Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách của xã Thủy Sơn, do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:32:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV. 2. Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,551 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,228 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,951 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,696 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,068 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,764 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,268 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 cấu kiện |
| 37 | sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 41 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 44 | Lắp đặt hộp công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| B | MÁI TÔN SÂN RỬA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép D90x3.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép D90x3.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bulông M12, L=300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulông vì kèo gắn vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 9 | Gia công khung thép 14x14x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép 14x14x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,098 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,425 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái tôn lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Tôn bò chữ Z | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,954 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | MÁI TÔN KHO ĐỂ GA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép D90x3.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép D90x3.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bulông M12, L=300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulông vì kèo gắn vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 9 | Gia công khung thép 14x14x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép 14x14x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,667 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái tôn lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Tôn bò chữ Z | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,362 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,596 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vồi thầu, gạch vỡ, ô tô 5 tấn, phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,561 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,988 | 100m |
| 7 | Đào bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,877 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,289 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,378 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,025 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,289 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,96 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,381 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,128 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,02 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,469 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,469 | m2 |
| 36 | Láng mái đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,342 | m2 |
| 37 | Đắp chữ nổi, chữ lớn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | công |
| 38 | Đắp chữ nổi, chữ nhỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | công |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 40 | Đào móng tường rào đặc bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,77 | m3 |
| 41 | Đào móng tường rào đặc bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 42 | Cốt thép giằng móng tường rào đặc, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,602 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng móng tường rào đặc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng móng tường rào đặc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,459 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,53 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,884 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, 1/3 KL đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,257 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vồi thầu, gạch vỡ, ô tô 5 tấn, phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | 100m3/1km |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,658 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,521 | m3 |
| 54 | Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 55 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 56 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,514 | m3 |
| 57 | Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,404 | m2 |
| 58 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 786,862 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 971,266 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS THỦY SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,987 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,016 | m2 |
| 11 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,016 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cổng thép inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 13 | Đào móng tường rào đặc bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,359 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào đặc bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép giằng móng tường rào đặc, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng tường rào đặc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng tường rào đặc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,081 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, 1/3 KL đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vồi thầu, gạch vỡ, ô tô 5 tấn, phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3/1km |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 28 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 30 | Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 31 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,988 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,532 | m2 |
| 33 | bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC (L=46,90m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,019 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,777 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,168 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,416 | m2 |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| G | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| H | 1. Bể cát, bể sỏi: | |||
| 1 | Chặt cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m2 |
| 7 | Gắn sỏi trắng vào tường bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,944 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 10 | Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 11 | Cát đổ bể, cát khô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 12 | Sỏi đổ bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| I | 2. Bể nước: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,202 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,637 | m2 |
| 5 | Gắn sỏi trắng vào tường bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,103 | m2 |
| 6 | Tôn nền đá mạt đầm chặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 8 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 9 | Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,534 | m2 |
| J | 3. Kết cấu sân: | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,776 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,472 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 363,88 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 6 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,816 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,685 | m3 |
| 10 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,473 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước khu rửa tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| K | 4. Sân chơi, sân bóng, bồn cây: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,471 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,223 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,577 | m2 |
| 5 | Đắp bồn giả gốc cây xung quanh tường sân chơi, sân bóng, bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,204 | M2 |
| 6 | Đất màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,368 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,15 | m2 |
| L | 5. Mái che bể đá, sỏi, bể nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,351 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,958 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3/1km |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng bulông M14 L= 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Sản xuất ống thép D90x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,063 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh polycarbonnate | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | 100m2 |
| 17 | Tôn bò chữ Z | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,315 | m |
| 18 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,565 | m |
| 19 | Ốp tấm nhôm nhựa aluminium mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 20 | Vẽ tranh họa tiết trang trí phần ốp aluminium | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 22 | Cút nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| M | 6. Trang trí khu vườn: | |||
| 1 | Đắp cây cổ thụ tạo cổng đi vào sân vườn, cao 3m, tán cây 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Đắp tượng con sóc, con khỉ trên cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tượng |
| 3 | Đắp tượng hưu cao cổ đứng 2 bên cây cổ thụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tượng |
| 4 | Đắp tượng con nai cao 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tượng |
| 5 | Đắp tượng con ngựa cao 1,3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tượng |
| 6 | Đắp tượng con gấu trúc cao 1,3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tượng |
| 7 | Đắp tượng con hổ cao 1,3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tượng |
| 8 | Đắp tượng nàng Bạch Tuyết cao 1,3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tượng |
| 9 | Đắp tượng Bảy chú lùn cao 1,3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tượng |
| 10 | Đắp tượng cây nấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tượng |
| N | BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston loại 20L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa nổi đi dây điện D27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV. 2. Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi