Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:06:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,540,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT HỒ
1 Bơm nước ao bằng máy bơm công suất 22Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 ca
2 Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,5 1m3
3 Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,255 100m3
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 113,175 m3
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng máy gầu 0,8m3 (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,4133 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,8451 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,8451 100m3/1km
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,292 100m3
B GIAO THÔNG VỈA HÈ
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,551 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2296 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2551 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2551 100m3/1km
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4091 100m3
6 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,7275 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 40,91 m3
8 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,1155 100m3
9 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.115,46 m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,261 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,393 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,8613 100m2
13 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,8725 m3
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 130 m
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,009 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,117 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0074 100m2
18 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0506 m3
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,5 m
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,23 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,3049 100m2
22 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 90,08 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,1 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tấm chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,621 100m2
25 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 29,395 m3
26 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng máy gầu 0,8m3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,6456 100m3
27 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,453 1m3
28 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,3908 100m3
29 Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,272 1m3
30 Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,3745 100m3
31 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 57,333 1m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,16 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,239 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,239 100m3/1km
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,5064 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,8795 100m3
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 92,8627 100m
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,8 m3
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 107,48 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 126,2265 m3
41 Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 45,15 m2
42 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0105 100m3
43 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,042 100m3
44 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,105 100m2
45 Ống nhựa u.PVC D60mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,84 100m
46 Gia cố rải vải địa kỹ thuật lưng kè, loại 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,9965 100m2
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 46,22 m3
48 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 138,65 m3
49 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,23 1m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2907 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,28 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,043 100m3
53 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,043 100m3/1km
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,02 m3
55 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 18,15 m3
56 Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,46 m3
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 33,3 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 33,3 m2
59 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,34 100m
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1244 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1931 tấn
62 Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,74 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,085 100m2
64 Gia công lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2883 tấn
65 Lắp dựng lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 236,456 m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,86 m3
67 Gia công tay vịn bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,4235 tấn
68 Lắp đặt tay vịn bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,4235 tấn
C THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 43,687 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,9318 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,0899 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2788 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2788 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,377 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0306 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,989 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,683 m3
10 Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,404 m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1499 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,075 tấn
13 Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,071 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,049 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0842 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,918 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 1cấu kiện
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,001 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1778 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11,557 m3
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 42,672 m3
22 Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 209,804 m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,049 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4623 tấn
25 Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,112 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4178 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9957 tấn
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,001 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 89 1cấu kiện
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,851 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1054 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,959 m3
33 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 23,188 m3
34 Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 115,94 m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6219 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,274 tấn
37 Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,216 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,469 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9275 tấn
40 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,378 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 106 1cấu kiện
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,166 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0536 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0364 tấn
45 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,356 m3
46 Bê tông tạo dốc đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,052 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0382 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0071 100m2
49 Vữa xi măng mác 100 chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 m3
50 Song chắn rác Composite KT: 960x530mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
51 Lắp đặt song chắn rác,trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1cấu kiện
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy ga và tấm đan nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0754 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga và nắp ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,183 tấn
55 Bê tông tấm đan đáy ga và nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,4 m3
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
57 Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,12 m3
58 Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,96 m2
59 Gia công thang thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,021 tấn
60 Lắp đặt thang thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,021 tấn
61 Ống uPVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,036 100m
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0712 100m2
63 Bê tông cổ hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,66 m3
64 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0296 tấn
65 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,08 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,142 100m2
67 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2632 tấn
68 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0952 tấn
69 Bê tông tấm đan nắp ga và đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,48 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 1cấu kiện
71 Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,73 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 19,66 m2
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1032 100m2
74 Bê tông cổ ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,28 m3
75 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0408 tấn
76 Gia công thang thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,036 tấn
77 Lắp đặt thang thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,036 tấn
78 Gia công khung chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0213 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,8583 1m2
80 Lắp dựng khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4752 m2
81 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,931 1m3
82 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1738 100m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0441 100m3
84 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,48 100m
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,89 m3
86 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,92 m3
87 Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,73 m3
D CÂY XANH
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,1 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,35 m3
5 Ốp gạch thẻ 24x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20 m2
6 Đắp hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,5 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,14 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1336 100m2
9 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,17 m3
10 Ốp gạch thẻ 24x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 30,73 m2
11 Cắt tỉa tán cây, đào gốc, vận chuyển cây hiện trang về vị trí trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cây
12 Mua Cây sấu, cây Bằng Lăng cao đường kính gốc >=10cm, cao >2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 cây
13 Đào hố trồng cây 0,7x0,7x0,7m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,546 1m3
14 Đắp đất màu tận dụng vào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0755 100m3
15 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1cây/90 ngày
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,5483 1m3
2 Đào rãnh cáp, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,142 100m3
3 Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1774 100m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 84,6 m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,846 100m2
6 Gạch đặc không nung kích thước 220x105x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.440 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,44 1000v
8 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 222 md
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,22 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,22 100m
11 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
13 Tủ tôn 300x200x150mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tủ
15 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,36 1m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,16 100m2
17 Khung bu lông móng tủ M16x240x240x650mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 bộ
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,2 m3
19 Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0616 100m3
20 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cọc
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5 10 cọc
22 Thép tròn D12mm và tai bắt tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,764 Kg
23 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,7 10 m
24 Dây đồng trần Cu 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 144 md
25 Rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,4 10 m
26 Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, cao 8m, tôn dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 bộ
27 Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần kép, cao 8m, tôn dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
28 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cột
29 Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 bộ
30 Lắp đèn ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 bộ
31 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cột
32 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 bảng
33 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cửa
34 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5 10 cột
35 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 đầu cáp
36 Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cái
37 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cái
38 Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20 cái
39 Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20 cái
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 45 m
41 Ống nhựa ruột gà PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 54 m
42 Cắt mạch mặt đường bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 md
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,216 m3
44 Đào đá dăm cấp phối mặt đường cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,18 1m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0018 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,216 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->