Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156740-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210156640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách của xã Thủy Sơn, do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:32:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,128,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV. 2. Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,551m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,826m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,333m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,323m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,616m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,228m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,076m3
11Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,951m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,822m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,727m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,436m3
25Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,696m2
29Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,068m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
32Bả bằng bột bả Jajynic vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật104,764m2
33Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,2m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,696m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,268m2
36Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,04m2 cấu kiện
37sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,04m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,11m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,382m2
40Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2m
41Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,76m
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bảng
44Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
B MÁI TÔN SÂN RỬA
1Gia công cột bằng thép D90x3.0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
2Lắp dựng cột thép D90x3.0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
3Lắp đặt bulông M12, L=300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Gia công vì kèo thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
5Lắp dựng vì kèo thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
6Lắp đặt bulông vì kèo gắn vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
9Gia công khung thép 14x14x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
10Lắp dựng khung thép 14x14x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,098m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,425m2
12Lợp mái tôn mạ màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,403100m2
13Lợp mái tôn lấy sángChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
14Tôn bò chữ ZChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,954m
15Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,94m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,073100m
17Cút nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
C MÁI TÔN KHO ĐỂ GA
1Gia công cột bằng thép D90x3.0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
2Lắp dựng cột thép D90x3.0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
3Lắp đặt bulông M12, L=300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Gia công vì kèo thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
5Lắp dựng vì kèo thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
6Lắp đặt bulông vì kèo gắn vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
9Gia công khung thép 14x14x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
10Lắp dựng khung thép 14x14x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,06m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,667m2
12Lợp mái tôn mạ màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,107100m2
13Lợp mái tôn lấy sángChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
14Tôn bò chữ ZChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,82m
15Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,362m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,037100m
17Cút nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,96m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,596m3
3Vận chuyển vồi thầu, gạch vỡ, ô tô 5 tấn, phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,626100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,626100m3/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,561m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,988100m
7Đào bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,798m3
8Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,798m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,877m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,289m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,959m3
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,305m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,378m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
24Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,828m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
26Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,165100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,025m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,289m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,96m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,381m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,128m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,02m
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,469m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,469m2
36Láng mái đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,342m2
37Đắp chữ nổi, chữ lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật44công
38Đắp chữ nổi, chữ nhỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật71công
39Sản xuất và lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật11m2
40Đào móng tường rào đặc bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,77m3
41Đào móng tường rào đặc bằng máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
42Cốt thép giằng móng tường rào đặc, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,466tấn
43Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
44Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,602m3
45Ván khuôn giằng móng tường rào đặcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,452100m2
46Bê tông giằng móng tường rào đặc, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,459m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,53m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,884m3
49Đắp đất nền móng công trình, 1/3 KL đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,257m3
50Vận chuyển vồi thầu, gạch vỡ, ô tô 5 tấn, phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,025100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,025100m3/1km
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,658m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,521m3
54Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,585tấn
55Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,395100m2
56Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,514m3
57Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật184,404m2
58Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật786,862m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật971,266m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS THỦY SƠN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,315m3
2Cốt thép trụ cổng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
3Cốt thép trụ cổng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
4Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
5Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
6Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
7Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
8Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,469m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch ốp trụ cổng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,987m3
10Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,016m2
11Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,016m2
12Sản xuất và lắp dựng cổng thép inox SUS 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
13Đào móng tường rào đặc bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,359m3
14Đào móng tường rào đặc bằng máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
15Cốt thép giằng móng tường rào đặc, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
16Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
17Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,601m3
18Ván khuôn giằng móng tường rào đặcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
19Bê tông giằng móng tường rào đặc, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,386m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,425m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,081m3
22Đắp đất nền móng công trình, 1/3 KL đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,253m3
23Vận chuyển vồi thầu, gạch vỡ, ô tô 5 tấn, phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3/1km
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,305m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,573m3
27Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,585tấn
28Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
29Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,172m3
30Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,544m2
31Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,988m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,532m2
33bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC (L=46,90m)
1Đào rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,019m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,777m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,765m3
4Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,247100m2
5Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,607m3
6Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,168m2
7Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,416m2
8Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
10Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
11Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,34m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3
G VƯỜN CỔ TÍCH
H 1. Bể cát, bể sỏi:
1Chặt câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,941m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,478m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,544m2
7Gắn sỏi trắng vào tường bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,944m2
8Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
9Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
10Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
11Cát đổ bể, cát khôChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
12Sỏi đổ bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
I 2. Bể nước:
1Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,202m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,421m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,637m2
5Gắn sỏi trắng vào tường bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,103m2
6Tôn nền đá mạt đầm chặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
7Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
8Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
9Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,534m2
J 3. Kết cấu sân:
1Cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật72,776m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,472m3
3Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật363,88m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,6m2
6Đất núiChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,64m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,356100m3
8Cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,816m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,685m3
10Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật129,473m2
11Lắp đặt vòi rửa tayChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước khu rửa tayChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Bê tông tấm bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,735m3
14Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42m2
K 4. Sân chơi, sân bóng, bồn cây:
1Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,161100m2
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,471m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,223m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,577m2
5Đắp bồn giả gốc cây xung quanh tường sân chơi, sân bóng, bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,204M2
6Đất màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật78,368m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,784100m3
8Trồng cỏ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật198,15m2
L 5. Mái che bể đá, sỏi, bể nước:
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,351m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,958m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,784m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3/1km
8Sản xuất, lắp dựng bulông M14 L= 300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
9Sản xuất ống thép D90x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
10Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,593tấn
12Lắp dựng vì kèo thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,593tấn
13Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,053tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,053tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật124,063m2
16Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh polycarbonnateChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,652100m2
17Tôn bò chữ ZChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,315m
18Máng thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,565m
19Ốp tấm nhôm nhựa aluminium mặt tiềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,5m2
20Vẽ tranh họa tiết trang trí phần ốp aluminiumChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,5m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,107100m
22Cút nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
M 6. Trang trí khu vườn:
1Đắp cây cổ thụ tạo cổng đi vào sân vườn, cao 3m, tán cây 2,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cây
2Đắp tượng con sóc, con khỉ trên câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4tượng
3Đắp tượng hưu cao cổ đứng 2 bên cây cổ thụChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tượng
4Đắp tượng con nai cao 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tượng
5Đắp tượng con ngựa cao 1,3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tượng
6Đắp tượng con gấu trúc cao 1,3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tượng
7Đắp tượng con hổ cao 1,3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tượng
8Đắp tượng nàng Bạch Tuyết cao 1,3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tượng
9Đắp tượng Bảy chú lùn cao 1,3mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7tượng
10Đắp tượng cây nấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10tượng
N BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt aptomat 1 pha 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 15AChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
3Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston loại 20LChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
5Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
6Lắp đặt máng nhựa nổi đi dây điện D27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV. 2. Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->