Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153700-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210143178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 19:23:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,209,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Chương V, phần 2 2,822 100 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Chương V, phần 2 4,195 100 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp, tấm la phong Chương V, phần 2 3,21 100 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 10,472 m3
5 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Chương V, phần 2 4,098 100 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Chương V, phần 2 4,201 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chương V, phần 2 4,201 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V, phần 2 0,416 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 0,022 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, phần 2 0,042 100 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 11,704 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, phần 2 11,704 m2
13 Lợp lại trần tôn lạnh (không tính vật liệu) Chương V, phần 2 3,21 100 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, phần 2 28 m2
15 Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa Chương V, phần 2 28 m2
16 Tháo dỡ, lắp lại thiết bị điện do thi công mái ngói tầng 2 Chương V, phần 2 10 công
B SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, phần 2 87,36 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V, phần 2 206,72 m
3 Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa đi Chương V, phần 2 23,486 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa sổ Chương V, phần 2 70,118 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Chương V, phần 2 2,498 100 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Chương V, phần 2 378,356 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V, phần 2 179,159 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, phần 2 263,704 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, phần 2 532,747 m2
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chương V, phần 2 0,457 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 65,28 m2
12 Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng Chương V, phần 2 5 công
13 Lắp đặt các loại đèn tròn Chương V, phần 2 34 bộ
14 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt Chương V, phần 2 8 cái
15 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Chương V, phần 2 3 cái
16 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Chương V, phần 2 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Chương V, phần 2 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V, phần 2 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V, phần 2 200 m
20 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Chương V, phần 2 10 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Chương V, phần 2 42 hộp
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20Ampe Chương V, phần 2 8 cái
C HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH ĐIỂM CHÍNH
1 Đục nhám mặt bê tông Chương V, phần 2 0,96 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, phần 2 1,136 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chương V, phần 2 0,613 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V, phần 2 0,289 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, phần 2 0,008 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, phần 2 0,029 100 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Chương V, phần 2 6 cái
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Chương V, phần 2 14,592 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ Lavabo vữa XM Mác 100 PCB40 Chương V, phần 2 3,864 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, phần 2 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, phần 2 12 bộ
12 Lắp đặt gương soi Chương V, phần 2 12 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Chương V, phần 2 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V, phần 2 0,2 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V, phần 2 0,5 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, phần 2 0,2 100 m
17 Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Chương V, phần 2 10 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V, phần 2 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V, phần 2 18 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V, phần 2 2 cái
D NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC PHÂN HIỆU SUỐI TIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, phần 2 41,04 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa đi Chương V, phần 2 15,84 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa sổ Chương V, phần 2 25,2 m2
4 Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng Chương V, phần 2 1 công
5 Lắp đặt các loại đèn tròn Chương V, phần 2 12 bộ
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Chương V, phần 2 6 cái
7 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Chương V, phần 2 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Chương V, phần 2 100 m
9 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V, phần 2 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V, phần 2 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V, phần 2 80 m
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Chương V, phần 2 3 cái
E SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, phần 2 9,675 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Chương V, phần 2 0,26 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V, phần 2 52,095 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, phần 2 71,175 m2
5 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp Chương V, phần 2 1 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Chương V, phần 2 480,613 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V, phần 2 16,405 m2
8 Sơn dầm, trần, cột không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, phần 2 61,365 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, phần 2 641,63 m2
F THÁP NƯỚC, HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SẠCH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V, phần 2 0,133 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V, phần 2 0,784 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V, phần 2 0,038 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V, phần 2 1,707 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V, phần 2 0,051 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 0,067 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V, phần 2 0,504 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,015 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,039 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 0,057 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V, phần 2 0,566 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,014 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,077 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, phần 2 0,104 100 m3
15 Sản xuất hệ khung chân bồn nước Chương V, phần 2 1,123 tấn
16 Lắp đặt hệ khung chân bồn nước Chương V, phần 2 1,123 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, phần 2 62,227 m2
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Chương V, phần 2 1 bể
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V, phần 2 7 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V, phần 2 2 cái
21 Hệ thống lọc nước sạch Chương V, phần 2 1 trọn gói
G TƯỜNG CHẮN BTCT
1 Đào PH bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V, phần 2 2,951 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Chương V, phần 2 2,951 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II Chương V, phần 2 71,007 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, phần 2 71,657 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V, phần 2 7,816 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Chương V, phần 2 4,687 100 m3 đất nguyên thổ
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V, phần 2 57,78 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V, phần 2 221,04 m3
9 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V, phần 2 397,468 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V, phần 2 2,394 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép Chương V, phần 2 24,47 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Chương V, phần 2 16,123 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 1,373 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 7,766 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 2,147 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 8,343 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Chương V, phần 2 1,723 100 m
18 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V, phần 2 0,084 100 m3
19 Lắp dựng lưới thép mắt cáo Chương V, phần 2 140,85 m2
20 Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V, phần 2 19,44 m3
21 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 mương Chương V, phần 2 34,56 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng mương Chương V, phần 2 0,432 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép tường mương Chương V, phần 2 3,456 100 m2
H SAN LẤP
1 Đào PH bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V, phần 2 3,355 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Chương V, phần 2 3,355 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V, phần 2 5,649 100 m3 đất nguyên thổ
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, phần 2 7,98 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V, phần 2 0 100 m3 đất nguyên thổ
I GIA CỐ ỐP MÁI TALUY
1 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 125,67 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 14,738 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 16,375 m3
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Chương V, phần 2 0,966 100 m
5 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V, phần 2 0,037 100 m3
6 Lắp dựng lưới thép mắt cáo Chương V, phần 2 61,2 m2
J HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,038 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,23 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 0,392 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V, phần 2 1,96 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 10,192 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V, phần 2 0,146 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V, phần 2 0,191 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V, phần 2 0,956 m3
9 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 29,4 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Chương V, phần 2 28,74 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V, phần 2 254,8 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, phần 2 185,54 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép chông sắt hàng rào Chương V, phần 2 15,39 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thép, chông sắt hàng rào Chương V, phần 2 15,39 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, phần 2 15,42 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->