Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: nhà làm việc Agribank chi nhánh huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161209-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: nhà làm việc Agribank chi nhánh huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210161030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 23:40:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9101 100m3
2 Vận chuyển trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9101 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9101 100m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7555 100m
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9112 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5361 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0623 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2841 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0965 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6719 m3
11 Đổ bê tông cổ cột từ cốt -2,2m đến cốt -0,05m, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3616 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9361 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0522 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7817 m3
17 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2963 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, nền kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6995 tấn
19 Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4951 m3
20 Đổ bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9589 m3
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4093 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4465 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8622 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4366 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0114 100m2
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7322 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2536 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9097 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9541 100m2
31 Đổ bê tông vách tường kho tiền, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7628 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9792 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường vách kho tiền, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m2
35 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5866 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5603 100m2
39 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7972 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5774 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3029 100m2
43 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8608 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2474 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0651 100m2
46 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8954 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6993 m3
48 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3826 m3
49 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3704 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3704 tấn
51 Sơn tĩnh điện xà gồ thép hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,32 Kg
52 Lợp mái tôn LD sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2248 100m2
53 Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2084 100m2
54 Lợp mái sảnh bằng tấm kính cường lực dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m2
55 Máng nước Inox định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 md
56 Cửa mái + khóa (Theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Thi công, lắp dựng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường. Khung chìm Basi tấm dày 9mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7779 m2
58 Thi công, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường, (khung chìm Basi, tấm chịu nước Duraflex dày 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2404 m2
59 Trụ cầu thang bằng gỗ đế 0,25x0,25m; cao 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 61x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 md
61 Gia công hoa sắt lan can, hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt lan can cầu thang, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,921 m2
63 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,5 Kg
64 Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực mầu trắng dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,068 m2
65 Phụ kiện bản lề âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
66 Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
67 Phụ kiện kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
68 Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
69 Gia công cửa đi khung nhôm hệ xinfa, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2605 m2
70 Gia công cửa sổ khung nhôm hệ xinfa, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4025 m2
71 Gia công vách kính khung nhôm hệ xinfa, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,249 m2
72 Lắp dựng cửa kho tiền chuyên dụng do cơ khí ngân hàng chế tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Lắp dựng cửa thông gió kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
74 Gia công, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá Marble , khung treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
75 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compaclt HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m2
76 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0802 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6532 m2
78 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,556 m2
79 Công tác ốp đá thẻ 100x200mm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m2
80 Lát nền, sàn các khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7612 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,5231 m2
82 Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m2
83 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái và sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2612 m2
84 Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,0251 m2
85 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4562 m2
86 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,29 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,0491 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,1177 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4912 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,9572 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
92 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7779 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,3551 m2
94 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7779 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,0491 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3087 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9779 100m2
98 Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt aptomat MCCB-80A-3P/22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P/18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P/18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt aptomat MCB-10A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt aptomat MCB-16A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 3x24+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
115 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
116 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
117 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
118 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
119 Dây tiếp địa tủ tầng E-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
120 Dây tiếp địa tủ tầng E-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
121 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
122 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
123 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
124 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
125 Lắp đặt đèn máng chống nổ 1,2m- bóng HQ 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Đèn LED dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 md
128 Lắp đặt đèn Led dowlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
129 Lắp đặt đèn Led nổi trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
131 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 6 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt điều hòa treo tường 9.000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
139 Lắp đặt điều hòa treo tường 12.000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
140 Lắp đặt điều hòa treo tường 18.000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
141 Lắp đặt điều hòa âm trần 18.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
142 Lắp đặt điều hòa âm trần 24.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
143 Ống đồng + bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
144 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
145 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt tủ rack -10U: H625-W550-D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
147 Lắp đặt modem 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
148 Lắp đặt Switch 18 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
149 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
150 Lắp đặt hạt mạng AMP/RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
151 Lắp đặt Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
152 Lắp đặt dây cáp UTP- 4PAIR - CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
153 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
154 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
156 Kép dải dây dẫn sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
157 Kép dải dây thu sét D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
158 Giá đỡ dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
159 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
161 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
162 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
163 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
167 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt phễu thu sàn Inox kèm xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp đặt van nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt van nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt van một chiều đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Bơm cấp nước Q=4m3/h; H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
176 Crepin ống hút D32 (Rọ bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
177 Lắp đặt van phao cơ 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
180 Lắp đặt ống nước PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
181 Lắp đặt ống nước PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
182 Lắp đặt ống nước PPR lạnh d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
183 Lắp đặt ống nước PPR nóng d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
184 Lắp đặt cút 90 độ PPR D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt cút 90 độ PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
186 Lắp đặt cút 90 độ PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
187 Lắp đặt cút 90 độ PPR ren trong D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
188 Lắp đặt tê PPR D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Lắp đặt tê PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt tê PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
191 Lắp đặt tê thu PPR D=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt tê thu PPR D=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt côn thu PPR D=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt côn thu PPR D=50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt măng sông PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
196 Lắp đặt măng sông PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
197 Lắp đặt nút bịt PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
201 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
202 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
203 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
204 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 - D76/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
208 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 - D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
210 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
211 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
212 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 - D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
213 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
214 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 - D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
219 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 Bộ nội quy , tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
221 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
222 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
223 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đèn
224 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3
225 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9514 m3
226 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m3
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 tấn
228 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
229 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6728 m3
230 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6312 m3
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 tấn
232 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
233 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
234 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
235 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
236 Đánh màu thành bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
237 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 100m3
238 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
239 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 m3
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 tấn
241 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
242 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4396 m3
243 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
244 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
245 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
246 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
247 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
248 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,272 m2
249 Đánh màu thành bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,272 m2
250 Gia công thép chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0307 tấn
251 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m
252 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Điều hòa âm trần 18.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
2 Điều hòa âm trần 24.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Điều hòa treo tường 9.000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Điều hòa treo tường 12.000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
5 Điều hòa treo tường 18.000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->