Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161295-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 00:46:00 đến ngày 2021-02-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,782,643,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) Theo hồ sơ thiết kế 11,591 100m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III (30%) Theo hồ sơ thiết kế 495,003 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 167,333 m3
4 Lớp vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.673,333 m2
5 Ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 48,932 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 479,177 m3
7 Gia công cốt thép mương ngang đường Ø 8 Theo hồ sơ thiết kế 11,5 tấn
8 Gia công cốt thép mương ngang đường Ø 10 Theo hồ sơ thiết kế 23,974 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan Ø 8 Theo hồ sơ thiết kế 6,343 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan Ø 10 Theo hồ sơ thiết kế 20,747 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế 27,783 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 11,408 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 171,756 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 3.024 cấu kiện
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,717 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 6,185 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,356 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (ĐG*5) Theo hồ sơ thiết kế 10,356 100m3/km
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế 11,689 m3
20 Lót vữa XM mác 75, dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 33,88 m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn Theo hồ sơ thiết kế 2,275 100m2
22 Bê tông gờ chắn đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 40,661 m3
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m
24 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 39,688 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,909 100m3
26 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m3
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 15,823 100m2
28 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.582,25 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 237,338 m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 15,823 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 52,442 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 46,494 100m2
35 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày trung bình 2,9 cm Theo hồ sơ thiết kế 46,494 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ thiết kế 68,264 100m2
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,909 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (ĐG*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,909 100m3/km
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng chi phí xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->