Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 19:23:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,262,209,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V, phần 2 | 2,822 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Chương V, phần 2 | 4,195 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm la phong | Chương V, phần 2 | 3,21 | 100 m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 10,472 | m3 |
| 5 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Chương V, phần 2 | 4,098 | 100 m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V, phần 2 | 4,201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V, phần 2 | 4,201 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,416 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 0,022 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 | 0,042 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 11,704 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, phần 2 | 11,704 | m2 |
| 13 | Lợp lại trần tôn lạnh (không tính vật liệu) | Chương V, phần 2 | 3,21 | 100 m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, phần 2 | 28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa | Chương V, phần 2 | 28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, lắp lại thiết bị điện do thi công mái ngói tầng 2 | Chương V, phần 2 | 10 | công |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, phần 2 | 87,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, phần 2 | 206,72 | m |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa đi | Chương V, phần 2 | 23,486 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa sổ | Chương V, phần 2 | 70,118 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V, phần 2 | 2,498 | 100 m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương V, phần 2 | 378,356 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, phần 2 | 179,159 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, phần 2 | 263,704 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, phần 2 | 532,747 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V, phần 2 | 0,457 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 65,28 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Chương V, phần 2 | 5 | công |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn tròn | Chương V, phần 2 | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V, phần 2 | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V, phần 2 | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, phần 2 | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V, phần 2 | 42 | hộp |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20Ampe | Chương V, phần 2 | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, phần 2 | 0,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, phần 2 | 1,136 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V, phần 2 | 0,613 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,289 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, phần 2 | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 | 0,029 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V, phần 2 | 14,592 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ Lavabo vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V, phần 2 | 3,864 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V, phần 2 | 0,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V, phần 2 | 2 | cái |
| D | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC PHÂN HIỆU SUỐI TIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, phần 2 | 41,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa đi | Chương V, phần 2 | 15,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa Xingfa, loại cửa sổ | Chương V, phần 2 | 25,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Chương V, phần 2 | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn tròn | Chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V, phần 2 | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, phần 2 | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V, phần 2 | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, phần 2 | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Chương V, phần 2 | 3 | cái |
| E | SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, phần 2 | 9,675 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V, phần 2 | 0,26 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, phần 2 | 52,095 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, phần 2 | 71,175 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương V, phần 2 | 480,613 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, phần 2 | 16,405 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, phần 2 | 61,365 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, phần 2 | 641,63 | m2 |
| F | THÁP NƯỚC, HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 0,133 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V, phần 2 | 0,784 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, phần 2 | 0,038 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 1,707 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V, phần 2 | 0,051 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 0,067 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,039 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 0,057 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,566 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,077 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, phần 2 | 0,104 | 100 m3 |
| 15 | Sản xuất hệ khung chân bồn nước | Chương V, phần 2 | 1,123 | tấn |
| 16 | Lắp đặt hệ khung chân bồn nước | Chương V, phần 2 | 1,123 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, phần 2 | 62,227 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 21 | Hệ thống lọc nước sạch | Chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| G | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào PH bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V, phần 2 | 2,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V, phần 2 | 2,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 71,007 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, phần 2 | 71,657 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 7,816 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 4,687 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V, phần 2 | 57,78 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 221,04 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 397,468 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, phần 2 | 2,394 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Chương V, phần 2 | 24,47 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V, phần 2 | 16,123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 1,373 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 7,766 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 2,147 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 8,343 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Chương V, phần 2 | 1,723 | 100 m |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,084 | 100 m3 |
| 19 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo | Chương V, phần 2 | 140,85 | m2 |
| 20 | Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 19,44 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 mương | Chương V, phần 2 | 34,56 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng mương | Chương V, phần 2 | 0,432 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép tường mương | Chương V, phần 2 | 3,456 | 100 m2 |
| H | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào PH bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V, phần 2 | 3,355 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V, phần 2 | 3,355 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 5,649 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, phần 2 | 7,98 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 0 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| I | GIA CỐ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 125,67 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 14,738 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 16,375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Chương V, phần 2 | 0,966 | 100 m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,037 | 100 m3 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo | Chương V, phần 2 | 61,2 | m2 |
| J | HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,038 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,23 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 0,392 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 1,96 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 10,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V, phần 2 | 0,146 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V, phần 2 | 0,191 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,956 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 29,4 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V, phần 2 | 28,74 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V, phần 2 | 254,8 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, phần 2 | 185,54 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép chông sắt hàng rào | Chương V, phần 2 | 15,39 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, chông sắt hàng rào | Chương V, phần 2 | 15,39 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, phần 2 | 15,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi