Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: nhà làm việc Agribank chi nhánh huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: nhà làm việc Agribank chi nhánh huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 23:40:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9101 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7555 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9112 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5361 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0623 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2841 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0965 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6719 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột từ cốt -2,2m đến cốt -0,05m, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3616 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9361 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0522 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7817 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2963 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, nền kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4951 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4093 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4465 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8622 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4366 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0114 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7322 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2536 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9097 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9541 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông vách tường kho tiền, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7628 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường vách kho tiền, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5866 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5603 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7972 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8608 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2474 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0651 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8954 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6993 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3826 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3704 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3704 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện xà gồ thép hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,32 | Kg |
| 52 | Lợp mái tôn LD sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2084 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái sảnh bằng tấm kính cường lực dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 55 | Máng nước Inox định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | md |
| 56 | Cửa mái + khóa (Theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Thi công, lắp dựng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường. Khung chìm Basi tấm dày 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7779 | m2 |
| 58 | Thi công, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường, (khung chìm Basi, tấm chịu nước Duraflex dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2404 | m2 |
| 59 | Trụ cầu thang bằng gỗ đế 0,25x0,25m; cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 61x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | md |
| 61 | Gia công hoa sắt lan can, hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt lan can cầu thang, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,921 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,5 | Kg |
| 64 | Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực mầu trắng dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,068 | m2 |
| 65 | Phụ kiện bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 66 | Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 67 | Phụ kiện kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 68 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 69 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ xinfa, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2605 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ xinfa, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4025 | m2 |
| 71 | Gia công vách kính khung nhôm hệ xinfa, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,249 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa kho tiền chuyên dụng do cơ khí ngân hàng chế tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa thông gió kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Gia công, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá Marble , khung treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 75 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compaclt HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0802 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6532 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá thẻ 100x200mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn các khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7612 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5231 | m2 |
| 82 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái và sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2612 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0251 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4562 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,0491 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,1177 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4912 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9572 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7779 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,3551 | m2 |
| 94 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7779 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,0491 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3087 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9779 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCCB-80A-3P/22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 3x24+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 119 | Dây tiếp địa tủ tầng E-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Dây tiếp địa tủ tầng E-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn máng chống nổ 1,2m- bóng HQ 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 128 | Lắp đặt đèn Led dowlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Led nổi trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 6 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt điều hòa treo tường 9.000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 139 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12.000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 140 | Lắp đặt điều hòa treo tường 18.000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 141 | Lắp đặt điều hòa âm trần 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 142 | Lắp đặt điều hòa âm trần 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 143 | Ống đồng + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tủ rack -10U: H625-W550-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 147 | Lắp đặt modem 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt Switch 18 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 150 | Lắp đặt hạt mạng AMP/RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 151 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt dây cáp UTP- 4PAIR - CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 153 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 156 | Kép dải dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 157 | Kép dải dây thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 158 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 159 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 161 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox kèm xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van một chiều đồng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Bơm cấp nước Q=4m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 176 | Crepin ống hút D32 (Rọ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt van phao cơ 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống nước PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nước PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nước PPR lạnh d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nước PPR nóng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 90 độ PPR ren trong D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu PPR D=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu PPR D=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PPR D=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu PPR D=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt nút bịt PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D76/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Bộ nội quy , tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 221 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 222 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 223 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đèn |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9514 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 229 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6728 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6312 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 234 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 235 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 236 | Đánh màu thành bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 241 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 242 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4396 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 244 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 245 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 247 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 248 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,272 | m2 |
| 249 | Đánh màu thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,272 | m2 |
| 250 | Gia công thép chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0307 | tấn |
| 251 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m |
| 252 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa âm trần 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 9.000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Điều hòa treo tường 18.000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi