Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160322-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sánh nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 3.000 triệu đồng chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 05:40:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,229,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,5492 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,2146 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,448 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,448 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1846 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3346 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,813 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 23,356 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,648 m3
10 Trải tấm ni lon chống mất nước Nilong : Loại 1 2,4004 100m2
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,8-4,0m -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72,618 100m
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 18,5616 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7305 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4919 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4735 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 8,048 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8162 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1778 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0184 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0041 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3242 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,3212 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,38 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2622 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0544 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0479 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0379 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9293 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4537 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 5,3754 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9692 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1572 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0302 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7188 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0153 tấn
37 Bê tông sênô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 11,1074 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, o văng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2247 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4135 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4396 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1602 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1479 tấn
43 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6864 m3
44 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,6376 m3
45 Ốp chân tường đá xám 50x200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,695 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5335 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,0504 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,2848 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,1878 m3
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 225,3 m2
51 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 233,08 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 121,9892 m2
53 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 90,92 m2
54 Trát xà dầm vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 131,12 m2
55 Trát lanh tô, ô văng, sê nô vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 222,47 m2
56 Láng nền, sàn k/đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 68,13 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,13 m2
58 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 55,08 m2
59 Ốp gạch cermic 300x600 chân tường cao 300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28,62 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 251,12 m2
61 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,06 m2
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,72 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 95,368 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 113,6 m
65 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,98 m2
66 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44,16 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,17 m2
68 Cung cấp & lắp dựng lan can inox Inox 304 - Loại 1 - đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,17 m2
69 Đóng trần tấm Frima (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 210,62 m2
70 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,111 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,111 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2139 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2139 tấn
74 Cung cấp thép L63x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,8183 tấn
75 Cung cấp thép L50x5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7178 tấn
76 Cung cấp thép bản dày 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6778 tấn
77 Cung cấp Bulon D16, L=500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70 cái
78 Cung cấp Bulon D16, L=400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 cái
79 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,65 100m2
80 Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 141 cái
81 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 551,7492 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 383,7386 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 396,3293 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 539,1585 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 208,125 1m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,6151 100m2
87 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,445 100m
88 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,069 100m
89 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,114 100m
90 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0144 100m
91 Cung cấp & lắp đặt co nhựa lơi 45o D90mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 cái
92 Cung cấp & lắp đặt co nhựa lơi 45o D60mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
93 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
94 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
95 Lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED lắp nổi - 2x18w 14 bộ
96 Lắp đặt đèn đơn 0,6m bóng LED lắp nổi - 2x18w 3 bộ
97 Lắp đặt đèn LED D160-9w ốp trần 2 bộ
98 Lắp đặt đèn LED chiếu pha D100w (gắn tường) 2 bộ
99 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + ty treo 9 cái
100 Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn 3 cái
101 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A+ đế nổi + viền 11 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nổi + viền 2 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nổi + viền 1 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 chiết áp quạt + đế nổi + viền 2 cái
105 Lắp đặt tủ phân phối lắp MCCB 200x160x110 1 1 tủ
106 Lắp đặt tủ điện lắp MCB chứa 14 cực 1 1 tủ
107 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA 1 cái
108 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA 1 cái
109 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA 3 cái
110 Lắp đặt MCB 1P-16A 9 cái
111 Lắp đặt hộp nối đơn cho MCB + mặt nạ 2 hộp
112 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x6mm2 22 m
113 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x4mm2 64 m
114 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x5mm2 148 m
115 Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 556 m
116 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 101x101x50mm 10 hộp
117 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm 295 m
118 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm 58 m
119 Đóng cọc tiếp địa + kẹp 2 cọc
120 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 10 m
121 Băng keo cách điện 10 cuồn
122 Đầu coss đồng 10mm2 8 cái
123 Lắp đặt kim thu sét phát tin tiên đạo Rp=51m 1 cái
124 Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét, cao 5m 1 1 cột
125 Chân đế trụ đỡ đan năng 1 cái
126 Bộ dây neo chằng trụ đỡ 3 bộ
127 Bộ kẹp tiếp đất 7 cái
128 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m 7 cọc
129 Lắp đặt hộp kiểm tra 1 hộp
130 Kéo rải cáp đồng trần S=70mm2 50 m
131 Lắp đặt ống nhựa D27 30 m
132 Phụ kiện chống sét (móc giữ ống, kẹp...) 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0948 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0736 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,8-4,0m, Phi ngọn >=4,2cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,7385 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,486 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0448 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,486 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1985 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,1506 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0978 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,008 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0377 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0469 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,3915 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1044 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0127 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0618 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,9196 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1256 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0322 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1257 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô , tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,7115 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, GT, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1803 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,025 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0172 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0454 tấn
26 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6683 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3454 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,5457 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,3258 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 54,0725 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,3925 m2
32 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 6,09 m2
33 Trát lanh tô, giằng vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,33 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,68 m2
35 Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,705 m2
36 Cung cấp & lắp dựng cửa đi Lambri khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,51 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,12 m2
38 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0977 tấn
39 Gia công thép hộp 30x60x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0051 tấn
40 Gia công thép C150x50x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0088 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1116 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2131 100m2
43 Đóng trần tấm Frima (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,772 1m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 71,845 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,42 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21,6025 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 72,6625 m2
49 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 5,024 m3
50 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9038 M3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,395 m3
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3234 m3
53 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0316 Tấn
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0201 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
56 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0714 m3
57 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3936 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,774 m2
59 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2 m2
60 Thi công lớp than cũi Loại 1 0,0013 100m3
61 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0008 100m3
62 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng giật 2 bộ
63 Lắp đặt lavabo + vòi 2 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
65 Lắp đặt vòi sen 1 bộ
66 Lắp đặt lưới thu, inox 200x200mm 4 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 500L + giá đỡ ( bồn ngang) 2 bể
68 Lắp đặt máy bơm nước 0,5HP 1 1 máy
69 Lắp đặt van phao D34 1 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều D27 5 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 (dày 3.0mm) 0,11 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 (dày 2.5mm) 0,18 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 (dày 2.0mm) 0,045 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (dày 1.8mm) 0,28 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 (dày 1.6mm) 0,14 100m
76 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 1 cái
77 Lắp đặt co nhựa PVC D114 5 cái
78 Lắp đặt tê PVC D60 5 cái
79 Lắp đặt co PVC D60 8 cái
80 Lắp đặt tê PVC D49 1 cái
81 Lắp đặt co PVC D49 1 cái
82 Lắp đặt co PVC D34 3 cái
83 Lắp đặt tê PVC D27 2 cái
84 Lắp đặt co PVC D27 8 cái
85 Lắp đặt thập PVC D27 1 cái
86 Lắp đặt đèn đơn 0,6m bóng LED lắp nổi 1x10W 5 bộ
87 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( hộp+đế âm+ viền) 5 cái
88 Lắp đặt ô cắm ba, 2 chấu 6A + đế ấm + viền 2 cái
89 Lắp đặt cầu dao ngắt tự động MCB 2P-20A-60KA 1 cái
90 Lắp đặt tủ điện có chốt bật, âm tường cao 1,5m 1 1 tủ
91 Lắp đặt dây cáp bọc đồng đơn Cu/PVC 1,5mm2 40 m
92 Lắp đặt dây cáp bọc đồng đơn Cu/PVC 2,5mm2 12 m
93 Lắp đặt dây cáp bọc đồng đơn Cu/PVC 6,0mm2 50 m
94 Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x10mm 20 m
D HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,9764 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3637 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5325 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7331 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4078 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3282 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0972 tấn
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,8275 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8673 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,4435 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,42 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6181 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2572 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9603 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8094 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 28,9268 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,2919 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7491 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0085 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2356 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,303 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,448 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,4996 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1128 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6615 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,1095 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,01 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,9736 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 333,04 m2
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7792 m3
32 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 83,572 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,3336 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 658,34 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 70,99 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,9 m2
37 Gia công hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 47,1005 m2
38 Cung cấp thép V50x50x5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76,828 Kg
39 Cung cấp thép dẹt 30x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,2194 Kg
40 Cung cấp thép tròn phi 12 tiện nhọn đầu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 278,8347 kg
41 Cung cấp thép LA 20x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 187,5949 kg
42 Lắp đặt kết cấu thép hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5525 tấn
43 Cung cấp & lắp dựng cửa cổng song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,2825 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 812,902 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,7645 1m2
E PHẦN HẠ TẦNG
F NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,0344 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,012 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,5945 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,864 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,59 m3
6 Lót tấm nilong chống mất nước Nilong : Loại 1 0,3554 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,477 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,15 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0294 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,024 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0054 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0121 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,021 tấn
14 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1988 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,5 m2
16 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4422 100m2
17 Gia công cột thép tráng kẽm ống tròn phi 114x4.5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1024 tấn
18 Lắp cột thép các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1024 tấn
19 Gia công vì kèo thép tráng kẽm ống phi 90x2.0mm khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0677 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0677 tấn
21 Gia công vì kèo thép tráng kẽm ống tròn phi 60x2.0mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0443 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0443 tấn
23 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm phi 49x1.5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1125 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1125 tấn
25 Gia công cột bằng thép tấm 68x120x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0164 tấn
26 Cung cấp bulong M16 neo L=800 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,9105 1m2
G SÂN - BỒN HOA - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,3905 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 78,1 m3
3 Cắt khe mặt sân bê tông rộng 30 sâu 30 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,7625 10m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 52,26 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,678 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,9339 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x1cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,6264 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 120,33 m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,6634 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2151 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 99 1cấu kiện
13 Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan, D6mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0028 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3514 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0083 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt thép L63x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1464 tấn
17 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,08 100m
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ ( Cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 1,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,12 100m
3 Lắp đặt Nối PVC D34 8 cái
4 Lắp đặt Tê PVC D34 5 cái
5 Lắp đặt Co PVC D34 12 cái
6 Lắp đặt Co PVC D27 2 cái
7 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 2 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều D27 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa mềm D32x2,0mm (2 cuộn 50m) 1 100 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 64,7948 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,6479 100m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 10 cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ ( Cung cấp & lắp đặt )
1 Dựng cột BTLT, H=7,5m 1 1 cột
2 Lắp Móng M8-a 1 1cấu kiện
3 Neo BTCT 1,2m 1 Cái
4 Boulon Ø 22x600 VR2Đ + đai ốc 1 Cái
5 Long đền vuông Ø 24 NK 2 Cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,1378 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,1378 m3
8 Lắp đặt dây Cáp Duplex 2x16mm2 60 m
9 Đà V75 - 2m 1 cây
10 Kẹp dừng cáp 2 Cái
11 Móc đơn treo cáp 1 Cái
12 Kẹp IPC 35/4 2 Cái
13 Ống nhựa dẹp 30x16 + phụ kiện lắp 20 m
14 Đầu coss ép Cu 16mm2 4 Cái
15 Boulon Ø 16x200 NK + đai ốc 3 Cái
16 Boulon móc Ø 16x300 NK + đai ốc 3 Cái
17 Long đền vuông Ø 14-22 NK 6 Cái
18 Băng keo điện hạ thế 5 Cuồn
J CẦU BÊTÔNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,7733 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,384 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2287 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6061 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0224 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,96 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,776 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0208 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,24 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2052 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0833 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4637 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,9863 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,386 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0162 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,115 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0737 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4104 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,3943 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3059 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1419 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3015 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0558 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,12 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,014 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
27 Cung cấp gối đệm cao su 200x300x25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát san lấp Cát san lấp : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.760,716 m3
2 Ban ủi mặt bằng K=0,9 5,5656 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I 4,8844 100m3
4 Đắp đất đê, đập, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 4,4404 100m3
5 Đóng cừ tràm L=3,8m, ngọn >=40, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40,736 100m
6 Cừ kẹp cổ (Cừ tràm L>=3,8m, ngọn >=40) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 133 m
7 Thép D6 buộc đầu cừ Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0155 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->