Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152106-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Phong
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210124820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ 2.000 triệu đồng, nguồn ngân sách phường Ninh Phong và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 11:13:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ SÂN KHẤU
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0625 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9251 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5072 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7716 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8757 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 tấn
9 Cung cấp bulong móng 4M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Chèn vữa Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 M3
11 Sản xuất khung giàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6576 tấn
12 Lắp dựng hệ khung giàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6576 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9372 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9372 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,488 m2
16 Bê tông lót tam cấp đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9843 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3058 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 100m3
20 Bê tông lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9162 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2655 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,973 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9534 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,574 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,574 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,574 m2
28 Lát đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4062 m2
29 Lát gạch Granit 600x600 vân đá màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2496 m2
30 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
31 Lợp mái tôn 9 sóng màu đỏ dày 0.42 cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4745 100m2
32 Tôn úp riềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt đèn Led Highbay 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 ổ cắm đôi 16A lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Kẻo rải dây Cu/PVC//PVC 2x2.5+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
37 Phễu thu nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
40 cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,85 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,464 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,314 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 100m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 100m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2 m2
8 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6741 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0508 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,573 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1562 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0322 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5178 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8086 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9986 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4558 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,06 m2
25 Trát trụ tường rào dày 1.5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,432 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m
27 Gia công hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5544 tấn
28 Lắp dựng hàng rào thépt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,756 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,04 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,492 m2
C HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Lu lèn lại nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1106 100m2
2 Rải lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1106 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7611 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,3045 m3
5 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,806 m3
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,04 m
7 Làm khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,99 m
8 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 723 m2
9 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,9 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0034 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8376 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8836 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0179 m3
14 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,168 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,31 m2
16 Trồng cây cảnh ( muồng vàng) ĐK gốc 10-12cm chiều cao <3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
17 Trồng cây hoa bụi (Tường vi, cau cảnh.. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
D CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
4 Đồng hồ nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1376 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2724 100m3
7 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,912 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,088 m3
10 Bê tông cổ rảnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8216 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 100m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,8 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5215 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3009 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m3
20 Đá dăm đệm móng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9097 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
25 Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 m3
26 Ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
27 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Sản xuất cốt thép nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
29 Sản xuất bê tông nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
30 Ván khuôn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
31 Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
32 Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
33 Cu/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
34 Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
35 CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Ống nhựa xoán HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
37 Ống nhựa xoán HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
38 Ống nhựa xoán HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
39 Tủ điều khiển chiếu sáng 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
40 Lắp đặt MCCB 3 pha -30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ổn áp 1 pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Công tắc tơ 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Cầu chì ống 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Cầu chì 1P-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Công tắc chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Rơ le thời gian 24H/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đèn compact 60W+ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Công tơ điện hữu công 3 pha 4 dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cầu đấu dây động lực 4P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Cầu đấu dây động lực 4P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Cầu đấu dây điều khiển 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Máng đi dây 45x45 dài 1.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
54 Dây đồng PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
55 Dây điều khiển PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
56 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Đầu cốt điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
62 Khung móng tủ 4M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Khung móng M24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
64 Ống nhựa xoán HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
65 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 ( tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Đào móng tủ điện và trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 m3
67 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
68 Ống nhựa xoán HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m
69 Đèn Led 110W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
70 Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
71 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
72 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
73 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
74 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,989 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6191 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2729 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5261 100m3
79 Cung cấp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.509 viên
80 Kéo rải dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 m
81 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->