Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154640-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:52:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
3 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9085 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,817 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,17 m2
B TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SƯ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1228 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2971 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8057 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,798 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6268 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5823 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5778 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3556 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1163 m3
20 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,3278 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4962 tấn
25 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8314 m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9315 tấn
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6066 100m2
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5283 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6636 tấn
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7564 100m2
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2304 m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 100m2
38 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
42 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8888 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4158 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0261 m3
45 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4193 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,4321 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6094 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4358 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,7419 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,05 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2209 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2209 m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4358 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9098 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,4321 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,4321 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,7419 m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7483 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7483 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1723 100m2
62 Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
63 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép,kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
64 Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1 m2
65 Sản xuất vách kinh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
66 Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,78 m2 cấu kiện
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9602 tấn
69 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,84 m2
72 Khóa cửa sắt và chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,12 m2
74 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,035 m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7693 m3
77 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
80 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,885 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 m2
83 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6341 m3
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6312 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6312 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6312 m2
87 Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6312 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,905 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,905 m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
91 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
92 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8393 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
95 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
96 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,677 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9232 m2
100 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3108 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9232 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,234 m2
104 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
105 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,239 m2
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m3
107 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m3
110 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
111 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
114 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
115 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7608 m3
116 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6967 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2696 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8016 m2
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m2
124 Ngâm nước bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 Mua và lắp đặt đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
138 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Tủ điện điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tủ phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
144 Bóng đèn LED VT01D/80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt đèn LED VT01D/80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
146 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
147 Lắp cần đèn CD-06 vươn 1,5m, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
148 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
149 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
150 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m
151 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
161 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
162 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Bồn chứa inox 3000l bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m3
168 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
171 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
172 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0095 m3
173 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m3
174 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 m3
175 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3146 m2
176 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9611 m3
177 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 m3
178 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1146 m3
179 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5038 m3
180 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
181 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3129 m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5078 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3098 m2
184 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 m2
185 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7384 m2
186 Trồng cây cảnh quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
187 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
188 Bình bột chữa cháy CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
189 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
192 Dây thu sét D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
193 Dây thu sét D16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
195 Cọc tiếp địa nhúng nóng mạ kẽm, KT 63x63x6 , L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7905 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1529 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0603 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4322 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7044 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7011 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9743 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5705 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,72 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5705 m2
22 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
25 Bộ bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->