Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ 2.000 triệu đồng, nguồn ngân sách phường Ninh Phong và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 11:13:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0625 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9251 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8757 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 9 | Cung cấp bulong móng 4M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Chèn vữa Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | M3 |
| 11 | Sản xuất khung giàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6576 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6576 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9372 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9372 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,488 | m2 |
| 16 | Bê tông lót tam cấp đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9843 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3058 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9162 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2655 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9534 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,574 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,574 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,574 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4062 | m2 |
| 29 | Lát gạch Granit 600x600 vân đá màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2496 | m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 31 | Lợp mái tôn 9 sóng màu đỏ dày 0.42 cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4745 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp riềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn Led Highbay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Kẻo rải dây Cu/PVC//PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Phễu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 40 | cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,314 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0508 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,573 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1562 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0322 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8086 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9986 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4558 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m2 |
| 25 | Trát trụ tường rào dày 1.5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,432 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m |
| 27 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5544 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào thépt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,756 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,04 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,492 | m2 |
| C | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lu lèn lại nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1106 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1106 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7611 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,3045 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,806 | m3 |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m |
| 7 | Làm khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,99 | m |
| 8 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0034 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0179 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,168 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,31 | m2 |
| 16 | Trồng cây cảnh ( muồng vàng) ĐK gốc 10-12cm chiều cao <3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 17 | Trồng cây hoa bụi (Tường vi, cau cảnh.. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Đồng hồ nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1376 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2724 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,088 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ rảnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5215 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3009 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9097 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 25 | Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Sản xuất cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 31 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 32 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 33 | Cu/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 34 | Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 35 | CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Ống nhựa xoán HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 37 | Ống nhựa xoán HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 38 | Ống nhựa xoán HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3 pha -30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổn áp 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Công tắc tơ 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cầu chì ống 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cầu chì 1P-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Công tắc chuyển mạch 4 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Rơ le thời gian 24H/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đèn compact 60W+ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Công tơ điện hữu công 3 pha 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu đấu dây động lực 4P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cầu đấu dây động lực 4P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Máng đi dây 45x45 dài 1.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 54 | Dây đồng PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Dây điều khiển PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Đầu cốt điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 62 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 64 | Ống nhựa xoán HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 65 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 ( tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Đào móng tủ điện và trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 67 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 68 | Ống nhựa xoán HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 69 | Đèn Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 70 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 71 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 73 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 74 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6191 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2729 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5261 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.509 | viên |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 81 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi