Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:58:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,978,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,3325 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,0108 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,586 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,266 | m3 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,852 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,58 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,0668 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9239 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5334 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2757 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7756 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,888 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,958 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,061 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,91 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 283,402 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 172,23 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,128 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,392 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,392 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,364 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,972 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 443,852 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 454,384 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,44 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9485 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9485 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120,3982 | m2 |
| 41 | Bu lông phi 20 dài 50cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8581 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất trần tôn lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,79 | m2 |
| 44 | Chỉ cạnh tôn lạnh bằng nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99,2 | m |
| 45 | Sản xuất của đi: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa lùa khung nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất bông sắt cửa S1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 50 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,16 | m2 |
| 51 | Ổ khóa solex | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bông sắt lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4097 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2155 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2142 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6262 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống cánh bướm đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Ông ruột già phi 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Co phi 76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,036 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,804 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,888 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,95 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,15 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Bông gió | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Vòi nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,69 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,888 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,036 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,542 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Co phi 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Co phi 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Co phi 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Co phi 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,4222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| G | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Bu long phi 14, l=400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,994 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,998 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,2445 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,2225 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,298 | m3 |
| 6 | Đắp sân đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,298 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,252 | m3 |
| 9 | Cắt roon chống nứt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 490 | m |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2549 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8948 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1847 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,148 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4472 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4489 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6294 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8725 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,45 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,25 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,25 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,53 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 283,78 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 25 | SXLD chông sắt hàng rào xây gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 26 | SXLD song sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 27 | SXLD cổng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Sơn hàng rào song sắt 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,58 | m2 |
| 30 | SXLD bảng hiệu cổng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| J | GIẾNG KHOAN SÂU 90m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | CCLD cáp treo bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | CCLD máy bơm hỏa tiển 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 11 | CCLD nắp giếng thép tấm dày 3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | Cái |
| 4 | Loa di động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tượng |
| 6 | Bục phát biểu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi