 10A (Sino)4cái
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
166Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
167Tủ điện kim loại1cái
168Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm230m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm240m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm30m
172Lắp đặt xí bệt2bộ
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
176Lắp đặt gương soi2cái
177Lắp đặt kệ kính2cái
178Lắp đặt giá treo2cái
179Phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác DN903cái
180Lắp đặt van phao điện1cái
181Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
182Máy bơm tự động Q=3m3, H=15m1bộ
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,02100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,16100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,2100m
186Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn1cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn5cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn6cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn1cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn4cái
191Lắp đặt tê thu PP-R đường kính tê d=25/20mm2cái
192Lắp đặt tê PP-R đường kính tê d=20mm2cái
193Lắp đặt tê PP-R đường kính tê d=25mm4cái
194Zắc co D32 PPR1cái
195Lắp đặt van cầu đồng ren đường kính rắc co d4cái
196Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,06100m
197Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,12100m
198Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm0,12100m
199Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=110/902cái
200Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm1cái
201Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm10cái
202Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm5cái
203Y thu PVC D110/90/1103cái
204Y thu PVC D110/42/1101cái
205Y thu PVC D90/90/902cái
206Y thu PVC D42/42/424cái
207Y PVC thăm D110/110/1101cái
208Y PVC thăm D90/90/902cái
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III8,3892m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6778m3
211Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0671100m3
212Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III0,0671100m3
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,2906m3
214Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,7221m3
215Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,3774m3
216Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,9803m3
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,144tấn
218Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1412tấn
219Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0428tấn
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2552tấn
221Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0666100m2
222Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0891100m2
223Ván khuôn gỗ sàn mái0,1100m2
224Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,6215m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7543,019m2
226Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7542,0144m2
227Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5042,015m2
228Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 7513,8168m2
229Quét nước xi măng 2 nước55,831m2
230Nắp tôn và khoá1bộ
231Làm hệ thống giếng khoan1bộ
232Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,8194m3
233Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,7798m3
234Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,7798m3
235Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,7798m3
236Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm0,06100m
237Lắp đặt van ren, ĐK 76mm1cái
238Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm3cái
239Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm0,072100m
240Lắp đặt van ren, ĐK50mm1cái
241Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤10 T Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy đào Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->