Gói thầu: Xây lắp + thử tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư trung hạn 2020-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:53:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,144,579,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 1,13 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,522 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 1,121 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,069 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 1,355 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 4,8 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,168 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 13,18 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 1,085 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 28,294 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 1,157 | 100m2 | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25x25cm | 22,734 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ bê tông cột | 2,875 | m3 | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm | 184 | mối | |
| 15 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | 138,776 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | 5,681 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 9,721 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,972 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 12,375 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,059 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 | 8,924 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,621 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 19,615 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,227 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 12,973 | M3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,566 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 13,035 | M3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,569 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 3,906 | M3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,802 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | 63,921 | M3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | 6,763 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | 30,079 | M3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 4,822 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 | 0,35 | M3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | 0,087 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | 6,441 | M3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,646 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,974 | M3 | |
| 40 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,049 | 1000kg | |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,991 | 1000kg | |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,143 | 1000kg | |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,725 | 1000kg | |
| 45 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | 5,819 | 1000kg | |
| 46 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | 11,096 | 1000kg | |
| 47 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | 0,124 | 1000kg | |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,706 | 1000kg | |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 3,515 | 1000kg | |
| 50 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,232 | 1000kg | |
| 51 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm | 1,164 | 1000kg | |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,324 | 1000kg | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,094 | 1000kg | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,348 | 1000kg | |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | 0,083 | 1000kg | |
| 56 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 1,524 | 1000kg | |
| 57 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,254 | 1000kg | |
| 58 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 1,475 | 1000kg | |
| 59 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,354 | 1000kg | |
| 60 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 1,791 | 1000kg | |
| 61 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,021 | 1000kg | |
| 62 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 0,139 | 1000kg | |
| 63 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 8,339 | 1000kg | |
| 64 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính > 10mm | 0,02 | 1000kg | |
| 65 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,479 | 1000kg | |
| 66 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 2,072 | 1000kg | |
| 67 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,389 | 1000kg | |
| 68 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 1,258 | 1000kg | |
| 69 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,211 | 1000kg | |
| 70 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 1,418 | 1000kg | |
| 71 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,553 | 1000kg | |
| 72 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 1,372 | 1000kg | |
| 73 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,184 | 100m3 | |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 1,541 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,006 | 100m3 | |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,66 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 0,798 | M3 | |
| 78 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,017 | 100m2 | |
| 79 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 5,476 | M3 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 7,275 | M2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 38,35 | M2 | |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 38,35 | M2 | |
| 83 | Thi công tầng lọc đá 4*6 | 0,003 | 100M3 | |
| 84 | Thi công tầng lọc gạch vỡ | 0,003 | 100M3 | |
| 85 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,003 | 100M3 | |
| 86 | Thi công tầng lọc than củi | 0,003 | 100M3 | |
| 87 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 15,664 | M3 | |
| 88 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 17,373 | M3 | |
| 89 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | 9,789 | M3 | |
| 90 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,198 | M3 | |
| 91 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | 1,086 | M3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 2,585 | 100m3 | |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 3,919 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 31,354 | M3 | |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 4,464 | M3 | |
| 96 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 57,147 | M3 | |
| 97 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | 77,74 | M3 | |
| 98 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 15,708 | M3 | |
| 99 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | 19,691 | M3 | |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | 83,27 | M2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | 140,175 | M2 | |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền hệ 1000 | 11,786 | M2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà hệ 1000 | 28,077 | M2 | |
| 104 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | 163,07 | M2 | |
| 105 | Gia công xà gồ thép | 1,765 | 1000kg | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,765 | 1000kg | |
| 107 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 3,268 | 100m2 | |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | 229,408 | M2 | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 214,528 | M2 | |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 229,408 | M2 | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 214,528 | M2 | |
| 112 | Lát gạch đất nung 300*300 | 93,82 | M2 | |
| 113 | Lát gach Terrazzo 400*400 | 14,98 | M2 | |
| 114 | Lát gạch Ceramic 300*300 | 28,8 | M2 | |
| 115 | Lát gach Granite 400*400 | 691,14 | M2 | |
| 116 | Op gạch Granite 400*400 | 171,192 | M2 | |
| 117 | Lát gạch bậc cầu thang | 13,32 | M2 | |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang | 29,85 | M2 | |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp | 30,15 | M2 | |
| 120 | Lát gạch bậc tam cấp | 17,41 | M2 | |
| 121 | Op đá Granite 100*200 | 71,495 | M2 | |
| 122 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | 8,428 | M2 | |
| 123 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 259,2 | M | |
| 124 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 42,085 | 10m | |
| 125 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | 2 | Cái | |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | 28,995 | M2 | |
| 127 | Thi công trần bằng tấm nhựa, vật tư bao gồm nhân công | 36 | m2 | |
| 128 | Đóng nẹp nhựa viền trần | 48,1 | M | |
| 129 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 476,218 | M2 | |
| 130 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 478,052 | M2 | |
| 131 | Trát trần, vxm mác 75 | 640,32 | M2 | |
| 132 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 64,554 | M2 | |
| 133 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 438,19 | M2 | |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 632,191 | M2 | |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 1.701,503 | M2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.661,944 | M2 | |
| 137 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.070,38 | M2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.701,508 | M2 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 2,265 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | 0,255 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | 0,006 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,039 | 100m | |
| 143 | Lắp ống inox d.76 | 0,062 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 31 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 37 | Cái | |
| 146 | Lắp niềng kẹp giữ ống nước | 209 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | 0,145 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | 0,016 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm | 0,069 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | 0,016 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 2 | Cái | |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | 2 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 2 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | 5 | Cái | |
| 155 | Lắp bảng tên khu WC | 4 | Cái | |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 8 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt quốc huy | 1 | Cái | |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 0,36 | M2 | |
| 159 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 8,144 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | MÁNG ĐÈN 1.2M ĐƠN SỬ DỤNG BÓNG LED 18W | 56 | Bộ | |
| 2 | MÁNG ĐÈN 0.6M ĐƠN SỬ DỤNG BÓNG LED 9W | 10 | Bộ | |
| 3 | ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W (KT: 190X40, 220V/50HZ) | 20 | Bộ | |
| 4 | ĐÈN PHA BÓNG LED 50W/220V. IP 65 | 2 | Bộ | |
| 5 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,2M | 26 | Bộ | |
| 6 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45CM | 4 | Bộ | |
| 7 | MẶT + Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | 71 | Cái | |
| 8 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 1 | Cái | |
| 9 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 2 | Cái | |
| 10 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 26 | Cái | |
| 11 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 6 | Cái | |
| 12 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A | 4 | Cái | |
| 13 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 1 | Cái | |
| 14 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 2 | Cái | |
| 15 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 19 | Cái | |
| 16 | MẶT CHỨA MCB 2 CỰC | 19 | Cái | |
| 17 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | 151 | Cái | |
| 18 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | 108 | Cái | |
| 19 | HỘP BOX PVC 100X100 | 21 | Cái | |
| 20 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | 1.135 | M | |
| 21 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | 110 | M | |
| 22 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | 496 | Cái | |
| 23 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | 34 | Cái | |
| 24 | MCB 1P 16 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 2 | Cái | |
| 25 | MCB 2P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 19 | Cái | |
| 26 | MCB 2P 63 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 2 | Cái | |
| 27 | MCB 2P 100A ~ 10 KA ~ 230/400 V | 1 | Cái | |
| 28 | TỦ ĐIỆN ÂM 06 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | 2 | Cái | |
| 29 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 0,6/1KV - CVV 25 MM2 | 50 | M | |
| 30 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 750V - CV 16 MM2 | 118 | M | |
| 31 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 8 MM2 | 59 | M | |
| 32 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 4.0 MM2 | 282 | M | |
| 33 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 2.5 MM2 | 1.660 | M | |
| 34 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - CV 1.5 MM2 | 1.744 | M | |
| 35 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) | 1 | Bộ | |
| 36 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 25MM2+ỐC XIẾT | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN NƯỚC - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | BỒN NƯỚC INOX 1500 LÍT + CHÂN | 1 | Bộ | |
| 2 | VÒI TẮM HƯƠNG SEN + VÒI LẤY NƯỚC | 2 | Bộ | |
| 3 | VÒI SỊT (VỆ SINH NỮ) | 4 | Cái | |
| 4 | GIÁ TREO KHĂN INOX 304 | 6 | Cái | |
| 5 | ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 | 6 | M | |
| 6 | ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY | 4 | M | |
| 7 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY | 30 | M | |
| 8 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY | 21 | M | |
| 9 | VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU + BỒN TIỂU | 6 | Cái | |
| 10 | VAN KHÓA THAU PHI 34 | 7 | Cái | |
| 11 | CÚT PVC PHI 21 x 90° | 8 | Cái | |
| 12 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | 20 | Cái | |
| 13 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | 8 | Cái | |
| 14 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | 10 | Cái | |
| 15 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | 4 | Cái | |
| 16 | CÔN PVC PHI 27x21 | 8 | Cái | |
| 17 | CÔN PVC PHI 34x27 | 4 | Cái | |
| 18 | NỐI ỐNG PVC PHI 27 | 8 | Cái | |
| 19 | NỐI ỐNG PVC PHI 34 | 6 | Cái | |
| 20 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 | 14 | Cái | |
| 21 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN | 4 | Bộ | |
| 22 | BỒN TIỂU NAM + VÒI + PHỤ KIỆN | 2 | Bộ | |
| 23 | LAVABO + VÒI (SỬ DỤNG VÒI TAY GAT INOX CAO CẤP)+ PHỤ KIỆN | 4 | Bộ | |
| 24 | PHỄU THU SÀN WC LOẠI INOX 150x150 | 10 | Cái | |
| 25 | CHÓP THÔNG HƠI | 1 | Cái | |
| 26 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 | 2 | Cái | |
| 27 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 | 1 | Cái | |
| 28 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 | 1 | Cái | |
| 29 | THÔNG TẮC (FCO) PHI 60 | 1 | Cái | |
| 30 | HỘP GIẤY WC | 4 | Cái | |
| 31 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | 2 | Cái | |
| 32 | HỆ KÍNH + GƯƠNG SOI | 4 | Cái | |
| 33 | ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY THOÁT LAVABO + TIỂU NAM | 9 | M | |
| 34 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY | 56 | M | |
| 35 | ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 2.9 LY | 9 | M | |
| 36 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.8 LY | 10 | M | |
| 37 | CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY | 8 | Cái | |
| 38 | CÚT PVC PHI 60 x 45° NỐI THÔNG HƠI | 2 | Cái | |
| 39 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY | 20 | Cái | |
| 40 | CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 41 | CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY | 4 | Cái | |
| 42 | TÊ PVC PHI 60x135°NỐI THÔNG HƠI | 2 | Cái | |
| 43 | TÊ PVC PHI 60x90°THÔNG HƠI | 1 | Cái | |
| 44 | TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY | 22 | Cái | |
| 45 | TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY | 8 | Cái | |
| 46 | TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 47 | CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY | 6 | Cái | |
| 48 | CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY | 8 | Cái | |
| 49 | CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| D | PHẦN BÁO CHÁY - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND – UBND | |||
| 1 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 5 ZONE 24VDC | 1 | Bộ | |
| 2 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | 21 | Đầu | |
| 3 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | 2 | Cái | |
| 4 | CÔNG TẮC KHẨN | 5 | Cái | |
| 5 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | 258 | M | |
| 6 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | 180 | M | |
| 7 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | 300 | M | |
| 8 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | 7 | Bộ | |
| 9 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) | 7 | Bộ | |
| 10 | MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | 2 | Cái | |
| 11 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | 5 | Bình | |
| 12 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | 5 | Bình | |
| 13 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | 5 | Bộ | |
| 14 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | 5 | Cái | |
| E | PHẦN MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND – UBND | |||
| 1 | SWICTH 8 PORT 10/1000Mbps | 3 | Cái | |
| 2 | Ổ CẮM MẠNG RJ45 | 18 | Cái | |
| 3 | HỘP ÂM | 18 | Cái | |
| 4 | CÁP CAT 6E- UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | 344 | M | |
| 5 | ỐNG P.V.C Ф20 | 430 | M | |
| 6 | NỐI ỐNG P.V.C Ф20 | 140 | Cái | |
| 7 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 ÂM TƯỜNG | 16 | Cái | |
| 8 | TỦ PHÂN PHỐI CÁP MDF : GỒM VỎ HỘP,2 PHIẾN ĐẤU DÂY 10 ĐÔI+GIÁ ĐỠ | 1 | Cái | |
| 9 | MẶT DÙNG CHO 1 THIẾT BỊ | 1 | Cái | |
| 10 | MẶT DÙNG CHO 2 THIẾT BỊ | 17 | Cái | |
| 11 | CÁP ĐIỆN THOẠI 2 ĐÔI : ( 2x2x0.5mm ) CHỐNG NHIỄU | 425 | M | |
| F | Hạng mục: HỘI TRƯỜNG – PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,658 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,635 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,884 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,034 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 3,829 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 2,358 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,105 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 11,696 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,947 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 23,525 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 1,08 | 100m2 | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25x25cm | 12,849 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ bê tông cột | 1,625 | m3 | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm | 104 | mối | |
| 15 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | 78,434 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | 3,191 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 0,944 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,094 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 17,821 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,929 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 | 0,221 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,043 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 11,764 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,345 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 6,581 | M3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,931 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 17,844 | M3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,166 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | 12,787 | M3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,639 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | 16,82 | M3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 2,858 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,096 | 1000kg | |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,497 | 1000kg | |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,542 | 1000kg | |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 2,034 | 1000kg | |
| 37 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | 3,289 | 1000kg | |
| 38 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | 6,271 | 1000kg | |
| 39 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | 0,07 | 1000kg | |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,964 | 1000kg | |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 2,386 | 1000kg | |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,349 | 1000kg | |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,136 | 1000kg | |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 2,278 | 1000kg | |
| 45 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 1,704 | 1000kg | |
| 46 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,445 | 1000kg | |
| 47 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 2,377 | 1000kg | |
| 48 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,434 | 1000kg | |
| 49 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 1,903 | 1000kg | |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 0,85 | m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,004 | 100m3 | |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,475 | 100m2 | |
| 53 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 36,221 | M3 | |
| 54 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 8,403 | M3 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 2,051 | 100m3 | |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 4,865 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 37,556 | M3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 3,414 | M3 | |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 57,559 | M3 | |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 7,231 | M3 | |
| 61 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | 0,64 | M2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | 31,02 | M2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 | 37,26 | M2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | 10,994 | M2 | |
| 65 | Gia công cửa lưới inox khung nhôm | 1,008 | M2 | |
| 66 | Lắp dựng vách ngăn khung sắt, ván MDF | 51,934 | M2 | |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 103,868 | M2 | |
| 68 | Lắp dựng bảng tên sân khấu khung sắt ốp tấm Aluminum, tính luôn sơn hoàn thiện khung | 4,14 | M2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 2,016 | 1000kg | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,016 | 1000kg | |
| 71 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 257,04 | M2 | |
| 72 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 3,836 | 100m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 354,591 | M2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 354,591 | M2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 354,591 | M2 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 194,911 | M2 | |
| 77 | Lát gạch đất nung | 159,68 | M2 | |
| 78 | Lát gach Terrazzo 400*400 | 10,575 | M2 | |
| 79 | Lát gach Granite 400*400 | 465,56 | M2 | |
| 80 | Op gạch Granite 400*400 | 19,938 | M2 | |
| 81 | Lát gach Granite 300*600 bậc cấp | 52,953 | M2 | |
| 82 | Op đá Granite 200*100*10 | 42,64 | M2 | |
| 83 | Op gạch đá Pocerlan 100*300 | 23,84 | M2 | |
| 84 | Dán mút tiêu âm vào tường, tường trát vữa | 91,29 | M2 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 5,67 | M2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 5,67 | M2 | |
| 87 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 19,54 | M2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 223 | M | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 0,8 | M2 | |
| 90 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 25,316 | 10m | |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | 7,225 | M2 | |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhựa, vật tư bao gồm nhân công | 316 | m2 | |
| 93 | Đóng nẹp nhựa viền trần | 78,2 | M | |
| 94 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 186,62 | M2 | |
| 95 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 326,827 | M2 | |
| 96 | Trát trần, vxm mác 75 | 163,86 | M2 | |
| 97 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 261,8 | M2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 483,92 | M2 | |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 718,354 | M2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 677,31 | M2 | |
| 101 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 745,72 | M2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 627,15 | M2 | |
| 103 | Lắp tấm thẻ lambri nhôm | 0,18 | M | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,756 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,042 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | 0,056 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 28 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 28 | Cái | |
| 109 | Lắp niềng kẹp giữ ống nước | 72 | Cái | |
| 110 | Lắp chữ bằng mica | 68 | Cái | |
| 111 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 4,522 | 100m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | MÁNG ĐÈN ỐP TRẦN SIÊU MỎNG,CÓ CHOÁ MICA BẢO VỆ SỬ DỤNG 2 BÓNG LED 1.2M : T8 2X18W , | 16 | Bộ | |
| 2 | MÁNG ĐÈN 1.2M ĐƠN SỬ DỤNG BÓNG LED 18W | 6 | Bộ | |
| 3 | ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W (KT: 144X30, 220V/50HZ) | 12 | Bộ | |
| 4 | ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W (KT: 190X40, 220V/50HZ) | 13 | Bộ | |
| 5 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | 12 | Bộ | |
| 6 | QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM | 8 | Bộ | |
| 7 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | 21 | Cái | |
| 8 | PHÍCH CẮM CÁI | 8 | Cái | |
| 9 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 1 | Cái | |
| 10 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 2 | Cái | |
| 11 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 4 | Cái | |
| 12 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 2 | Cái | |
| 13 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 2 | Cái | |
| 14 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 2 | Cái | |
| 15 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 2 | Cái | |
| 16 | MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 20A | 3 | Cái | |
| 17 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | 39 | Cái | |
| 18 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | 35 | Cái | |
| 19 | HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM | 4 | Cái | |
| 20 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | 495 | M | |
| 21 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | 105 | M | |
| 22 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | 170 | Cái | |
| 23 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | 35 | Cái | |
| 24 | MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 1 | Cái | |
| 25 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 1 | Cái | |
| 26 | MCB 2P 63A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 1 | Cái | |
| 27 | TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | 1 | Cái | |
| 28 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 14 MM2 | 25 | M | |
| 29 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 | 190 | M | |
| 30 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 | 155 | M | |
| 31 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | 560 | M | |
| 32 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | 882 | M | |
| 33 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) | 1 | Bộ | |
| 34 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT | 1 | Bộ | |
| H | PHẦN BÁO CHÁY - Hạng mục: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | 11 | Đầu | |
| 2 | ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC | 2 | Đầu | |
| 3 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | 2 | Cái | |
| 4 | CÔNG TẮC KHẨN | 3 | Cái | |
| 5 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | 260 | M | |
| 6 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | 140 | M | |
| 7 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | 260 | M | |
| 8 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | 3 | Bộ | |
| 9 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN(2 BÓNG) | 3 | Bộ | |
| 10 | MCB 1P - 10A(DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | 1 | Cái | |
| 11 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | 3 | Bình | |
| 12 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | 3 | Bình | |
| 13 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | 3 | Bộ | |
| 14 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | 3 | Cái | |
| 15 | GIÁ TRỊ VẬT LIỆU PHỤ 1% | 1 | % | |
| I | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ QUÂN SỰ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,315 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,2 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,302 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,021 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 2,277 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 1,481 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,061 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 4,845 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,388 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 12,882 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,539 | 100m2 | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20x20cm | 9,391 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ bê tông cột | 0,76 | m3 | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 20x20cm | 114 | mối | |
| 15 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | 36,918 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | 1,879 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 2,576 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,258 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 2,503 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,6 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 | 0,238 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,091 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 4,263 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,774 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 250 | 3,168 | M3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,576 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 6,459 | M3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,732 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 3,688 | M3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,409 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 2,874 | M3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,333 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 2,856 | M3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,307 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | 16,975 | M3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | 2,122 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | 11,478 | M3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 2,052 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | 2,408 | M3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,24 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | 1,053 | M3 | |
| 42 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,056 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,011 | 1000kg | |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,291 | 1000kg | |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,015 | 1000kg | |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,198 | 1000kg | |
| 47 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | 2,222 | 1000kg | |
| 48 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | 3,639 | 1000kg | |
| 49 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | 0,051 | 1000kg | |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,261 | 1000kg | |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,995 | 1000kg | |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,19 | 1000kg | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,067 | 1000kg | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,175 | 1000kg | |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | 0,04 | 1000kg | |
| 56 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,761 | 1000kg | |
| 57 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,092 | 1000kg | |
| 58 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 0,55 | 1000kg | |
| 59 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,376 | 1000kg | |
| 60 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 0,396 | 1000kg | |
| 61 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,128 | 1000kg | |
| 62 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm | 0,334 | 1000kg | |
| 63 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,162 | 1000kg | |
| 64 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 0,606 | 1000kg | |
| 65 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,13 | 1000kg | |
| 66 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 0,3 | 1000kg | |
| 67 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,095 | 1000kg | |
| 68 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 0,589 | 1000kg | |
| 69 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,068 | 1000kg | |
| 70 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | 0,346 | 1000kg | |
| 71 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 2,364 | 1000kg | |
| 72 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính > 10mm | 0,007 | 1000kg | |
| 73 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,189 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | -0,164 | 100m3 | |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,354 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 0,146 | M3 | |
| 77 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 78 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 6,224 | M3 | |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 9,065 | M2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 41,76 | M2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 41,76 | M2 | |
| 82 | Đá 4*6 lọc hầm WC | 0,003 | 100M3 | |
| 83 | Gạch vỡ lọc hầm WC | 0,003 | 100M3 | |
| 84 | Than xỉ lọc hầm WC | 0,003 | 100M3 | |
| 85 | Than củi lọc hầm WC | 0,003 | 100M3 | |
| 86 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 8,279 | M3 | |
| 87 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 11,729 | M3 | |
| 88 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,088 | M3 | |
| 89 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | 0,562 | M3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,424 | 100m3 | |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 1,136 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 9,085 | M3 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,411 | M3 | |
| 94 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 17,496 | M3 | |
| 95 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | 28,49 | M3 | |
| 96 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 8,48 | M3 | |
| 97 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | 9,783 | M3 | |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 1000 | 29,76 | M2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | 47,2 | M2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 760 | 2,225 | M2 | |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, hệ 1000 | 3,263 | M2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 3,69 | M2 | |
| 103 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 3,69 | M2 | |
| 104 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | 49,721 | M2 | |
| 105 | Gia công xà gồ thép | 0,789 | 1000kg | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,789 | 1000kg | |
| 107 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 1,29 | 100m2 | |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | 111,562 | M2 | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 107,562 | M2 | |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 111,562 | M2 | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 107,562 | M2 | |
| 112 | Lát gạch đất nung 300*300 | 4,61 | M2 | |
| 113 | Lát gạch Ceramic 300*300 | 8,8 | M2 | |
| 114 | Lát gach Granite 400*400 | 220,115 | M2 | |
| 115 | Op gạch Granite 400*400 | 73,872 | M2 | |
| 116 | Lát gạch bậc cầu thang | 15,75 | M2 | |
| 117 | Lát gạch bậc tam cấp | 16,77 | M2 | |
| 118 | Op đá Granite 100*200 | 19,44 | M2 | |
| 119 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 94,5 | M | |
| 120 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 25,12 | 10m | |
| 121 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | 1 | Cái | |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | 10,79 | M2 | |
| 123 | Thi công trần bằng tấm nhựa, vật tu bao gồm nhân công | 4,8 | m2 | |
| 124 | Đóng nẹp nhựa viền trần | 12,8 | M | |
| 125 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 156,611 | M2 | |
| 126 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 262,79 | M2 | |
| 127 | Trát trần, vxm mác 75 | 207,39 | M2 | |
| 128 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 23,978 | M2 | |
| 129 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 192,92 | M2 | |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 245,829 | M2 | |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 650,78 | M2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 650,768 | M2 | |
| 133 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 438,75 | M2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 724,65 | M2 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 1,103 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,016 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống inox, đường kính ống 76mm | 0,03 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 15 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt quả cầu chăn rác | 15 | Cái | |
| 140 | Lắp niềng kẹp giữ ống nước | 107 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | 0,32 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm | 0,079 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | 0,016 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 4 | Cái | |
| 146 | Lắp tê PVC d.49, hầm WC | 4 | Cái | |
| 147 | Lắp tê PVC d.114, hầm WC | 4 | Cái | |
| 148 | Lắp tê PVC d.168, hầm WC | 9 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 16 | Cái | |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 2,2 | M2 | |
| 151 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,696 | 100m2 | |
| J | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ QUÂN SỰ | |||
| 1 | ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W | 28 | Bộ | |
| 2 | ĐÈN 0.6M ĐƠN BÓNG LED 9W | 4 | Bộ | |
| 3 | ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W ( KT: 190X40, 220V/50HZ ) | 4 | Bộ | |
| 4 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | 10 | Bộ | |
| 5 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | 31 | Cái | |
| 6 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 1 | Cái | |
| 7 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 10 | Cái | |
| 8 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | 12 | Cái | |
| 9 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A | 2 | Cái | |
| 10 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | 10 | Cái | |
| 11 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | 66 | Cái | |
| 12 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | 33 | Cái | |
| 13 | HỘP BOX PVC | 8 | Cái | |
| 14 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | 596 | M | |
| 15 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | 203 | Cái | |
| 16 | MCB 2P 16 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 2 | Cái | |
| 17 | MCB 2P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 8 | Cái | |
| 18 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | 2 | Cái | |
| 19 | MCB 2P 40A ~ 10 KA ~ 230/400 V | 1 | Cái | |
| 20 | TỦ ĐIỆN ÂM 06 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | 2 | Cái | |
| 21 | TỦ ĐIỆN ÂM 03 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | 2 | Cái | |
| 22 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1 kV - 2X 10 MM2 | 25 | M | |
| 23 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 8 MM2 | 20 | M | |
| 24 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4 MM2 | 287 | M | |
| 25 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2,5 MM2 | 623 | M | |
| 26 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1,5 MM2 | 860 | M | |
| 27 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) | 1 | Bộ | |
| 28 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 25MM2+ỐC XIẾT | 1 | Bộ | |
| K | PHẦN NƯỚC - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ QUÂN SỰ | |||
| 1 | BỒN NƯỚC NHỰA 500 LÍT + PHỤ KIỆN | 1 | Bộ | |
| 2 | VÒI TẮM HƯƠNG SEN + VÒI LẤY NƯỚC | 4 | Bộ | |
| 3 | VÒI SỊT ( VỆ SINH NỮ ) | 4 | Cái | |
| 4 | GIÁ TREO KHĂN INOX 304 | 4 | Cái | |
| 5 | ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 | 2 | M | |
| 6 | ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY | 4 | M | |
| 7 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY | 16 | M | |
| 8 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY | 33 | M | |
| 9 | VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU + BỒN TIỂU | 6 | Cái | |
| 10 | VAN KHÓA THAU PHI 34 | 11 | Cái | |
| 11 | CÚT PVC PHI 21 x 90° | 8 | Cái | |
| 12 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | 20 | Cái | |
| 13 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | 9 | Cái | |
| 14 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | 2 | Cái | |
| 15 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | 7 | Cái | |
| 16 | CÔN PVC PHI 27x21 | 8 | Cái | |
| 17 | CÔN PVC PHI 34x27 | 8 | Cái | |
| 18 | NỐI ỐNG PVC PHI 27 | 8 | Cái | |
| 19 | NỐI ỐNG PVC PHI 34 | 6 | Cái | |
| 20 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 | 9 | Cái | |
| 21 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN | 4 | Bộ | |
| 22 | LAVABO + VÒI ( SỬ DỤNG VÒI TAY GAT INOX CAO CẤP )+ PHỤ KIỆN | 4 | Bộ | |
| 23 | PHỄU THU SÀN WC LOẠI INOX 150x150 | 6 | Cái | |
| 24 | CHÓP THÔNG HƠI | 2 | Cái | |
| 25 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 | 4 | Cái | |
| 26 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 | 2 | Cái | |
| 27 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 | 2 | Cái | |
| 28 | HỘP GIẤY WC | 4 | Cái | |
| 29 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | 2 | Cái | |
| 30 | HỆ KÍNH + GƯƠNG SOI | 4 | Cái | |
| 31 | ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY THOÁT LAVABO + TIỂU NAM | 3 | M | |
| 32 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY | 41,4 | M | |
| 33 | ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 2.9 LY | 10 | M | |
| 34 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.8 LY | 12 | M | |
| 35 | CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 36 | CÚT PVC PHI 60 x 45° NỐI THÔNG HƠI | 4 | Cái | |
| 37 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY | 12 | Cái | |
| 38 | CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 39 | CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY | 6 | Cái | |
| 40 | TÊ PVC PHI 60x135°NỐI THÔNG HƠI | 4 | Cái | |
| 41 | TÊ PVC PHI 60x90°THÔNG HƠI | 2 | Cái | |
| 42 | TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY | 4 | Cái | |
| 43 | TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 44 | TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 45 | CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| 46 | CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY | 4 | Cái | |
| 47 | CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY | 2 | Cái | |
| L | PHẦN BÁO CHÁY - Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ XÃ | |||
| 1 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC | 1 | Bộ | |
| 2 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | 12 | Đầu | |
| 3 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | 2 | Cái | |
| 4 | CÔNG TẮC KHẨN | 2 | Cái | |
| 5 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | 160 | M | |
| 6 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | 50 | M | |
| 7 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | 120 | M | |
| 8 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | 4 | Bộ | |
| 9 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) | 4 | Bộ | |
| 10 | MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | 1 | Cái | |
| 11 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | 4 | Bình | |
| 12 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | 4 | Bình | |
| 13 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | 4 | Bộ | |
| 14 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | 4 | Cái | |
| M | Hạng mục: NHÀ XE 2 BÁNH CBCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,064 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,017 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,061 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 1,418 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,097 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 2,01 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,15 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 8,698 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,037 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,088 | 1000kg | |
| 11 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | 0,341 | 1000kg | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,491 | 1000kg | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,493 | 1000kg | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | 0,571 | 1000kg | |
| 15 | Gia công lan can | 0,031 | 1000kg | |
| 16 | Gia công giằng mái thép | 0,116 | 1000kg | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,491 | 1000kg | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,493 | 1000kg | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | 0,571 | 1000kg | |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,031 | 1000kg | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,116 | 1000kg | |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 33 | M2 | |
| 23 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 1,448 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 2,693 | M3 | |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 1,227 | 100m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,226 | 100m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 58,12 | M2 | |
| N | Hạng mục: HỒ NƯỚC 20M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,45 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,16 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,022 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,22 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 1,543 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 1,991 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,235 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 0,48 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | 5,104 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,164 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 | 3,679 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | 0,515 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,049 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm | 0,966 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm | 0,34 | 1000kg | |
| 19 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | 0,035 | 1000kg | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 2 | Cái | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 36,754 | M2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 36,754 | M2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 30,96 | M2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 32,19 | M2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 73,508 | M2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,214 | M2 | |
| 27 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | 20,64 | M2 | |
| O | Hạng mục: HỒ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 1,314 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,484 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,043 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,426 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 2,985 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 3,132 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,198 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 0,528 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,059 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | 9,363 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,349 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 | 6,769 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | 0,821 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,081 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm | 2,127 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm | 0,276 | 1000kg | |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính > 18mm | 0,355 | 1000kg | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 2 | Cái | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 57,928 | M2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 57,928 | M2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 7,2 | M2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 62,04 | M2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 115,856 | M2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 128,568 | M2 | |
| 27 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | 51,3 | M2 | |
| P | Hạng mục: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 1,008 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | 13,793 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,057 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,566 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 3,964 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,184 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 15,083 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,993 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | 6,482 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,386 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 13,268 | M3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,503 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 76,096 | m3 | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 1,295 | 1000kg | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,119 | 1000kg | |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,731 | 1000kg | |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 0,894 | 1000kg | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 4,205 | M3 | |
| 19 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 4,514 | M3 | |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | 31,557 | M2 | |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 13,608 | M3 | |
| 22 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 117,47 | M2 | |
| 23 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 111,22 | M2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 313,6 | M2 | |
| 25 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | 3,5 | M2 | |
| 26 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,25m2 | 31,8 | M2 | |
| 27 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,023m2 | 46,965 | M2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 355,84 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 198,754 | M2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | 6,9 | M2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 16,173 | M2 | |
| 32 | Lắp dựng Khung sắt lưới B.40 | 230,64 | M2 | |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 23,073 | M2 | |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 0,088 | m3 | |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,009 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 0,088 | M3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 0,16 | M2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | 26,4 | M | |
| 40 | Lắp chử Inox | 3,5 | M2 | |
| Q | Hạng mục: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,003 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,011 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,005 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,119 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 1,192 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 0,232 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,077 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,708 | M3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,205 | M3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,015 | 100m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 3,2 | M2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) | 3,737 | M2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | 3,985 | M2 | |
| 14 | Op gạch ceramic 50*230 | 13,642 | M2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,005 | 1000kg | |
| 16 | Lắp sắt U150*75*6,5 | 4,6 | M | |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 1,2 | M2 | |
| 18 | Lắp ống Inox phi 90 | 0,03 | 100m | |
| 19 | Lắp ống Inox phi 76 | 0,025 | 100m | |
| 20 | Lắp ống Inox phi 60 | 0,025 | 100m | |
| 21 | Lắp ống Inox phi 40 | 0,014 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chụp cầu, bulon, puli, bản inox | 9 | Cái | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 0,64 | m3 | |
| R | Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,065 | 100m3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 13,51 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | 2,7 | M3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 103,76 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,492 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 7,2 | M3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 105 | M2 | |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 105 | M2 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 12 | M2 | |
| 10 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 2,591 | 1000kg | |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,699 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,947 | 100m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 1,616 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | 1,775 | M3 | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 13,62 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,504 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 5,563 | M3 | |
| 18 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 16,164 | M3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 245,782 | M2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 75,876 | M2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | 8,643 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,598 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 242 | Cái | |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,807 | 1000kg | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 400mm | 0,19 | 100m | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,894 | 100m3 | |
| S | Hạng mục: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| T | Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | TRỤ BTLT DÀI 8.5M ( TRỤ ĐƠN ) | 5 | Trụ | |
| 2 | MÓNG M2a | 5 | Móng | |
| 3 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY ( 1 CỌC MẠ ĐỒNG D16- 2.4M + CÁP ĐỒNG TRẦN 25 MM2 ,KẸP, Collier ,KẸP NỐI IPC...) | 1 | Bộ | |
| 4 | CÁP LV-ABC 2X95MM2 ( RUỘT NHÔM ) | 172 | M | |
| 5 | MCCB 2P 200A - 50KA | 1 | Cái | |
| 6 | TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 (BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) | 1 | Cái | |
| 7 | BÙ LONG MÓC phi 16x300 - Mạ Zn | 8 | Cái | |
| 8 | GIÁ TREO MÓC | 3 | Cái | |
| 9 | KẸP NỐI IPC | 6 | Cái | |
| 10 | KẸP DỪNG CÁP | 5 | Cái | |
| 11 | KẸP ĐỞ TREO CÁP | 4 | Cái | |
| 12 | LONG ĐỀN 60x60 dày 6 mm phi 18 | 7 | Cái | |
| U | Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGUỒN TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 39,75 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 31,8 | M3 | |
| 3 | Hộp đấu nối | 1 | Cái | |
| 4 | Thủy lượng kế | 1 | Cái | |
| 5 | Ong nhựa uPVC Þ34 DÀY 3.0LY | 265 | M | |
| 6 | HỘP BẢO VỆ MÁY BƠM VÁCH TOLE KHUNG STK | 1 | Cái | |
| 7 | BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CẤP NƯỚC CÔNG SUẤT 1.5HP | 2 | Cái | |
| 8 | ROLE PHAO ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM | 1 | Cái | |
| 9 | CÚT PVC Þ42 | 2 | Cái | |
| 10 | NỐI RĂNG NGOÀI phi 42 | 2 | Cái | |
| 11 | LUPPE PHI 42 | 2 | Cái | |
| 12 | CÚT PVC phi 34 | 11 | Cái | |
| 13 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | 4 | Cái | |
| 14 | VAN PVC PHI 34 | 3 | Cái | |
| 15 | NỐI RĂNG NGOÀI | 2 | Cái | |
| 16 | VAN 1 CHIỀU PHI 34 | 2 | Cái | |
| 17 | HỘP CP (ĐẶT KHU VỆ SINH , XEM MB. TỔNG THỂ) | 1 | Cái | |
| 18 | CP 15Am + MẶT | 1 | Cái | |
| 19 | DÂY 2.5LY | 34 | M | |
| 20 | ỐNG BẢO HỘ DÂY PHI 20 | 17 | M | |
| 21 | CÚT PVC PHI 34 x 90° (RĂNG TRONG) | 2 | Cái | |
| 22 | NỐI ỐNG PHI 34 | 50 | Cái | |
| 23 | TI SẮT PHI 14 | 1,2 | Cái | |
| 24 | ĐẦU RĂNG NGOÀI | 2 | Cái | |
| 25 | ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 34 | 20 | M | |
| V | Hạng mục: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén <=500T | 50 | tấn/lần | |
| 2 | Số lượng cọc ép thữ | 2 | Cọc | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P<=5T (bốc lên) (đi và về) | 10 | Cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P<=5T (bốc xuống) (đi và về) | 10 | Cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P<=5T (bốc xuống) (đi và về) cự li 40km | 5 | 10T/1km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi