Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145977-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:58:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,978,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,7 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,3325 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,0108 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 113,586 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,266 m3
6 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,12 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,852 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 169,58 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,148 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,0668 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,9239 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5334 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,248 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3872 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2757 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7756 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2813 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1986 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,2 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,276 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,888 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,958 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,061 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,91 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 283,402 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 172,23 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,128 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,392 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,392 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 81,48 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,364 m2
32 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Chương V Phần 2 của E-HSMT 134,972 m2
33 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 443,852 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 454,384 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,44 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,747 tấn
37 Gia công xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9485 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,747 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9485 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 120,3982 m2
41 Bu lông phi 20 dài 50cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8581 100m2
43 Sản xuất trần tôn lạnh  Chương V Phần 2 của E-HSMT 161,79 m2
44 Chỉ cạnh tôn lạnh bằng nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 99,2 m
45 Sản xuất của đi:  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,38 m2
46 Sản xuất cửa lùa khung nhôm kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
47 Sản xuất bông sắt cửa S1  Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
48 Sản xuất kính trắng 5ly  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,62 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,58 m2
50 Sơn cửa kính 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 77,16 m2
51 Ổ khóa solex  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
52 Bông sắt lan can  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,08 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,86 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,4 m
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1972 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4097 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2155 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2142 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1004 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6262 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1608 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1199 tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống cánh bướm đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 210 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 100 m
10 Ông ruột già phi 21  Chương V Phần 2 của E-HSMT 80 m
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,368 100m
2 Cầu chắn rác  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
3 Co phi 76  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,784 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,696 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,863 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,432 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,9 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,928 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,868 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,393 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1575 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0428 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0336 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0191 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8232 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,0929 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,036 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,804 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,888 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,36 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,95 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,15 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,08 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0875 100m2
24 Cửa nhôm kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,8 m2
25 Bông gió  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
26 Vòi nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
27 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,69 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,888 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,036 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,542 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt gương soi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt hộp đựng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
39 Co phi 114  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
40 Co phi 90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
41 Co phi 34  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
42 Co phi 27  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,4222 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,759 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3795 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,68 m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,032 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,76 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,04 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0704 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
G ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,56 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,256 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,416 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,288 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0336 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,045 tấn
11 Gia công hệ khung dàn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,325 tấn
12 Lắp sàn thao tác  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,325 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,56 m2
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bể
15 Bu long phi 14, l=400  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,994 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,998 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,2445 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,2225 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 105,298 m3
6 Đắp sân đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 105,298 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,42 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,252 m3
9 Cắt roon chống nứt  Chương V Phần 2 của E-HSMT 490 m
I HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2549 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,124 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8948 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1847 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,148 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,236 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2884 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4752 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4472 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2163 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4489 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1039 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6294 tấn
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,8725 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,14 m3
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,56 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 177,45 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,25 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 44,08 m2
21 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 200,25 m2
22 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Chương V Phần 2 của E-HSMT 83,53 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 283,78 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,8 m2
25 SXLD chông sắt hàng rào xây gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,1 m2
26 SXLD song sắt hàng rào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,48 m2
27 SXLD cổng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m2
28 Sơn hàng rào song sắt 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 111,16 m2
29 Lắp dựng song sắt hàng rào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,58 m2
30 SXLD bảng hiệu cổng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,54 m2
J GIẾNG KHOAN SÂU 90m
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI  Chương V Phần 2 của E-HSMT 70 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
6 CCLD cáp treo bơm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 80 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 100 m
9 CCLD máy bơm hỏa tiển 2HP  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 máy
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,069 m3
11 CCLD nắp giếng thép tấm dày 3mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
2 Ghế hội trường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
3 Ghế nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 Cái
4 Loa di động  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Tượng Bác  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tượng
6 Bục phát biểu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->