Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Dịch vụ việc làm Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Dịch vụ việc làm Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 11:00:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý vị trí khớp nối liên kết | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm tôn che khe lún, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 2 | Đổ gờ bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm. Khoan tạo lỗ neo thép chống nứt khe lún KL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm Sikadual 731 vào lỗ khoan để cấy thép neo, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 7 | GCLĐ tấm thép không rỉ che khe lún KT 400x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m |
| 8 | GCLĐ tấm thép không rỉ che khe lún KT 800x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 9 | Chèn xốp 100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 10 | Bơm keo trám khe đàn hồi gốc Polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 11 | Chèn xốp 100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 12 | Bơm keo trám khe đàn hồi gốc Polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| B | Xử lý chống thấm sàn mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,218 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh bền kiềm gia cường cho chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,218 | m2 |
| 3 | Quét AM Flexproof 502 chống thấm mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,218 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,218 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng tận dụng 60% gạch củ để lát lại (Chỉ tính phần vửa lót & NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,1308 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng mới (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,0872 | m2 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,6km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,6 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh bền kiềm gia cường cho chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,6 | m2 |
| 11 | Quét AM Flexproof 502 chống thấm mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,6 | m2 |
| 13 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,6km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4625 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,135 | m2 |
| 17 | Đục tẩy quanh cổ ống thu nước trên mái để xử lú chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 1m2 |
| 18 | Chèn kín cửa ống bằng hỗn hợp vửa + Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 1m2 |
| 19 | Quấn băng trương nở quanh cổ ống thu nước mái, đường kính ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Căng lưới thủy tinh bền kiềm gia cường cho chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,598 | m2 |
| 22 | Quét AM Flexproof 502 chống thấm mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,598 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,463 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,135 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,463 | m2 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,6km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| C | Cải tạo tường trần thấm mốc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,455 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,455 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| D | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ đèn huỳnh quang hiện trạng để thay thế đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led có máng phản quang gắn âm trần 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| E | Xây mới hệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,681 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax=37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, thành mương, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,573 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đan hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Cung cấp tấm đan mương bằng composite loại 1, tải trọng 125KN - KT 1000x480x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 9 | Cung cấp tấm đan hố ga bằng composite loại 1, tải trọng 125KN - KT 700x700x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm composite loại 1, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (k=3,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 14 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Lớp nilong cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Mô-tơ quạt (fan motor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phụ tùng máy ĐHNĐ loại VRV. Model dàn lạnh VAM1500GJVE | 1 | Cái |
| 2 | Bo mạch (PCB control) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn lạnh FXFQ50PVE9 | 1 | Cái |
| 3 | Điện trở công suất (Adaptor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn lạnh FXFQ50PVE9 | 1 | Cái |
| 4 | Điện trở công suất (Adaptor for EV setting) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn lạnh FXFQ50PVE9 | 1 | Cái |
| 5 | Mô-tơ quạt (fan motor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn lạnh FXFQ50PVE9 | 1 | Cái |
| 6 | Bo mạch (PCB inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn nóng RXQ18PAY18 | 1 | Cái |
| 7 | Dây kết nối (Wire harness asy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn nóng RXQ18PAY18 | 1 | Cái |
| 8 | Dây kết nối (Wire harness asy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn nóng RXQ18PAY18 | 1 | Cái |
| 9 | Dây kết nối (Accessories assy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn nóng RXQ18PAY18 | 1 | Cái |
| 10 | Cảm biến nhiệt (Thermistor R2/4/5/6/7T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn nóng RXQ18PAY18 | 1 | Cái |
| 11 | Điều khiển (Remote) có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Model dàn nóng RXQ18PAY18 | 4 | Bộ |
| 12 | Thay thế động cơ cho quạt hút khí thải. Động cơ 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm iTM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi