Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155510-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201290951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:51:00 đến ngày 2021-02-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,950,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,303 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 11,515 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 230,3 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1725 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,233 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7902 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 12,9259 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8792 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,7432 100m2
10 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 79,94 m3
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
13 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thép hình , que hàn , bulong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2642 tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2642 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Thép hình , que hàn , bulong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2642 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,2642 tấn
19 Khấu hao thép I300 (3,5+1,17) % Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,0464 tấn
20 Khấu hao thép hình KĐV (1,5+5)% Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,5284 tấn
21 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Que hàn : Việt Nam 6,5284 tấn
22 Đóng thẳng cọc mố trên cạn 35x35 L>24m Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,41 100m
23 NC-XM chờ đóng thử cọc mố Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 ngày
24 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,41 100m
25 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,76 100m
26 NC-XM chờ đóng thử cọc trụ Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 ngày
27 Gia công cột bằng thép tấm Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4685 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3382 tấn
29 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,882 m3
30 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6615 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2458 100m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0281 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1648 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6161 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1575 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0702 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9583 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,078 m3
39 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 22,61 m3
40 Cung cấp & lắp đặt gối cầu cao su Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0092 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1745 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0193 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8695 tấn
45 Ván khuôn móng dài Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1308 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,24 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,904 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0281 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1312 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6308 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8254 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6183 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6127 100m2
54 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,518 m3
55 Cung cấp & lắp đặt gối cầu cao su Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
56 Cung cấp dầm DUL 15m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 dầm
57 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 dầm
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0364 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2007 tấn
60 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,424 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. 2,244 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 27,342 m3
63 Ván khuôn móng dài Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,8353 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0152 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,8932 tấn
66 Cung cấp ống sắt tráng kẻm thoát nước D60, L=0.76m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,68 md
67 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương , không lẫn tạp chất. 92,64 1m2
68 GCLĐ Cốt thép khe co giãn D10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0955 tấn
69 Gia công cột bằng thép tấm Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2638 tấn
70 Gia công cột bằng thép hình Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1655 tấn
71 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Nhựa bi tum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương , không lẫn tạp chất. 0,224 m2
72 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Que hàn : Việt Nam 1,2833 tấn
73 Cung cấp thép ống tráng kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 559,32 kg
74 Cung cấp thép dẹp tráng kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 723,93 kg
75 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 48,15 m2
76 Cung cấp bulong tráng kẽm D20, L=350mm Bulong tráng kẽm D20, L=350mm : Việt Nam 168 bộ
77 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,05 m3
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5145 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3768 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,8735 100m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,567 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5847 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1843 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1843 100m2
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3163 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0994 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0335 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,2 m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,6046 100m
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,107 m3
14 Ván khuôn thép móng dài Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5791 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,054 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,003 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 10,451 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,5836 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2391 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,694 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 641 cái
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 32,0667 m2
23 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3651 100m3
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6892 100m3
25 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,4294 100m3
26 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2859 100m3
27 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0198 100m3
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1233 100m2
29 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan + nhánh rẽ Ф8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4468 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,416 m3
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 46 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chi tiết Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 0,156 m3
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
35 Cung cấp biển báo phản quang tròn ĐK70 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
36 Cung cấp biển báo phản quang CN (30x70)cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
37 Cung cấp biển báo phản quang vuông (120x120)cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
41 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->