Gói thầu: Xây lắp + thử tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136285-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp + thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20210136220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư trung hạn 2020-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:53:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,144,579,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 1,13 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,522 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 1,121 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,069 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 1,355 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 4,8 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,168 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 13,18 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 1,085 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 28,294 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 1,157 100m2
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25x25cm 22,734 100m
13 Phá dỡ bê tông cột 2,875 m3
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm 184 mối
15 Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 138,776 M3
16 Ván khuôn kim loại cọc, cột 5,681 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 9,721 M3
18 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,972 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 12,375 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,059 100m2
21 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 8,924 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,621 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 19,615 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,227 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 12,973 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,566 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 13,035 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,569 100m2
29 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 3,906 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,802 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 63,921 M3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m 6,763 100m2
33 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 30,079 M3
34 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 4,822 100m2
35 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 0,35 M3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m 0,087 100m2
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 6,441 M3
38 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,646 100m2
39 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 0,974 M3
40 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
41 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,049 1000kg
42 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,991 1000kg
43 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,143 1000kg
44 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,725 1000kg
45 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm 5,819 1000kg
46 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm 11,096 1000kg
47 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm 0,124 1000kg
48 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,706 1000kg
49 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 3,515 1000kg
50 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,232 1000kg
51 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm 1,164 1000kg
52 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,324 1000kg
53 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,094 1000kg
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,348 1000kg
55 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm 0,083 1000kg
56 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm 1,524 1000kg
57 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,254 1000kg
58 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 1,475 1000kg
59 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,354 1000kg
60 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm 1,791 1000kg
61 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,021 1000kg
62 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 0,139 1000kg
63 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm 8,339 1000kg
64 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính > 10mm 0,02 1000kg
65 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,479 1000kg
66 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm 2,072 1000kg
67 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,389 1000kg
68 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm 1,258 1000kg
69 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,211 1000kg
70 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 1,418 1000kg
71 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,553 1000kg
72 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm 1,372 1000kg
73 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,184 100m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 1,541 m3
75 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,006 100m3
76 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,66 100m2
77 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 0,798 M3
78 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,017 100m2
79 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 5,476 M3
80 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 7,275 M2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 38,35 M2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 38,35 M2
83 Thi công tầng lọc đá 4*6 0,003 100M3
84 Thi công tầng lọc gạch vỡ 0,003 100M3
85 Thi công tầng lọc than xỉ 0,003 100M3
86 Thi công tầng lọc than củi 0,003 100M3
87 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 15,664 M3
88 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 17,373 M3
89 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 9,789 M3
90 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,198 M3
91 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 1,086 M3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 2,585 100m3
93 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 3,919 100m2
94 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 31,354 M3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 4,464 M3
96 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 57,147 M3
97 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 77,74 M3
98 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 15,708 M3
99 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 19,691 M3
100 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 83,27 M2
101 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 140,175 M2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền hệ 1000 11,786 M2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà hệ 1000 28,077 M2
104 Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa 163,07 M2
105 Gia công xà gồ thép 1,765 1000kg
106 Lắp dựng xà gồ thép 1,765 1000kg
107 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ 3,268 100m2
108 Quét nước xi măng 2 nước 229,408 M2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 214,528 M2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 229,408 M2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 214,528 M2
112 Lát gạch đất nung 300*300 93,82 M2
113 Lát gach Terrazzo 400*400 14,98 M2
114 Lát gạch Ceramic 300*300 28,8 M2
115 Lát gach Granite 400*400 691,14 M2
116 Op gạch Granite 400*400 171,192 M2
117 Lát gạch bậc cầu thang 13,32 M2
118 Lát đá bậc cầu thang 29,85 M2
119 Lát đá bậc tam cấp 30,15 M2
120 Lát gạch bậc tam cấp 17,41 M2
121 Op đá Granite 100*200 71,495 M2
122 Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox 8,428 M2
123 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 259,2 M
124 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 42,085 10m
125 Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái 2 Cái
126 Lắp dựng lan can inox 28,995 M2
127 Thi công trần bằng tấm nhựa, vật tư bao gồm nhân công 36 m2
128 Đóng nẹp nhựa viền trần 48,1 M
129 Trát xà dầm, vxm mác 75 476,218 M2
130 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 478,052 M2
131 Trát trần, vxm mác 75 640,32 M2
132 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 64,554 M2
133 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 438,19 M2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 632,191 M2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 1.701,503 M2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 1.661,944 M2
137 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 1.070,38 M2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 1.701,508 M2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm 2,265 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm 0,255 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm 0,006 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm 0,039 100m
143 Lắp ống inox d.76 0,062 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 31 Cái
145 Lắp đặt quả cầu chắn rác 37 Cái
146 Lắp niềng kẹp giữ ống nước 209 Cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm 0,145 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm 0,016 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm 0,069 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm 0,016 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm 2 Cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm 2 Cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 2 Cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm 5 Cái
155 Lắp bảng tên khu WC 4 Cái
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 8 Cái
157 Lắp đặt quốc huy 1 Cái
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 0,36 M2
159 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 8,144 100m2
B PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ
1 MÁNG ĐÈN 1.2M ĐƠN SỬ DỤNG BÓNG LED 18W 56 Bộ
2 MÁNG ĐÈN 0.6M ĐƠN SỬ DỤNG BÓNG LED 9W 10 Bộ
3 ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W (KT: 190X40, 220V/50HZ) 20 Bộ
4 ĐÈN PHA BÓNG LED 50W/220V. IP 65 2 Bộ
5 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,2M 26 Bộ
6 QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45CM 4 Bộ
7 MẶT + Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A 71 Cái
8 MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 1 Cái
9 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 2 Cái
10 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 26 Cái
11 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 6 Cái
12 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A 4 Cái
13 MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 1 Cái
14 MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 2 Cái
15 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 19 Cái
16 MẶT CHỨA MCB 2 CỰC 19 Cái
17 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN 151 Cái
18 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) 108 Cái
19 HỘP BOX PVC 100X100 21 Cái
20 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) 1.135 M
21 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) 110 M
22 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) 496 Cái
23 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) 34 Cái
24 MCB 1P 16 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 2 Cái
25 MCB 2P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 19 Cái
26 MCB 2P 63 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 2 Cái
27 MCB 2P 100A ~ 10 KA ~ 230/400 V 1 Cái
28 TỦ ĐIỆN ÂM 06 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) 2 Cái
29 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 0,6/1KV - CVV 25 MM2 50 M
30 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 750V - CV 16 MM2 118 M
31 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 8 MM2 59 M
32 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 4.0 MM2 282 M
33 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 2.5 MM2 1.660 M
34 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 1.5 MM2 1.744 M
35 BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) 1 Bộ
36 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 25MM2+ỐC XIẾT 1 Bộ
C PHẦN NƯỚC - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ
1 BỒN NƯỚC INOX 1500 LÍT + CHÂN 1 Bộ
2 VÒI TẮM HƯƠNG SEN + VÒI LẤY NƯỚC 2 Bộ
3 VÒI SỊT (VỆ SINH NỮ) 4 Cái
4 GIÁ TREO KHĂN INOX 304 6 Cái
5 ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 6 M
6 ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY 4 M
7 ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY 30 M
8 ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY 21 M
9 VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU + BỒN TIỂU 6 Cái
10 VAN KHÓA THAU PHI 34 7 Cái
11 CÚT PVC PHI 21 x 90° 8 Cái
12 CÚT PVC PHI 27 x 90° 20 Cái
13 CÚT PVC PHI 34 x 90° 8 Cái
14 TÊ PVC PHI 27 x 90° 10 Cái
15 TÊ PVC PHI 34 x 90° 4 Cái
16 CÔN PVC PHI 27x21 8 Cái
17 CÔN PVC PHI 34x27 4 Cái
18 NỐI ỐNG PVC PHI 27 8 Cái
19 NỐI ỐNG PVC PHI 34 6 Cái
20 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 14 Cái
21 CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN 4 Bộ
22 BỒN TIỂU NAM + VÒI + PHỤ KIỆN 2 Bộ
23 LAVABO + VÒI (SỬ DỤNG VÒI TAY GAT INOX CAO CẤP)+ PHỤ KIỆN 4 Bộ
24 PHỄU THU SÀN WC LOẠI INOX 150x150 10 Cái
25 CHÓP THÔNG HƠI 1 Cái
26 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 2 Cái
27 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 1 Cái
28 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 1 Cái
29 THÔNG TẮC (FCO) PHI 60 1 Cái
30 HỘP GIẤY WC 4 Cái
31 GIỎ ĐỰNG GIẤY 2 Cái
32 HỆ KÍNH + GƯƠNG SOI 4 Cái
33 ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY THOÁT LAVABO + TIỂU NAM 9 M
34 ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY 56 M
35 ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 2.9 LY 9 M
36 ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.8 LY 10 M
37 CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY 8 Cái
38 CÚT PVC PHI 60 x 45° NỐI THÔNG HƠI 2 Cái
39 CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY 20 Cái
40 CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY 2 Cái
41 CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY 4 Cái
42 TÊ PVC PHI 60x135°NỐI THÔNG HƠI 2 Cái
43 TÊ PVC PHI 60x90°THÔNG HƠI 1 Cái
44 TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY 22 Cái
45 TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY 8 Cái
46 TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY 2 Cái
47 CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY 6 Cái
48 CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY 8 Cái
49 CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY 2 Cái
D PHẦN BÁO CHÁY - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND – UBND
1 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 5 ZONE 24VDC 1 Bộ
2 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC 21 Đầu
3 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC 2 Cái
4 CÔNG TẮC KHẨN 5 Cái
5 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 258 M
6 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 180 M
7 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 300 M
8 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM 7 Bộ
9 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) 7 Bộ
10 MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) 2 Cái
11 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg 5 Bình
12 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg 5 Bình
13 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC 5 Bộ
14 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY 5 Cái
E PHẦN MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND – UBND
1 SWICTH 8 PORT 10/1000Mbps 3 Cái
2 Ổ CẮM MẠNG RJ45 18 Cái
3 HỘP ÂM 18 Cái
4 CÁP CAT 6E- UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet 344 M
5 ỐNG P.V.C Ф20 430 M
6 NỐI ỐNG P.V.C Ф20 140 Cái
7 Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 ÂM TƯỜNG 16 Cái
8 TỦ PHÂN PHỐI CÁP MDF : GỒM VỎ HỘP,2 PHIẾN ĐẤU DÂY 10 ĐÔI+GIÁ ĐỠ 1 Cái
9 MẶT DÙNG CHO 1 THIẾT BỊ 1 Cái
10 MẶT DÙNG CHO 2 THIẾT BỊ 17 Cái
11 CÁP ĐIỆN THOẠI 2 ĐÔI : ( 2x2x0.5mm ) CHỐNG NHIỄU 425 M
F Hạng mục: HỘI TRƯỜNG – PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,658 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,635 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,884 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,034 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 3,829 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 2,358 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,105 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 11,696 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,947 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 23,525 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 1,08 100m2
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25x25cm 12,849 100m
13 Phá dỡ bê tông cột 1,625 m3
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm 104 mối
15 Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 78,434 M3
16 Ván khuôn kim loại cọc, cột 3,191 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 0,944 M3
18 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,094 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 17,821 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,929 100m2
21 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 0,221 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,043 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 11,764 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,345 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 6,581 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,931 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 17,844 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,166 100m2
29 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 12,787 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m 1,639 100m2
31 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 16,82 M3
32 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 2,858 100m2
33 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,096 1000kg
34 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,497 1000kg
35 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,542 1000kg
36 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 2,034 1000kg
37 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm 3,289 1000kg
38 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm 6,271 1000kg
39 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm 0,07 1000kg
40 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,964 1000kg
41 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 2,386 1000kg
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,349 1000kg
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,136 1000kg
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm 2,278 1000kg
45 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm 1,704 1000kg
46 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,445 1000kg
47 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm 2,377 1000kg
48 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,434 1000kg
49 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm 1,903 1000kg
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 0,85 m3
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,004 100m3
52 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,475 100m2
53 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 36,221 M3
54 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 8,403 M3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 2,051 100m3
56 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 4,865 100m2
57 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 37,556 M3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 3,414 M3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 57,559 M3
60 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 7,231 M3
61 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 0,64 M2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 31,02 M2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 37,26 M2
64 Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa 10,994 M2
65 Gia công cửa lưới inox khung nhôm 1,008 M2
66 Lắp dựng vách ngăn khung sắt, ván MDF 51,934 M2
67 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ 103,868 M2
68 Lắp dựng bảng tên sân khấu khung sắt ốp tấm Aluminum, tính luôn sơn hoàn thiện khung 4,14 M2
69 Gia công xà gồ thép 2,016 1000kg
70 Lắp dựng xà gồ thép 2,016 1000kg
71 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 257,04 M2
72 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ 3,836 100m2
73 Quét nước xi măng 2 nước 354,591 M2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 354,591 M2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 354,591 M2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 194,911 M2
77 Lát gạch đất nung 159,68 M2
78 Lát gach Terrazzo 400*400 10,575 M2
79 Lát gach Granite 400*400 465,56 M2
80 Op gạch Granite 400*400 19,938 M2
81 Lát gach Granite 300*600 bậc cấp 52,953 M2
82 Op đá Granite 200*100*10 42,64 M2
83 Op gạch đá Pocerlan 100*300 23,84 M2
84 Dán mút tiêu âm vào tường, tường trát vữa 91,29 M2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 5,67 M2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 5,67 M2
87 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán 19,54 M2
88 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 223 M
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 0,8 M2
90 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 25,316 10m
91 Lắp dựng lan can inox 7,225 M2
92 Thi công trần bằng tấm nhựa, vật tư bao gồm nhân công 316 m2
93 Đóng nẹp nhựa viền trần 78,2 M
94 Trát xà dầm, vxm mác 75 186,62 M2
95 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 326,827 M2
96 Trát trần, vxm mác 75 163,86 M2
97 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 261,8 M2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 483,92 M2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 718,354 M2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 677,31 M2
101 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 745,72 M2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 627,15 M2
103 Lắp tấm thẻ lambri nhôm 0,18 M
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm 0,756 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm 0,042 100m
106 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm 0,056 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 28 Cái
108 Lắp đặt quả cầu chắn rác 28 Cái
109 Lắp niềng kẹp giữ ống nước 72 Cái
110 Lắp chữ bằng mica 68 Cái
111 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 4,522 100m2
G PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: HỘI TRƯỜNG
1 MÁNG ĐÈN ỐP TRẦN SIÊU MỎNG,CÓ CHOÁ MICA BẢO VỆ SỬ DỤNG 2 BÓNG LED 1.2M : T8 2X18W , 16 Bộ
2 MÁNG ĐÈN 1.2M ĐƠN SỬ DỤNG BÓNG LED 18W 6 Bộ
3 ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W (KT: 144X30, 220V/50HZ) 12 Bộ
4 ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W (KT: 190X40, 220V/50HZ) 13 Bộ
5 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 12 Bộ
6 QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM 8 Bộ
7 MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A 21 Cái
8 PHÍCH CẮM CÁI 8 Cái
9 MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 1 Cái
10 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 2 Cái
11 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 4 Cái
12 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 2 Cái
13 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 2 Cái
14 MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 2 Cái
15 MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 2 Cái
16 MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 20A 3 Cái
17 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN 39 Cái
18 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) 35 Cái
19 HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM 4 Cái
20 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) 495 M
21 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) 105 M
22 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) 170 Cái
23 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) 35 Cái
24 MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 1 Cái
25 MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 1 Cái
26 MCB 2P 63A ~ 06 KA ~ 230/400 V 1 Cái
27 TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) 1 Cái
28 CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 14 MM2 25 M
29 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 190 M
30 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 155 M
31 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 560 M
32 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 882 M
33 BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) 1 Bộ
34 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT 1 Bộ
H PHẦN BÁO CHÁY - Hạng mục: HỘI TRƯỜNG
1 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC 11 Đầu
2 ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC 2 Đầu
3 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC 2 Cái
4 CÔNG TẮC KHẨN 3 Cái
5 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 260 M
6 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 140 M
7 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 260 M
8 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM 3 Bộ
9 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN(2 BÓNG) 3 Bộ
10 MCB 1P - 10A(DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) 1 Cái
11 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg 3 Bình
12 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg 3 Bình
13 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC 3 Bộ
14 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY 3 Cái
15 GIÁ TRỊ VẬT LIỆU PHỤ 1% 1 %
I Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ QUÂN SỰ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,315 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,2 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,302 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,021 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 2,277 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 1,481 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,061 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 4,845 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,388 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 12,882 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,539 100m2
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20x20cm 9,391 100m
13 Phá dỡ bê tông cột 0,76 m3
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 20x20cm 114 mối
15 Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 36,918 M3
16 Ván khuôn kim loại cọc, cột 1,879 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 2,576 M3
18 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,258 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 2,503 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,6 100m2
21 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 0,238 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,091 100m2
23 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 4,263 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,774 100m2
25 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 3,168 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,576 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 6,459 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,732 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 3,688 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,409 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 2,874 M3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,333 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 2,856 M3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,307 100m2
35 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 16,975 M3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m 2,122 100m2
37 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 11,478 M3
38 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 2,052 100m2
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 2,408 M3
40 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,24 100m2
41 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 1,053 M3
42 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,056 100m2
43 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,011 1000kg
44 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,291 1000kg
45 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,015 1000kg
46 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,198 1000kg
47 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm 2,222 1000kg
48 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm 3,639 1000kg
49 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm 0,051 1000kg
50 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,261 1000kg
51 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,995 1000kg
52 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,19 1000kg
53 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,067 1000kg
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,175 1000kg
55 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm 0,04 1000kg
56 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,761 1000kg
57 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,092 1000kg
58 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 0,55 1000kg
59 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,376 1000kg
60 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm 0,396 1000kg
61 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,128 1000kg
62 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm 0,334 1000kg
63 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,162 1000kg
64 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm 0,606 1000kg
65 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,13 1000kg
66 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm 0,3 1000kg
67 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,095 1000kg
68 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 0,589 1000kg
69 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,068 1000kg
70 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm 0,346 1000kg
71 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm 2,364 1000kg
72 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính > 10mm 0,007 1000kg
73 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,189 100m3
74 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 -0,164 100m3
75 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,354 100m2
76 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 0,146 M3
77 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,009 100m2
78 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 6,224 M3
79 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 9,065 M2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 41,76 M2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 41,76 M2
82 Đá 4*6 lọc hầm WC 0,003 100M3
83 Gạch vỡ lọc hầm WC 0,003 100M3
84 Than xỉ lọc hầm WC 0,003 100M3
85 Than củi lọc hầm WC 0,003 100M3
86 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 8,279 M3
87 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 11,729 M3
88 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,088 M3
89 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 0,562 M3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,424 100m3
91 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 1,136 100m2
92 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 9,085 M3
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 1,411 M3
94 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 17,496 M3
95 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 28,49 M3
96 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 8,48 M3
97 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 9,783 M3
98 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 1000 29,76 M2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 47,2 M2
100 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 760 2,225 M2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm, hệ 1000 3,263 M2
102 Lắp dựng cửa sắt xếp 3,69 M2
103 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 3,69 M2
104 Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa 49,721 M2
105 Gia công xà gồ thép 0,789 1000kg
106 Lắp dựng xà gồ thép 0,789 1000kg
107 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ 1,29 100m2
108 Quét nước xi măng 2 nước 111,562 M2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 107,562 M2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 111,562 M2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 107,562 M2
112 Lát gạch đất nung 300*300 4,61 M2
113 Lát gạch Ceramic 300*300 8,8 M2
114 Lát gach Granite 400*400 220,115 M2
115 Op gạch Granite 400*400 73,872 M2
116 Lát gạch bậc cầu thang 15,75 M2
117 Lát gạch bậc tam cấp 16,77 M2
118 Op đá Granite 100*200 19,44 M2
119 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 94,5 M
120 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 25,12 10m
121 Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái 1 Cái
122 Lắp dựng lan can inox 10,79 M2
123 Thi công trần bằng tấm nhựa, vật tu bao gồm nhân công 4,8 m2
124 Đóng nẹp nhựa viền trần 12,8 M
125 Trát xà dầm, vxm mác 75 156,611 M2
126 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 262,79 M2
127 Trát trần, vxm mác 75 207,39 M2
128 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 23,978 M2
129 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 192,92 M2
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 245,829 M2
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 650,78 M2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 650,768 M2
133 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 438,75 M2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 724,65 M2
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm 1,103 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm 0,016 100m
137 Lắp đặt ống inox, đường kính ống 76mm 0,03 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 15 Cái
139 Lắp đặt quả cầu chăn rác 15 Cái
140 Lắp niềng kẹp giữ ống nước 107 Cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm 0,32 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm 0,03 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm 0,079 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm 0,016 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm 4 Cái
146 Lắp tê PVC d.49, hầm WC 4 Cái
147 Lắp tê PVC d.114, hầm WC 4 Cái
148 Lắp tê PVC d.168, hầm WC 9 Cái
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 16 Cái
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 2,2 M2
151 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 3,696 100m2
J PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ QUÂN SỰ
1 ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W 28 Bộ
2 ĐÈN 0.6M ĐƠN BÓNG LED 9W 4 Bộ
3 ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W ( KT: 190X40, 220V/50HZ ) 4 Bộ
4 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 10 Bộ
5 MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A 31 Cái
6 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 1 Cái
7 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 10 Cái
8 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A 12 Cái
9 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A 2 Cái
10 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA 10 Cái
11 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN 66 Cái
12 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) 33 Cái
13 HỘP BOX PVC 8 Cái
14 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) 596 M
15 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) 203 Cái
16 MCB 2P 16 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 2 Cái
17 MCB 2P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 8 Cái
18 MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V 2 Cái
19 MCB 2P 40A ~ 10 KA ~ 230/400 V 1 Cái
20 TỦ ĐIỆN ÂM 06 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) 2 Cái
21 TỦ ĐIỆN ÂM 03 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) 2 Cái
22 CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1 kV - 2X 10 MM2 25 M
23 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 8 MM2 20 M
24 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4 MM2 287 M
25 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2,5 MM2 623 M
26 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1,5 MM2 860 M
27 BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) 1 Bộ
28 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 25MM2+ỐC XIẾT 1 Bộ
K PHẦN NƯỚC - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ QUÂN SỰ
1 BỒN NƯỚC NHỰA 500 LÍT + PHỤ KIỆN 1 Bộ
2 VÒI TẮM HƯƠNG SEN + VÒI LẤY NƯỚC 4 Bộ
3 VÒI SỊT ( VỆ SINH NỮ ) 4 Cái
4 GIÁ TREO KHĂN INOX 304 4 Cái
5 ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 2 M
6 ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY 4 M
7 ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY 16 M
8 ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY 33 M
9 VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU + BỒN TIỂU 6 Cái
10 VAN KHÓA THAU PHI 34 11 Cái
11 CÚT PVC PHI 21 x 90° 8 Cái
12 CÚT PVC PHI 27 x 90° 20 Cái
13 CÚT PVC PHI 34 x 90° 9 Cái
14 TÊ PVC PHI 27 x 90° 2 Cái
15 TÊ PVC PHI 34 x 90° 7 Cái
16 CÔN PVC PHI 27x21 8 Cái
17 CÔN PVC PHI 34x27 8 Cái
18 NỐI ỐNG PVC PHI 27 8 Cái
19 NỐI ỐNG PVC PHI 34 6 Cái
20 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 9 Cái
21 CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN 4 Bộ
22 LAVABO + VÒI ( SỬ DỤNG VÒI TAY GAT INOX CAO CẤP )+ PHỤ KIỆN 4 Bộ
23 PHỄU THU SÀN WC LOẠI INOX 150x150 6 Cái
24 CHÓP THÔNG HƠI 2 Cái
25 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 4 Cái
26 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 2 Cái
27 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 2 Cái
28 HỘP GIẤY WC 4 Cái
29 GIỎ ĐỰNG GIẤY 2 Cái
30 HỆ KÍNH + GƯƠNG SOI 4 Cái
31 ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY THOÁT LAVABO + TIỂU NAM 3 M
32 ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY 41,4 M
33 ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 2.9 LY 10 M
34 ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.8 LY 12 M
35 CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY 2 Cái
36 CÚT PVC PHI 60 x 45° NỐI THÔNG HƠI 4 Cái
37 CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY 12 Cái
38 CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY 2 Cái
39 CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY 6 Cái
40 TÊ PVC PHI 60x135°NỐI THÔNG HƠI 4 Cái
41 TÊ PVC PHI 60x90°THÔNG HƠI 2 Cái
42 TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY 4 Cái
43 TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY 2 Cái
44 TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY 2 Cái
45 CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY 2 Cái
46 CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY 4 Cái
47 CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY 2 Cái
L PHẦN BÁO CHÁY - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ XÃ
1 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC 1 Bộ
2 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC 12 Đầu
3 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC 2 Cái
4 CÔNG TẮC KHẨN 2 Cái
5 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 160 M
6 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 50 M
7 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 120 M
8 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM 4 Bộ
9 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) 4 Bộ
10 MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) 1 Cái
11 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg 4 Bình
12 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg 4 Bình
13 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC 4 Bộ
14 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY 4 Cái
M Hạng mục: NHÀ XE 2 BÁNH CBCC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,064 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,017 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,061 100m3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 1,418 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,097 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 2,01 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,15 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 8,698 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,037 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,088 1000kg
11 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm 0,341 1000kg
12 Gia công cột bằng thép hình 0,491 1000kg
13 Gia công xà gồ thép 0,493 1000kg
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m 0,571 1000kg
15 Gia công lan can 0,031 1000kg
16 Gia công giằng mái thép 0,116 1000kg
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,491 1000kg
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,493 1000kg
19 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m 0,571 1000kg
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,031 1000kg
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông 0,116 1000kg
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 33 M2
23 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ 1,448 100m2
24 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 2,693 M3
25 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 1,227 100m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,226 100m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 58,12 M2
N Hạng mục: HỒ NƯỚC 20M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,45 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,16 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,022 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,22 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 1,543 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,013 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 1,991 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,235 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 0,48 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,096 100m2
11 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 5,104 M3
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 0,164 100m2
13 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 3,679 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m 0,515 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 0,049 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
17 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm 0,966 1000kg
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm 0,34 1000kg
19 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg 0,035 1000kg
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg 2 Cái
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 36,754 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 36,754 M2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 30,96 M2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 32,19 M2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 73,508 M2
26 Quét nước xi măng 2 nước 65,214 M2
27 Quét nhựa bi tum nguội vào tường 20,64 M2
O Hạng mục: HỒ NƯỚC 50M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 1,314 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,484 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,043 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,426 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 2,985 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,019 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 3,132 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,198 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 0,528 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,059 100m2
11 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 9,363 M3
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 0,349 100m2
13 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 6,769 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m 0,821 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 0,081 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
17 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm 2,127 1000kg
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm 0,276 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính > 18mm 0,355 1000kg
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg 2 Cái
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 57,928 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 57,928 M2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 7,2 M2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 62,04 M2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 115,856 M2
26 Quét nước xi măng 2 nước 128,568 M2
27 Quét nhựa bi tum nguội vào tường 51,3 M2
P Hạng mục: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 1,008 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I 13,793 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,057 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,566 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 3,964 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,184 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 15,083 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,993 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 6,482 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,386 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 13,268 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,503 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 76,096 m3
14 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 1,295 1000kg
15 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,119 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,731 1000kg
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 0,894 1000kg
18 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 4,205 M3
19 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 4,514 M3
20 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 31,557 M2
21 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 13,608 M3
22 Trát xà dầm, vxm mác 75 117,47 M2
23 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 111,22 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 313,6 M2
25 Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox 3,5 M2
26 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,25m2 31,8 M2
27 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,023m2 46,965 M2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 355,84 M2
29 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 198,754 M2
30 Lắp dựng hoa sắt đầu rào 6,9 M2
31 Lắp dựng cửa đi khung sắt 16,173 M2
32 Lắp dựng Khung sắt lưới B.40 230,64 M2
33 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 23,073 M2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 0,088 m3
35 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,009 100m2
36 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 0,088 M3
37 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,009 100m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 0,16 M2
39 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 26,4 M
40 Lắp chử Inox 3,5 M2
Q Hạng mục: CỘT CỜ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,003 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,011 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,005 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,119 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 1,192 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 0,232 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,077 100m2
8 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,708 M3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 1,205 M3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,015 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 3,2 M2
12 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) 3,737 M2
13 Lát đá bậc tam cấp 3,985 M2
14 Op gạch ceramic 50*230 13,642 M2
15 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,005 1000kg
16 Lắp sắt U150*75*6,5 4,6 M
17 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 1,2 M2
18 Lắp ống Inox phi 90 0,03 100m
19 Lắp ống Inox phi 76 0,025 100m
20 Lắp ống Inox phi 60 0,025 100m
21 Lắp ống Inox phi 40 0,014 100m
22 Lắp đặt chụp cầu, bulon, puli, bản inox 9 Cái
23 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công 0,64 m3
R Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,065 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 13,51 100m2
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 2,7 M3
4 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 103,76 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,492 100m2
6 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 7,2 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 105 M2
8 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 105 M2
9 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 12 M2
10 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm 2,591 1000kg
11 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,699 100m3
12 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,947 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 1,616 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 1,775 M3
15 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 13,62 M3
16 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,504 100m2
17 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 5,563 M3
18 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 16,164 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 245,782 M2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 75,876 M2
21 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 8,643 M3
22 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,598 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 242 Cái
24 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,807 1000kg
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 400mm 0,19 100m
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,894 100m3
S Hạng mục: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 7,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,2 m3
T Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 TRỤ BTLT DÀI 8.5M ( TRỤ ĐƠN ) 5 Trụ
2 MÓNG M2a 5 Móng
3 BỘ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY ( 1 CỌC MẠ ĐỒNG D16- 2.4M + CÁP ĐỒNG TRẦN 25 MM2 ,KẸP, Collier ,KẸP NỐI IPC...) 1 Bộ
4 CÁP LV-ABC 2X95MM2 ( RUỘT NHÔM ) 172 M
5 MCCB 2P 200A - 50KA 1 Cái
6 TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 (BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) 1 Cái
7 BÙ LONG MÓC phi 16x300 - Mạ Zn 8 Cái
8 GIÁ TREO MÓC 3 Cái
9 KẸP NỐI IPC 6 Cái
10 KẸP DỪNG CÁP 5 Cái
11 KẸP ĐỞ TREO CÁP 4 Cái
12 LONG ĐỀN 60x60 dày 6 mm phi 18 7 Cái
U Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGUỒN TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 39,75 M3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 31,8 M3
3 Hộp đấu nối 1 Cái
4 Thủy lượng kế 1 Cái
5 Ong nhựa uPVC Þ34 DÀY 3.0LY 265 M
6 HỘP BẢO VỆ MÁY BƠM VÁCH TOLE KHUNG STK 1 Cái
7 BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CẤP NƯỚC CÔNG SUẤT 1.5HP 2 Cái
8 ROLE PHAO ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM 1 Cái
9 CÚT PVC Þ42 2 Cái
10 NỐI RĂNG NGOÀI phi 42 2 Cái
11 LUPPE PHI 42 2 Cái
12 CÚT PVC phi 34 11 Cái
13 TÊ PVC PHI 34 x 90° 4 Cái
14 VAN PVC PHI 34 3 Cái
15 NỐI RĂNG NGOÀI 2 Cái
16 VAN 1 CHIỀU PHI 34 2 Cái
17 HỘP CP (ĐẶT KHU VỆ SINH , XEM MB. TỔNG THỂ) 1 Cái
18 CP 15Am + MẶT 1 Cái
19 DÂY 2.5LY 34 M
20 ỐNG BẢO HỘ DÂY PHI 20 17 M
21 CÚT PVC PHI 34 x 90° (RĂNG TRONG) 2 Cái
22 NỐI ỐNG PHI 34 50 Cái
23 TI SẮT PHI 14 1,2 Cái
24 ĐẦU RĂNG NGOÀI 2 Cái
25 ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 34 20 M
V Hạng mục: THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén <=500T 50 tấn/lần
2 Số lượng cọc ép thữ 2 Cọc
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P<=5T (bốc lên) (đi và về) 10 Cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P<=5T (bốc xuống) (đi và về) 10 Cấu kiện
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P<=5T (bốc xuống) (đi và về) cự li 40km 5 10T/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->