Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sánh nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 3.000 triệu đồng chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 05:40:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,229,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,5492 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2146 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1846 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3346 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,813 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 23,356 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,648 | m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 2,4004 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,8-4,0m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72,618 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 18,5616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7305 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4919 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4735 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 8,048 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1778 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3242 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,3212 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,38 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2622 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0544 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0479 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0379 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9293 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4537 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,3754 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9692 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1572 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0302 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0153 | tấn |
| 37 | Bê tông sênô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 11,1074 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, o văng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2247 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4135 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4396 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1602 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1479 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6864 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,6376 | m3 |
| 45 | Ốp chân tường đá xám 50x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,695 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5335 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,0504 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,2848 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,1878 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 225,3 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 233,08 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 121,9892 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 90,92 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 131,12 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, ô văng, sê nô vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 222,47 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn k/đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 68,13 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,13 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 55,08 | m2 |
| 59 | Ốp gạch cermic 300x600 chân tường cao 300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,62 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 251,12 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,06 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,72 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 95,368 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 113,6 | m |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,98 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44,16 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,17 | m2 |
| 68 | Cung cấp & lắp dựng lan can inox | Inox 304 - Loại 1 - đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,17 | m2 |
| 69 | Đóng trần tấm Frima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 210,62 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,111 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,111 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2139 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2139 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép L63x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8183 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép L50x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7178 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6778 | tấn |
| 77 | Cung cấp Bulon D16, L=500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | cái |
| 78 | Cung cấp Bulon D16, L=400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 79 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,65 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 141 | cái |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 551,7492 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 383,7386 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 396,3293 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 539,1585 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 208,125 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6151 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,445 | 100m |
| 88 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,069 | 100m |
| 89 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,114 | 100m |
| 90 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0144 | 100m |
| 91 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa lơi 45o D90mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 92 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa lơi 45o D60mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 93 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED lắp nổi - 2x18w | 14 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn đơn 0,6m bóng LED lắp nổi - 2x18w | 3 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn LED D160-9w ốp trần | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha D100w (gắn tường) | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + ty treo | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A+ đế nổi + viền | 11 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nổi + viền | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nổi + viền | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 chiết áp quạt + đế nổi + viền | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tủ phân phối lắp MCCB 200x160x110 | 1 | 1 tủ | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện lắp MCB chứa 14 cực | 1 | 1 tủ | |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-16A | 9 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối đơn cho MCB + mặt nạ | 2 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x6mm2 | 22 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x4mm2 | 64 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x5mm2 | 148 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 | 556 | m | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 101x101x50mm | 10 | hộp | |
| 117 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | 295 | m | |
| 118 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | 58 | m | |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa + kẹp | 2 | cọc | |
| 120 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | 10 | m | |
| 121 | Băng keo cách điện | 10 | cuồn | |
| 122 | Đầu coss đồng 10mm2 | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét phát tin tiên đạo Rp=51m | 1 | cái | |
| 124 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét, cao 5m | 1 | 1 cột | |
| 125 | Chân đế trụ đỡ đan năng | 1 | cái | |
| 126 | Bộ dây neo chằng trụ đỡ | 3 | bộ | |
| 127 | Bộ kẹp tiếp đất | 7 | cái | |
| 128 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | 7 | cọc | |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 1 | hộp | |
| 130 | Kéo rải cáp đồng trần S=70mm2 | 50 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 30 | m | |
| 132 | Phụ kiện chống sét (móc giữ ống, kẹp...) | 1 | bộ | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0948 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0736 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,8-4,0m, Phi ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,7385 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,486 | m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0448 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,486 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1985 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,1506 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0978 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0377 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0469 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1044 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0618 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,9196 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1256 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0322 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1257 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô , tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,7115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, GT, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1803 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0172 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0454 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6683 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3454 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,5457 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,3258 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,0725 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,3925 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 6,09 | m2 |
| 33 | Trát lanh tô, giằng vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,33 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,68 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,705 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi Lambri khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,51 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,12 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0977 | tấn |
| 39 | Gia công thép hộp 30x60x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0051 | tấn |
| 40 | Gia công thép C150x50x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0088 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1116 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2131 | 100m2 |
| 43 | Đóng trần tấm Frima (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,772 | 1m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 71,845 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,42 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,6025 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72,6625 | m2 |
| 49 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 5,024 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9038 | M3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,395 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3234 | m3 |
| 53 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0316 | Tấn |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0201 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0714 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3936 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,774 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2 | m2 |
| 60 | Thi công lớp than cũi | Loại 1 | 0,0013 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0008 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng giật | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi sen | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt lưới thu, inox 200x200mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 500L + giá đỡ ( bồn ngang) | 2 | bể | |
| 68 | Lắp đặt máy bơm nước 0,5HP | 1 | 1 máy | |
| 69 | Lắp đặt van phao D34 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 3.0mm) | 0,11 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 2.5mm) | 0,18 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 (dày 2.0mm) | 0,045 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (dày 1.8mm) | 0,28 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 (dày 1.6mm) | 0,14 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D60 | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co PVC D60 | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D49 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co PVC D49 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co PVC D34 | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê PVC D27 | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt thập PVC D27 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt đèn đơn 0,6m bóng LED lắp nổi 1x10W | 5 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( hộp+đế âm+ viền) | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ô cắm ba, 2 chấu 6A + đế ấm + viền | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 2P-20A-60KA | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện có chốt bật, âm tường cao 1,5m | 1 | 1 tủ | |
| 91 | Lắp đặt dây cáp bọc đồng đơn Cu/PVC 1,5mm2 | 40 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây cáp bọc đồng đơn Cu/PVC 2,5mm2 | 12 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây cáp bọc đồng đơn Cu/PVC 6,0mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm | 50 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x10mm | 20 | m | |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,9764 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3637 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5325 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7331 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4078 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3282 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0972 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,8275 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8673 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,4435 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6181 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2572 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9603 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8094 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,9268 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,2919 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7491 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0085 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,303 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4996 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1128 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6615 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1095 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,9736 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 333,04 | m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7792 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 83,572 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,3336 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 658,34 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 70,99 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,9 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47,1005 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép V50x50x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,828 | Kg |
| 39 | Cung cấp thép dẹt 30x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,2194 | Kg |
| 40 | Cung cấp thép tròn phi 12 tiện nhọn đầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 278,8347 | kg |
| 41 | Cung cấp thép LA 20x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 187,5949 | kg |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5525 | tấn |
| 43 | Cung cấp & lắp dựng cửa cổng song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,2825 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 812,902 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,7645 | 1m2 |
| E | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,0344 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,012 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,5945 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,59 | m3 |
| 6 | Lót tấm nilong chống mất nước | Nilong : Loại 1 | 0,3554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,477 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0294 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,021 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1988 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4422 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột thép tráng kẽm ống tròn phi 114x4.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1024 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1024 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm ống phi 90x2.0mm khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0677 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0677 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm ống tròn phi 60x2.0mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0443 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0443 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm phi 49x1.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1125 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1125 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm 68x120x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0164 | tấn |
| 26 | Cung cấp bulong M16 neo L=800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,9105 | 1m2 |
| G | SÂN - BỒN HOA - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3905 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt sân bê tông rộng 30 sâu 30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,7625 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 52,26 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,678 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,9339 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x1cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,6264 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 120,33 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,6634 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2151 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 99 | 1cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan, D6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0028 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3514 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0083 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép L63x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1464 | tấn |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,08 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ ( Cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 1,46 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Nối PVC D34 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D34 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co PVC D27 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm D32x2,0mm (2 cuộn 50m) | 1 | 100 m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 64,7948 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6479 | 100m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 10 | cái | |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ ( Cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Dựng cột BTLT, H=7,5m | 1 | 1 cột | |
| 2 | Lắp Móng M8-a | 1 | 1cấu kiện | |
| 3 | Neo BTCT 1,2m | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon Ø 22x600 VR2Đ + đai ốc | 1 | Cái | |
| 5 | Long đền vuông Ø 24 NK | 2 | Cái | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,1378 | m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1378 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt dây Cáp Duplex 2x16mm2 | 60 | m | |
| 9 | Đà V75 - 2m | 1 | cây | |
| 10 | Kẹp dừng cáp | 2 | Cái | |
| 11 | Móc đơn treo cáp | 1 | Cái | |
| 12 | Kẹp IPC 35/4 | 2 | Cái | |
| 13 | Ống nhựa dẹp 30x16 + phụ kiện lắp | 20 | m | |
| 14 | Đầu coss ép Cu 16mm2 | 4 | Cái | |
| 15 | Boulon Ø 16x200 NK + đai ốc | 3 | Cái | |
| 16 | Boulon móc Ø 16x300 NK + đai ốc | 3 | Cái | |
| 17 | Long đền vuông Ø 14-22 NK | 6 | Cái | |
| 18 | Băng keo điện hạ thế | 5 | Cuồn | |
| J | CẦU BÊTÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,7733 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2287 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6061 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0224 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2052 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0833 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4637 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,9863 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,386 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0162 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0737 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4104 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,3943 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3059 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3015 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0558 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,12 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp gối đệm cao su 200x300x25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Cát san lấp : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.760,716 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng K=0,9 | 5,5656 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | 4,8844 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 4,4404 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm L=3,8m, ngọn >=40, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40,736 | 100m |
| 6 | Cừ kẹp cổ (Cừ tràm L>=3,8m, ngọn >=40) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 133 | m |
| 7 | Thép D6 buộc đầu cừ | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0155 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi