Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:06:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,540,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT HỒ | |||
| 1 | Bơm nước ao bằng máy bơm công suất 22Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | ca |
| 2 | Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,5 | 1m3 |
| 3 | Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 113,175 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng máy gầu 0,8m3 (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,4133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,8451 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,8451 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,292 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,551 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2551 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4091 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,7275 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 40,91 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,1155 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.115,46 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,393 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8613 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,8725 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 130 | m |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,117 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0506 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,5 | m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3049 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 90,08 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tấm chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,621 | 100m2 |
| 25 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 29,395 | m3 |
| 26 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng máy gầu 0,8m3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,6456 | 100m3 |
| 27 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,453 | 1m3 |
| 28 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,3908 | 100m3 |
| 29 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,272 | 1m3 |
| 30 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,3745 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 57,333 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,16 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,239 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,239 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,5064 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,8795 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 92,8627 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,8 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 107,48 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 126,2265 | m3 |
| 41 | Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,15 | m2 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0105 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,042 | 100m3 |
| 44 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,105 | 100m2 |
| 45 | Ống nhựa u.PVC D60mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,84 | 100m |
| 46 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật lưng kè, loại 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,9965 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 46,22 | m3 |
| 48 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 138,65 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,23 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2907 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,28 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,043 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,043 | 100m3/1km |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,02 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18,15 | m3 |
| 56 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,46 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 33,3 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 33,3 | m2 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,34 | 100m |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1244 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1931 | tấn |
| 62 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,74 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,085 | 100m2 |
| 64 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2883 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 236,456 | m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,86 | m3 |
| 67 | Gia công tay vịn bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4235 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tay vịn bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4235 | tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43,687 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,9318 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,0899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2788 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2788 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,377 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,989 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,683 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10,404 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1499 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,075 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,071 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0842 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,918 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | 1cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,001 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1778 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,557 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42,672 | m3 |
| 22 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 209,804 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,049 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4623 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,112 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4178 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9957 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,001 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 89 | 1cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,851 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1054 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,959 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 23,188 | m3 |
| 34 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 115,94 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6219 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,274 | tấn |
| 37 | Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,216 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,469 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9275 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,378 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 106 | 1cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,166 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0536 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0364 | tấn |
| 45 | Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,356 | m3 |
| 46 | Bê tông tạo dốc đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,052 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0382 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0071 | 100m2 |
| 49 | Vữa xi măng mác 100 chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,022 | m3 |
| 50 | Song chắn rác Composite KT: 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt song chắn rác,trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1cấu kiện |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy ga và tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0754 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga và nắp ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,183 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan đáy ga và nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 57 | Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,12 | m3 |
| 58 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,96 | m2 |
| 59 | Gia công thang thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,021 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thang thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,021 | tấn |
| 61 | Ống uPVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,036 | 100m |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0712 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cổ hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,66 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0296 | tấn |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,08 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,142 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2632 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0952 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan nắp ga và đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,48 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1cấu kiện |
| 71 | Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,73 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 19,66 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1032 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cổ ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,28 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0408 | tấn |
| 76 | Gia công thang thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,036 | tấn |
| 77 | Lắp đặt thang thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,036 | tấn |
| 78 | Gia công khung chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0213 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8583 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4752 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,931 | 1m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1738 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0441 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,48 | 100m |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,89 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,92 | m3 |
| 87 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,73 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,35 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ 24x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | m2 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,5 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1336 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,17 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ 24x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30,73 | m2 |
| 11 | Cắt tỉa tán cây, đào gốc, vận chuyển cây hiện trang về vị trí trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cây |
| 12 | Mua Cây sấu, cây Bằng Lăng cao đường kính gốc >=10cm, cao >2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | cây |
| 13 | Đào hố trồng cây 0,7x0,7x0,7m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,546 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất màu tận dụng vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0755 | 100m3 |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1cây/90 ngày |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,5483 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1774 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 84,6 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,846 | 100m2 |
| 6 | Gạch đặc không nung kích thước 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.440 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,44 | 1000v |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 222 | md |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,22 | 100m |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Tủ tôn 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,36 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Khung bu lông móng tủ M16x240x240x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | bộ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,2 | m3 |
| 19 | Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0616 | 100m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5 | 10 cọc |
| 22 | Thép tròn D12mm và tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,764 | Kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,7 | 10 m |
| 24 | Dây đồng trần Cu 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 144 | md |
| 25 | Rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,4 | 10 m |
| 26 | Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, cao 8m, tôn dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | bộ |
| 27 | Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần kép, cao 8m, tôn dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cột |
| 29 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đèn ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cửa |
| 34 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5 | 10 cột |
| 35 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | đầu cáp |
| 36 | Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cái |
| 38 | Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | cái |
| 39 | Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | m |
| 41 | Ống nhựa ruột gà PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 54 | m |
| 42 | Cắt mạch mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | md |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,216 | m3 |
| 44 | Đào đá dăm cấp phối mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,18 | 1m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0018 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,216 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi