Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:35:00 đến ngày 2021-02-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,292,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa Trường mầm non Hoa Hồng | |||
| 1 | Tháo dỡ nền sân tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 557,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,85 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát ra bãi tập kết để xây chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng xây chèn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,81 | m3 |
| 6 | Lấp cát, bù lún trung bình 20cm những chỗ bị sụt lún (bằng 20% diện tích sân) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,28 | 1m3 |
| 7 | Phủ bạc làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,57 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,7 | m3 |
| 9 | Cát đệm lát gạch sân dầy 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (30% khối lượng gạch bị hư hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế | 167,11 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,88 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1m2 |
| 14 | Quét nước xi măng toàn bộ xung quanh bể trong | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1m2 |
| 16 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,95 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,52 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,52 | 1m2 |
| 22 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 82,88 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 231,89 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 232,57 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 29 | Phá dỡ ghen tường xây gạch chiều dày tường <=11cm bên trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột bị thấm (30% khối lượng tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 148,39 | m2 |
| 31 | Xây tường hộp ghen bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,2 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,67 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | 1m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm tường + sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 272,28 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | m2 |
| 37 | Vệ sinh nền sạch sẽ trước khi xử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 244,3 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường bị bong tróc và những hộp ghen xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 275,87 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 494,64 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt trần tấm prima 60x60 chống ẩm, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 231,89 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,53 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 82,88 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khoá tròn 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm + con thỏ chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 88,4 | m2 |
| 72 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 88,4 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 88,4 | 1m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh tiết diện 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,4 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 187,34 | m2 |
| 76 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 187,34 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 187,34 | 1m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,34 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 187,34 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái ngói bị hư hỏng (10% khối lượng mái bị hư) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo hệ thồng điện Trường Trung học cơ sở Tân Tạo | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT tủ 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT tủ 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 6 | Tháo hệ thống điện cũ trong các lớp và thay tủ điện lắp lại hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.034 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.241 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 251 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 658 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi